Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:40:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,423,924,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 2,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 5T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình Xây dựng 05 phòng học và 03 phòng chức năng điểm trường Đạ Nhar, Trường tiểu học Quốc Oai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh - Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3880 348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng | 31.447.893 | Đồng | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,825 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,356 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,591 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36,026 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,805 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 23,263 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,616 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền nhà, móng bậc cấp, bục giảng, hộp gen bằng gạch không nung kích thước 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 87,357 | m3 |
| 13 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung kích thước 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, hộp gen loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,956 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,102 | m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,583 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,762 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*9) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,106 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,917 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,992 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 44,163 | m3 |
| 12 | Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,153 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bục giảng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,14 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,987 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,856 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,671 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,714 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,223 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,043 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,224 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,084 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam trang trí tầng 2 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, lan can tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,412 | m3 |
| 42 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 47,326 | m3 |
| 43 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,457 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,819 | 100 m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,367 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng mái, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,108 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,314 | 100 m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,669 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,398 | m3 |
| D | PHẦN CỬA, LAN CAN INOX, VÁCH NGĂN NHÔM VÀ CỬA ĐI NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 224 | Cái |
| 5 | SXLD vách ngăn nhôm và cửa nhôm kính | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,22 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 78,304 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 386,326 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh hộp inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,025 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,844 | 100 m |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22,217 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,368 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,316 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,77 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,056 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,255 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 258,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 381,019 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 221,104 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 83,22 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 596,47 | m2 |
| 6 | Trát hộp gen, lan can ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 191,87 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 569,492 | m |
| 8 | Đắp vữa vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 9 | Kẻ roon chìm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 124,2 | m |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 116,519 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 144,419 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 144,419 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 642,727 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 373,896 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 83,67 | m2 |
| 16 | Lát bậc cầu thang 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 89,385 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 89,385 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 381,019 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 673,354 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 679,69 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 673,354 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.060,71 | m2 |
| 26 | Khung lỗ thăm trần bằng thạch cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2X20W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường 15x20 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp đậy CB | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ PCCC | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,134 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=72m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16-2.4m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Đai kẹp cáp vào cột bằng Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cáp thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32 | md |
| 11 | Tăng đơ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đế lắp cột thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D34 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| I | THÁO DỠ DI DỜI MÁI VÒM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,777 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| J | KHU VẬN ĐỘNG THỂ THAO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,207 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 6 | Bê tông nền ram dốc, nền nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,732 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11,857 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,988 | 100 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,087 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,087 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4km) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,087 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*9km) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,087 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,091 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m(hiện trạng) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(hiện trạng) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép(hiện trạng) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép vách bao che trục 6, máng xối | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép vách ngăn, máng xối | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 27 | SXLD bulong D16,L=500 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, hàng rào song sắt, cửa kéo song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt, hàng rào song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 88,311 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 152,764 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn tận dụng(70%) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,244 | 100 m2 |
| 33 | Lợp mái tôn thay mới (30%) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,533 | 100 m2 |
| 34 | Làm vách che bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,291 | 100 m2 |
| 35 | SXLD máng xối | Phần 2, chương V của E-HSMT | 37,4 | md |
| 36 | SXLD bánh xe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,174 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 154,336 | m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,945 | m2 |
| 41 | Ốp đá chẻ chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36,207 | m2 |
| 42 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36,207 | m2 |
| K | PHÁ DỠ CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 776,412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 21,438 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 71,808 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36,693 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 153,909 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 153,909 | m3 |
| L | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 270 | m2 |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Xử lý mối trên tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 3 | Xử lý mối trên tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư,...) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | Đặc điểm: 5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm: 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm: 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 8 | Máy mài | Đặc điểm: 2,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Đặc điểm: 5T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Đặc điểm: 0,8T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi