Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708125-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220708081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 08:40:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,423,924,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 2,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 5T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình
Xây dựng 05 phòng học và 03 phòng chức năng điểm trường Đạ Nhar, Trường tiểu học Quốc Oai
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Nguyên Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh - Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3880 348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Chi phí dự phòng31.447.893Đồng
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,825100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT12,168m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,356tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,591100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT36,026m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,101tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,087tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,805100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT5,66m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT23,263m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT9,616m3
12Xây móng bó nền nhà, móng bậc cấp, bục giảng, hộp gen bằng gạch không nung kích thước 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT87,357m3
13Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung kích thước 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,936m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, hộp gen loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,956100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,192tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,042tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,182tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,27tấn
19Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT9,102m3
20Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT31,583m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT0,762100 m3
22Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,837100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,837100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Phần 2, chương V của E-HSMT0,837100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*9)Phần 2, chương V của E-HSMT0,837100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,295tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,342tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,106100 m2
4Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,372m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1Phần 2, chương V của E-HSMT0,917100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,096tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,097tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,054tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,273tấn
10Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT5,992m3
11Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT44,163m3
12Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,153m3
13Bê tông lót móng bục giảng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT4,56m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,14100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,3tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,065tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,987tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,802tấn
19Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT13,856m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,671100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,213tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,559tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,39tấn
24Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT26,714m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngPhần 2, chương V của E-HSMT0,223100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,027tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,083tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,07tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,104tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,159tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,043m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,295tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,015tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,224100 m2
35Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT7,056m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2Phần 2, chương V của E-HSMT1,084100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,1tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,097tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam trang trí tầng 2 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,049tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,319tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, lan can tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,412m3
42Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT47,326m3
43Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT7,457m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,819100 m2
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,336tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,367tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,681tấn
48Bê tông xà dầm, giằng mái, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT17,108m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT4,314100 m2
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,405tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,669tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,04tấn
53Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT31,398m3
D PHẦN CỬA, LAN CAN INOX, VÁCH NGĂN NHÔM VÀ CỬA ĐI NHÔM KÍNH
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtPhần 2, chương V của E-HSMT3,677tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT132,48m2
3Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpPhần 2, chương V của E-HSMT16bộ
4Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổPhần 2, chương V của E-HSMT224Cái
5SXLD vách ngăn nhôm và cửa nhôm kínhPhần 2, chương V của E-HSMT19,22m2
6Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaPhần 2, chương V của E-HSMT78,304m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT386,326m2
8Lắp đặt thanh hộp inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mmPhần 2, chương V của E-HSMT4,025100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,01100 m
10Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,844100 m
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT22,217m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,422tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,422tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT4,368100 m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT19,316m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,77100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT40cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,056100 m
9Lắp đặt cầu chắn rácPhần 2, chương V của E-HSMT20cái
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,037tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,189tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,255100 m2
13Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,356m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT258,9m2
2Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT381,019m2
3Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT221,104m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT83,22m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT596,47m2
6Trát hộp gen, lan can ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT191,87m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT569,492m
8Đắp vữa vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,48m2
9Kẻ roon chìmPhần 2, chương V của E-HSMT124,2m
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT116,519m2
11Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, chương V của E-HSMT144,419m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT144,419m2
13Lát nền gạch kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT642,727m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT373,896m2
15Lát bậc tam cấp 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT83,67m2
16Lát bậc cầu thang 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT17,82m2
17Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT89,385m2
18Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT89,385m2
19Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô lyPhần 2, chương V của E-HSMT7bộ
20Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi caPhần 2, chương V của E-HSMT7bộ
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT381,019m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT673,354m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT679,69m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT673,354m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT1.060,71m2
26Khung lỗ thăm trần bằng thạch caoPhần 2, chương V của E-HSMT1trọn gói
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2X20WPhần 2, chương V của E-HSMT46bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnPhần 2, chương V của E-HSMT19bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmPhần 2, chương V của E-HSMT650m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT700m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT580m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT240m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Phần 2, chương V của E-HSMT100m
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thangPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cmPhần 2, chương V của E-HSMT30bộ
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiPhần 2, chương V của E-HSMT22cái
12Lắp đặt hộp phân dâyPhần 2, chương V của E-HSMT4hộp
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V của E-HSMT9cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1sứ
17Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT38cái
19Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT38cái
20Lắp đặt đế âm tường 15x20Phần 2, chương V của E-HSMT9cái
21Lắp đặt nắp đậy CBPhần 2, chương V của E-HSMT9hộp
22Tủ điện tầngPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
23Bộ PCCCPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT13,44m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2, chương V của E-HSMT0,134100 m3
3Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=72mPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT12m
5Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4mPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT28m
7Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,04100 m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mmPhần 2, chương V của E-HSMT12m
9Đai kẹp cáp vào cột bằng InoxPhần 2, chương V của E-HSMT3cái
10Cáp thépPhần 2, chương V của E-HSMT32md
11Tăng đơPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
12Đế lắp cột thépPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Cô dê kẹp ống PVC D34Phần 2, chương V của E-HSMT30cái
14Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địaPhần 2, chương V của E-HSMT1hộp
I THÁO DỠ DI DỜI MÁI VÒM HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mPhần 2, chương V của E-HSMT0,728tấn
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônPhần 2, chương V của E-HSMT1,777100 m2
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmPhần 2, chương V của E-HSMT0,728tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theoPhần 2, chương V của E-HSMT0,728tấn
J KHU VẬN ĐỘNG THỂ THAO TRONG NHÀ
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,58m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,338m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT8,207m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,338m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT2,188m3
6Bê tông nền ram dốc, nền nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,225m3
7Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT14,732m3
8Xây móng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT11,857m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT0,988100 m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,087100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,087100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km)Phần 2, chương V của E-HSMT1,087100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*9km)Phần 2, chương V của E-HSMT1,087100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Bốc xếp phế thải các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1,58m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnPhần 2, chương V của E-HSMT1,58m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,091100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,015tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,096tấn
19Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,07m3
20Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhPhần 2, chương V của E-HSMT0,027tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT0,174tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m(hiện trạng)Phần 2, chương V của E-HSMT0,224tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(hiện trạng)Phần 2, chương V của E-HSMT0,233tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép(hiện trạng)Phần 2, chương V của E-HSMT0,124tấn
25Gia công cấu kiện sắt thép vách bao che trục 6, máng xốiPhần 2, chương V của E-HSMT0,065tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép vách ngăn, máng xốiPhần 2, chương V của E-HSMT0,065tấn
27SXLD bulong D16,L=500Phần 2, chương V của E-HSMT52cái
28Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, hàng rào song sắt, cửa kéo song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT0,608tấn
29Lắp dựng lan can sắt, hàng rào song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT60,2m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2, chương V của E-HSMT88,311m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT152,764m2
32Lợp mái tôn tận dụng(70%)Phần 2, chương V của E-HSMT1,244100 m2
33Lợp mái tôn thay mới (30%)Phần 2, chương V của E-HSMT0,533100 m2
34Làm vách che bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,291100 m2
35SXLD máng xốiPhần 2, chương V của E-HSMT37,4md
36SXLD bánh xePhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,174100 m
38Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mmPhần 2, chương V của E-HSMT16cái
39Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT154,336m2
40Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT9,945m2
41Ốp đá chẻ chân móng vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT36,207m2
42Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT36,207m2
K PHÁ DỠ CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mPhần 2, chương V của E-HSMT776,412m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhần 2, chương V của E-HSMT0,705tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mPhần 2, chương V của E-HSMT4,908m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépPhần 2, chương V của E-HSMT9,57m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhần 2, chương V của E-HSMT21,438m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhần 2, chương V của E-HSMT14,4m3
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmPhần 2, chương V của E-HSMT71,808m3
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmPhần 2, chương V của E-HSMT36,693m3
9Bốc xếp phế thải các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT153,909m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnPhần 2, chương V của E-HSMT153,909m3
L NỀN SÂN
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT18,9m3
2Lát gạch nền sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT270m2
M CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài công trìnhPhần 2, chương V của E-HSMT6,24m3
2Xử lý mối trên tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT105,12m2
3Xử lý mối trên tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT122,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công công trình 2 trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...)33
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ22
4 Công nhân 10 Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
2 Máy cắt uốn Đặc điểm: 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm: 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
4 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
5 Máy đầm dùi Đặc điểm: 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
6 Máy hàn Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm: 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
8 Máy mài Đặc điểm: 2,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
9 Máy trộn bê tông Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
10 Ô tô tự đổ 5T Đặc điểm: 5T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
11 Máy vận thăng Đặc điểm: 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->