Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 37/QĐ-PGDĐT ngày 30/3/2022 của Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:13:00 đến ngày 2022-07-15 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,011,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0517517E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7529195E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm: Scan đính kèm Bảng chứng thực hoặc bảng gốc: Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.727.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm, Công nghệ thông tin đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 tại Quyết định số 37/QĐ-PGDĐT ngày 30/3/2022 của Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu được sắp xếp thành các thư mục riêng biệt, không Scan liên tục các tài liệu thành 01 file trong hồ sơ dự thầu). Các tài liệu gồm file bản WORD, EXEL, bản scan từ bản gốc Catolog chính hãng của nhà sản xuất thiết bị, bản Scan hoặc bản chụp ảnh màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu khác của nhà thầu, gồm các tài liệu chính sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng về tài chính cho gói thầu này theo yêu cầu E-HSMT - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư và Hợp đồng lao động với nhà thầu. 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT và giải thích, chứng minh tính đáp ứng (trường hợp nhà thầu chào thầu hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương nhưng khác thông tin, ký hiệu với E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo về chất lượng và các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí ,lệ phí và chi phí nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường học trên địa bàn huyện Tư Nghĩa (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa sẽ cung cấp chi tiết địa điểm giao hàng khi Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catolog thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Giá úp ca cốc | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bóng to | 20 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Cổng chui | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Con rối | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Khối hình to | 16 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Xắc xô to | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Phách gõ | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Trống cơm | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Xúc xắc | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Trống con | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Giá để đồ chơi và học liệu | 14 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Trống da | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Cổng chui | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Bóng to | 20 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Ghép nút lớn | 8 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Kính lúp | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Con rối | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Bộ hình học phẳng | 100 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Hộp thả hình | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Ghế cho trẻ | 60 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Giá để đồ chơi và học liệu | 9 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Mô hình hàm răng | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Cổng chui | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Bộ chun học toán | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Kg | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Các khối hình học | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Hàng rào nhựa | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Kính lúp | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Bộ hình phẳng | 150 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 9 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Hàng rào nhựa | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Gạch xây dựng | 15 | Thùng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Con rối | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 118 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | La bàn | 264 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Máy chủ | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Màn hình hiển thị cảm ứng 55 inch | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Bộ lưu điện | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Bơm | 25 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Dây nhảy tập thể | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Dây kéo co | 41 | Cuộn | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Đầu đĩa | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Loa cầm tay | 16 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 13 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Màn hình hiển thị và Phần mềm bản quyền | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Máy chiếu vật thể | 5 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Máy ảnh | 2 | chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Tủ đựng thiết bị | 22 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Giá để thiết bị | 22 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Loa cầm tay | 15 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Radio - Castsete | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 10 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Màn hình hiển thị 86 inch | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Đầu DVD | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Máy chiếu vật thể | 5 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Máy ảnh | 2 | chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 33 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 218 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 33 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 219 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 33 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 220 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 33 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 221 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 200 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 222 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 200 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 223 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 224 | Bộ học liệu điện tử | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 225 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 22 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 226 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 27 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 227 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 24 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 228 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 23 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 229 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 24 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 230 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 24 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 231 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 24 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 232 | Quả địa cầu hành chính | 32 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 233 | Quả địa cầu tự nhiên | 32 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 234 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 22 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 235 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 22 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 236 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 81 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 237 | Rừng Amazon | 27 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 238 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 21 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 239 | Biến áp nguồn | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 240 | Bộ giá thí nghiệm | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 241 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 242 | Kính lúp | 81 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 243 | Bảng thép | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 244 | Quả kim loại | 15 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 245 | Đồng hồ đo điện đa năng | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 246 | Dây nối | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Dây điện trở | 15 | Dây | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 248 | Giá quang học | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 249 | Máy phát âm tần | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 250 | Cổng quang | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 251 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 252 | Cốc đốt | 85 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 253 | Bộ thanh nam châm | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 254 | Biến trở con chạy | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 255 | Ampe kế một chiều | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 256 | Vôn kế một chiều | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 257 | Nguồn sáng | 15 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 258 | Bút thử điện thông mạch | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 259 | Nhiệt kế (lỏng) | 85 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 260 | Giá để ống nghiệm | 76 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 261 | Đèn cồn | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 262 | Lưới thép tản nhiệt | 78 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 263 | Găng tay cao su | 505 | Đôi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 264 | Chổi rửa ống nghiệm | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 265 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 266 | Bình chia độ | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 267 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 268 | Cốc thủy tinh 100 ml | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 269 | Chậu thủy tinh | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 270 | Ống nghiệm | 595 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 271 | Ống đong hình trụ 100 ml | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 272 | Bình tam giác 250ml | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 273 | Bình tam giác 100ml | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 274 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 25 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 275 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 25 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 276 | Bát sứ | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 277 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 83 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 278 | Thìa xúc hóa chất | 85 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 279 | Đũa thủy tinh | 85 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 280 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 83 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 281 | Cân điện tử | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 282 | Giấy lọc | 85 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 283 | Nhiệt kế y tế | 80 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 284 | Kính hiển vi | 14 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 285 | Kẹp ống nghiệm | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 286 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 287 | Bộ vật liệu cơ khí | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 288 | Bộ vật liệu điện | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 289 | Máy chủ | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 290 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 291 | Hệ thống điện | 5 | Hệ thống | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 292 | Tủ lưu trữ | 5 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 293 | Màn hình hiển thị và Phần mềm bản quyền | 5 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 294 | Bộ lưu điện | 5 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 295 | Đồng hồ bấm giây | 19 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 296 | Còi | 55 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 297 | Thước dây | 24 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 298 | Cờ lệnh thể thao | 80 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 299 | Biển lật số | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 300 | Nấm thể thao | 400 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 301 | Bơm | 8 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 302 | Dây nhảy cá nhân | 400 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 303 | Dây nhảy tập thể | 24 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 304 | Bóng nhồi | 30 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 305 | Xà kép | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 306 | Trống nhỏ | 74 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 307 | Song loan | 155 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 308 | Thanh phách | 290 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 309 | Triangle | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 310 | Tambourine | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 311 | Bells Instrument | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 312 | Maracas | 50 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 313 | Woodblock | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 314 | Kèn phím | 45 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 315 | Recorder | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 316 | Xylophone | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 317 | Ukulele | 10 | Cây | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 318 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 8 | Cây | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 319 | Đèn chiếu sáng | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 320 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 321 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 322 | Bục, bệ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 323 | Mẫu vẽ | 11 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 324 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 500 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 325 | Bảng vẽ | 500 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 326 | Bút lông | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 327 | Bảng pha màu | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 328 | Ống rửa bút | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 329 | Lô đồ hoạ | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 330 | Màn Goát (Gouache colour) | 10 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 331 | Đất nặn | 10 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 332 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 333 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 334 | Bộ lều trại | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0517517E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7529195E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm: Scan đính kèm Bảng chứng thực hoặc bảng gốc: Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.727.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm, Công nghệ thông tin đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi