Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709351-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220706632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 08:28:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,518,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chũa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí(cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, má
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tờ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tờ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, má
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tờ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tờ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời ké
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo,
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 700
13-Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo,
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường THCS Mai Xuân Thưởng. Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú (địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (Địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định) + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,423100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V21,9351m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,218100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,776m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,378tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V60,947m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V90,709m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,427100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,794tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,268m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,948100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,621100m3
17Mua đất tại mỏ để đắp đất san nền (Thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021)Mô trả kỹ thuật theo Chương V703,675m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,037100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V70,36810m³
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V70,36810m³
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,353m3
22Rải giấy bạt ni lông lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,545m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,053m3
25Cắt khe sân 2x2mMô trả kỹ thuật theo Chương V21,04910m
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,63m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,012m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V154,392m2
29Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,705m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,705m2
B PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,934m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,593m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V49,726m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,799m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,002m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
C PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,613m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,226m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,522100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,459tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,618tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,982tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,632m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,039100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,744tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,238tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,498tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,015m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V7,199100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V6,41tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,51m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V2,405100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,985m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,944m3
21Lắp dựng các cấu kiện bê tông (CKBT), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,489tấn
22Lắp dựng cốt thép các cấu kiện bê tông (CKBT), ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,177tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,215100m2
24Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,595m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V101,0141 cấu kiện
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,097m3
D PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,125tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,591tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,197tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V5,913tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V479,9761m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,987100m2
7Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
8Gia công, lắp đặt thang thép đặc D20mm, bao bởi khối bê tông đá 1x2, mác 200 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bậc
9Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
E PHẦN CỬA - LAN CAN HÀNH LANG:
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
3Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,809tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V123,018m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V85,921m2
6Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
7Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V17,877m2
F PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC:
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V111,697m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V597,598m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V172,74m2
G PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V228,295m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,415m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V537,294m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V284,4m2
5Trát xà dầm (Lanh tô - ô văng, lam các loại), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V229,012m2
6Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V66,639m2
7Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V86,954m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V727,16m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V175,64m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V90,238m2
11Công tác tạm tính: Đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 100 (sảnh chính):Mô trả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V98,885m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V146,1m
14Đắp vữa bánh ú lan can, dày 0 ~7,0cm (tb = 3,5cm), Vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V144,892m2
16Miết mạch chân móngMô trả kỹ thuật theo Chương V144,892m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V840,247m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.769,361m2
19Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V59,67m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V170,79m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V82,07m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V6,902100m2
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m-18w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wMô trả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V65cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V59cái
10Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Lắp đặt Đế đôi âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Lắp đặt mặt nạ 4-6 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt hộp điện chứa 2-6 modul + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x25mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V12m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V361m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V850m
21Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V341m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V664m
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x600x220)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 300x400x220)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
34Lắp đặt hộp box chia ngãMô trả kỹ thuật theo Chương V61hộp
35Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V21hộp
36Lắp đặt rack nối ổ cắm chờ máy chiếuMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
37Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V6bình
39Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V6bình
40Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
41Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V2bảng
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=75m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Đóng cọc tiếp đất đồng D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
5Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V52m
6Dây neo cáp thép 5mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
8Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Khoan giếng tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V3giếng
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
J HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
2Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,353m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
4Lớp than củi dày 30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,236m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 dày 30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-1.8mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
15Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
20Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt lavabo sứ treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
28Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
30Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
31Máy bơm nước sinh hoạt 2,5kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
32Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
36Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
37Bát cùm ống InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V165cái
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Sản xuất Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zoneMô trả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zoneMô trả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô trả kỹ thuật theo Chương V1610 đầu
4Lắp đặt đèn chỉ thị tác động đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V1610 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V45 nút
8Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
9Điện trở cuối nguồnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V170m
11Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21Mô trả kỹ thuật theo Chương V180m
L PHẦN EXIT - SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặtMô trả kỹ thuật theo Chương V185 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V165 đèn
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V190m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V180m
6Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
M PHẦN MẠNG INTERNET
1Lắp đặt tủ rack 19"; bao gồm quạt gió, ổ điện (KT: 640x550x500)Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
2Cài đặt thiết bị định tuyến (ADSL ROUTER)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3Thiết bị SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100Mô trả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
4WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740BMô trả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
5Lắp đặt cáp mạng 6CATMô trả kỹ thuật theo Chương V13,510 m
6Lắp đặt ổ cắm internetMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Dây nhảy quang dài 3mMô trả kỹ thuật theo Chương V2dây
9Lắp đặt bộ ODF quang 36F0Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện MODEL 3010 SERIALMô trả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
11Lắp đặt mặt nạ 1Mô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chũa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí(cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 7 tấn2
3 Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) 0,8 tấn1
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 1KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 5kw2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) ≥ 5kw2
11 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn) Chân + mia + máy1
12 Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) m2700
13 Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu (các thiết bị, máy đào, ô tô tải, tời kéo, máy ũi, máy toàn đạt phải có giấy kiểm định an toàn)) bộ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->