Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Thể thao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:54:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,225,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự trở lên ( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án).Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành về điện; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp, Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiếu >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Thể thao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án: Sửa chữa trụ sở số 5 Trịnh Hoài Đức của Tạp chí Thể thao năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu thuyết minh biện pháp thi công, thuyết minh tiến độ, biện pháp tổ chức thi công. Tài liệu về bằng cấp nhân sự, máy móc, thiết bị. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và các tài liệu khác theo yêu cầu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Thể thao. Địa chỉ: Số 36 Trần Phú – Phường Điện Biên – Quận Ba Đình - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Đức Thùy – Chức vụ : Tổng biên tập Tạp chí Thể thao Địa chỉ: Số 36 Trần Phú – Phường Điện Biên – Quận Ba Đình - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục Thể thao. Địa chỉ: Số 36 Trần Phú – Phường Điện Biên – Quận Ba Đình - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng , bậc thợ 3,5/7 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,678 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 251,759 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 469,658 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (80% diện tích Tầng 2-4) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 484,758 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,355 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (bằng 80%) DT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 165,422 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,547 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (tính cạo sơn 80%, 20% bóc trát vá lại chỗ ẩm mốc) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 321,636 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 299,783 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,445 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,828 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,791 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,897 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,22 | 1m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đặt ống cấp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe (Độ nở rời x1.1) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m3 |
| 24 | Bốc xếp sắt thép lan can về kho | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| B | PHẦN SỬA CHỮA KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả ống nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 lỗ khoan |
| 3 | cấy thép phi 8 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Coto KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,033 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 170,887 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,718 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,404 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm WC + mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80,577 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,816 | m2 |
| 11 | Gia cố chống thấm chân tường mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | md |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 100x400mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,023 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,754 | m2 |
| 14 | Xây bổ sung tường bo mái tôn bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,547 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 415,612 | m2 | |
| 17 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,355 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,147 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 473,183 | 1m2 |
| 20 | Tấm đan đậy lỗ thông gió | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Khung lưới chắn côn trùng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | m2 |
| 23 | Khoét lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 24 | Con sơn đỡ bệ đá, thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| C | CHI TIẾT TRẦN, CỬA, VÁCH, LAN CAN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,108 | 1m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,947 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,055 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 102,055 | 1m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,597 | m2 |
| 9 | Khóa cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Cải tạo sửa chữa cửa sắt tầng 4, D3-T4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31,828 | 1m2 |
| 12 | Gia công lan can | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép - Sơn tính điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,833 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo che ban công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 15 | Bulong nở M16 khoan sâu tường L=150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,914 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,931 | 1m2 |
| 18 | Bọc tấm aluminum chịu nước cho diềm mái (Cả khung) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 19 | Vách ngăn Comporite chịu nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | 100m2 |
| 21 | Căng lưới chống bụi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 510,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 23 | Hệ khung đỡ chắn vật rơi xuống các nhà xung quanh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140,298 | m2 |
| 24 | Công vệ sinh mặt tiền cho cửa + gạch ốp... | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 25 | Trát vá rãnh đi ống ghen điện, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m2 |
| 26 | Sơn vá trong khu rãnh cáp đi qua, sơn vén sang 2 bên mép mỗi bên 20cm để hòa mầu tường cũ-1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 302,5 | 1m2 |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN: TỦ TỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Vỏ tủ điện kt: C1400xR800xS400, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat MCCB 200A 3P-25ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 60A 3P-18ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 16A 3P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 25A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 25A 3P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 16A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 10A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo xanh pha (Đ-V-X) 220VAC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ Vôn + Chuyển mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ ampe kế 0-200A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5(100A) 220/380V, CL: 1.0 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 200A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 60A 3P-18ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 50A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 25A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Aptomat chống dật RCBO 16A 2P-6ka,30mA | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 16A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 10A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo xanh pha (Đ-V-X) 220VAC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Vôn + Chuyển mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| F | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 60A 3P-18ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 50A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 25A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 16A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 10A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo xanh pha (Đ-V-X) 220VAC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đồng hồ Vôn + Chuyển mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| G | TỦ ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 60A 3P-18ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo xanh pha (Đ-V-X) 220VAC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ Vôn + Chuyển mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Aptomat MCB 50A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 25A 2P-10ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 20A 3P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 16A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 10A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện âm trường loại 4 Modul | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện âm trường loại 6 Modul | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện âm trường loại 8 Modul | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Aptomat MCB 16A 3P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 16A 1P-6ka | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 1 pha 500V/5A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Công tác tơ K 3P-20A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt (Dải điều chính 9-12A) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo D25 (Đ-V-X) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Nút ấn D25 (kèm đèn) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Chuyển mạch tự động / bằng tay | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chuyển mạch chọn bơm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Máng nhựa 40x50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cầu đấu 20A 4 mắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Biến áp cách ly 250VA-220/24V | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Cáp 0.6/1kv CU/PVC/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Ống thép D20 luồn cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Ống mềm luôn dây D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS180, Thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| J | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, 1 bóng led 1x20w, dài 1200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led gắn trần, tường, 1 bóng led 1x20w, dài 1200 có chụp chống nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn máng tuýp Led gắn trần 2 bóng led 2x20w, dài 1200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Đèn máng panel lắp âm trần loại 600x600, bóng led 1x45w | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường bóng Led 10w/220 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần D280, bóng led 18w/220v | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Đèn led dây hắt khe trần led 18w/mét dài 220v | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Bảo dưỡng quạt trần + quạt treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 220V-10A âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Công tắc ba 220V-10A âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 15 | Quạt thông gió trên tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| K | MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Ống ghen HDPE D105/80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống ghen cứng D40 đi ngầm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Ống ghen cứng D32 đi ngầm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 4 | Ống ghen cứng D20 đi ngầm tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 555 | m |
| 5 | Ống ghen cứng D20 kẹp trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống ghen mềm D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Hộp nối dây nhựa chống cháy kt 110x110x50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| L | DÂY- CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 7 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 8 | CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 11 | CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| M | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cũ, bậc thợ 3,5/7 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 8 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 9 | Tê PPR D40/25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tê PPR D40/32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D32/32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D25/20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Cút PPR D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Côn D25/20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Van cổng DN32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van cổng DN25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van cổng DN20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co DN32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Rắc co DN25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Rắc co DN20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Kép DN32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kép DN25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Kép DN20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| N | CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Tên PPR D20/20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cút PPR D20/20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Van DN15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Van phao cơ DN15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van phao điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Crephin D25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vệ sinh bể nước ngầm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Cút D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cầu thu rác D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cầu thu rác D75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thay máng tôn cho mái tôn phía trước (KT200x200) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 7 | Lắp đặt máng tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 1m2 |
| Q | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Dây mạng CAT6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 2 | Đầu rack RJ45 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Mảng ghen 100x60 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Mảng ghen 39x18 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Dây nhảy CAT6 dài 1.5 Mét | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | sợi |
| 7 | Dây nhảy quang single mode 2m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 8 | Thang máng cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cáp quang 8FO | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Dây điện 2x2.5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây điện 2x2.4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Aptomat 1pha 25A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện nguồn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Dây đồng tiếp địa M25/CU | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M10/CU | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Ống ghen D20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt các ổ mối hiện có | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 721 | m2 |
| 2 | Phun phòng chống mối tầng 1 ( phun chân tường cao 1m) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m2 |
| 3 | Phun chống mối mặt nền tầng 1 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| S | THIẾT BỊ MẠNG LAN | |||
| 1 | Bộ phát wifi chuẩn AC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Switch 24 cổng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Patch Panel 24 cổng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | UPS 3KVA | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ rack 27U + khau và phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ rack 10U + khau và phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Modem quang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Module quang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền 1 pha LPI dòng cắt 50Ka + phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Giá phối quang 24FO + Phụ kiện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | HỆ THỐNG RÈM | |||
| 1 | Hệ thống rèm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| U | MAÝ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường một chiều CS 18000 BTU | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường CS 24000 BTU inverter | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.440838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự trở lên ( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án).Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành về điện; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp, Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | tối thiếu >=150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 23 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan các loại | Hoạt động tốt) | 2 |
| 5 | Máy phát điện | >= 5 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi