Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Đài phun nước và chiếu sáng mỹ thuật hồ Vị Hoàng, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Đài phun nước và chiếu sáng mỹ thuật hồ Vị Hoàng, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:22:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,486,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện - chuyên ngành điện tự động hoặc hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị - chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện - chuyên ngành điện - tự động hóa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.- Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ về định giá xây dựng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Đài phun nước và chiếu sáng mỹ thuật hồ Vị Hoàng, thành phố Nam Định Đài phun nước và chiếu sáng mỹ thuật hồ Vị Hoàng, thành phố Nam Định 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Tài lieu chứng minh năng lực của nhà thầu (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác (bản sao được chứng thực) -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng quản lý đô thị thành phố Nam Định; Đ/c: Số 10 Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
Điện thoại: 0228.8668668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người nhận: Ông Phạm Văn Chuyên – Phó trưởng phòng – Phụ trách phòng. +Địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0904.167.093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định + Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng quản lý đô thị thàh phố Nam Định; Địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228.8668668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt van điện tử - DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt van điện tử - DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 3 | Mua INOX SUS304 làm hệ khung dàn đài phun nước | Theo thiết kế được duyệt | 2.850,94 | kg |
| 4 | Lắp đặt côn thu INOX - Đường kính D125/89.1mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu INOX - Đường kính D114/89.1mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài INOX - Đường kính D125 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài INOX - Đường kính D114mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Mặt bích INOX | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 9 | Đầu ren INOX | Theo thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 10 | Khớp nối ren INOX | Theo thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 11 | Van 1 chiều 3" + ren INOX | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Cụm van xả áp | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cút góc INOX - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê INOX - Đường kính 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Van điều khiển cụm đường chéo | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 16 | Van điều khiển cụm chụm xòe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Van điều khiển cụm vòi cánh cung | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 18 | Tai đèn + phụ kiện bắt đèn | Theo thiết kế được duyệt | 352 | Cái |
| 19 | Mặt bích Inox 180x180mm | Theo thiết kế được duyệt | 465 | Cái |
| 20 | Bulong M6/M8 | Theo thiết kế được duyệt | 1.856 | Cái |
| 21 | Mối nối điện dưới nước cho máy bơm chìm | Theo thiết kế được duyệt | 66 | mối |
| 22 | Mối nối điện dưới nước cho đèn led chuyên dụng và van điện từ | Theo thiết kế được duyệt | 430 | mối |
| 23 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 1400x800x300 mm, tủ 2 lớp cánh đặt ngoài trời | Theo thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha 500A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha 250A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Contactor 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20-32A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat loại MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =5-20A | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Contactor 3 pha 12-18A (cuộn hút 220V) | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =10-18A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Biến tần điều khiển động cơ, N=15hp/11kw | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 35 | Biến tần điều khiển động cơ, N=10hp/7.5kw | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ chống rò dòng EGR +ZCT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Bộ chống đảo pha, mất pha MX-100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Dây cáp mạch lực M6 | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 39 | Dây cáp mạch lực M4 | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 40 | Dây cáp mạch lực M0.75 | Theo thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 41 | Cáp điện cho máy bơm loại 3*6+1*4mm2 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 42 | Cáp điện cho máy bơm loại 3*4+1*2.5mm2 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 43 | Dây điện cấp nguồn cho máy bơm chìm 1.0HP Cu/PVC 2*2.5mm2. Tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 7.800 | m |
| 44 | Dây điện cấp nguồn cho đèn led 4*4mm2 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước (Vòng 36m và vòng hình vuông 21*21m) | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 45 | Dây cấp link cho đèn led 4*2.5mm2 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước (Vòng 36m và vòng hình vuông 21*21m) | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 46 | Dây cấp nguồn đk van điện từ 2*0.75 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 13.200 | m |
| 47 | Dây cấp link đk cho số đèn led còn lại 4*0.5mm2 Cu/PVC/PVC tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 28.800 | m |
| 48 | Dây cho động cơ truyền động 2*2.5mm2 CU/PVC/PVC, tròn mềm, chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 49 | Trụ móng chân đỡ tủ điện điều khiển ngoài trời (08 tủ điều khiển 1400x800x300) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Thanh nhôm chữ L gắn đèn Led dây | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 51 | Clip cố định đèn led dây | Theo thiết kế được duyệt | 1.425 | cái |
| 52 | Ngắt nguồn dương | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển AMP CAT6 | Theo thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp quang đơn mode | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 56 | Vỏ tủ điện KT: 400x600x250mmAptomat | Theo thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 57 | Vỏ tủ điện KT: 600x800x300mmAptomat | Theo thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 648 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.284 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.932 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4.357 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.924 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.993 | m |
| 66 | Máng cáp luồn dây điện mạ kẽm loại 50x50x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện SP - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 68 | Gen nhôm đi dây điện loại 27x30x0.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa HDPE32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 70 | Rọ Inox bảo vệ đèn pha quanh hồ | Theo thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| B | PHẦN CUNG CẤP, LẶP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬN HÀNH | |||
| 1 | Máy bơm chìm chuyên dụng cột áp cao cho đài phun nước. Công suất N=10,0HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cụm vòi phun trung tâm VPT17/19T phun cao 01-20m.Vòi bằng đồng, có khớp điều chỉnh hướng phun 360 độ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ bình tích áp cho vòi phun trung tâm Inox SUS304 500/220/312 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Máy bơm chìm chuyên dụng cột áp cao cho đài phun nước. Công suất N=10,0HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cụm vòi phun trung tâm VPT17/19T phun cao 01-20m (Bộ xoè - chụm : Đường kính 3.6m - 24 đầu ra chuyển động - Chất liệu Inox 304, SW-360-24; kèm động cơ truyền động, N=400W/24V) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ bình tích áp cho vòi phun chụm xòe Inox SUS304 900/220/312 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Máy bơm chìm cột áp cao N=7,5HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cụm vòi phun cánh chim phun cao 01-3m (Bộ phun cánh chim : Dài 1.0m - 9 vòi phun DN25 - Chất liệu Inox 304, SB-10009; kèm động cơ truyền động, xuất xứ Italia, N=400W/24V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bộ bình tích áp cụm vòi phun cánh chim Inox SUS304 600/220/211 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Máy bơm chìm chuyên dụng cột áp cao cho đài phun nước N=10,0HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cụm vòi phun đường chéo phun cao 7-9m - Vòi phun tia VPT13-15T, phun cao 1.0-12.0m. Vòi bằng đồng, có khớp điều chỉnh hướng phun 360 độ | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Bộ bình tích áp cụm vòi phun cánh chim Inox SUS304 900/220/312 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Máy bơm chìm chuyên dụng cột áp cao cho đài phun nước. Công suất N=10,0HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cụm vòi cột nước hình cánh cung VPT12-14T phun cao 5-7m. Vòi bằng đồng, có khớp điều chỉnh hướng phun 360 độ | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 19 | Bộ bình tích áp cho vòi cụm phun cánh cung Inox SUS304 250/140/211 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 21 | Máy bơm chìm cột áp cao N=7,5HP/380V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cụm vòi phun câu VPT15-17T phun cao 1-20m. Vòi bằng đồng, có khớp điều chỉnh hướng phun 360 độ | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bộ bình tích áp cho vòi phun câu Inox SUS304 900/220/211 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Máy bơm chìm cột áp cao N=1,0HP/220V | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 26 | Cụm vòi phun hình nấm đường kính nấm D=1,5-2,0m phun xòe hình nón ngược | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 27 | Bộ bình tích áp cho vòi phun nấm Inox SUS304 250/140/211 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 28 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 29 | Máy bơm chìm cột áp cao N=1,0HP/220V | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Cụm vòi cột nước cao phun cao H=5-6m Bộ vòi phun cột nước trên đường tròn D=36m, VPS-70T | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Bộ bình tích áp cho vòi D36m Inox SUS304 250/140/211 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Đèn led âm nước chuyên dụng N=3*9=27W (Chất liệu: Inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Điều khiển DMX) | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 33 | Bộ phao hình tròn nâng máy bơm, vòi phun và đèn led chiếu sáng D800m dày 100mm vòng phun D36m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Quả phao Inox SUS304 dài 1800xD400mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | quả |
| 35 | Quả neo bê tông và dây neo Inox giàn phun chính. | Theo thiết kế được duyệt | 8 | quả |
| 36 | Bộ neo vòng tròn D36m+Bộ giàn phao cho vòng phun D36m, 24 bộ D800* dày 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 37 | Đèn led thanh BM4128x29,8x1000; 36W; IP66; DC24V | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Đèn |
| 38 | Bộ chuyển đổi nguồn 24V-360W | Theo thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 39 | "Đèn led dây BH4L1000*W10*H4mm; 12W; 3000K; IP68; DC24V, ON-OFF" | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 40 | Bóng đèn Led dạng búp tự đổi màu Fullcolor trên các đầu tay trụ thép trang trí có sẵn. | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Đèn |
| 41 | Thay bóng đèn Led bup bên trong, kích thước: 140x250mm, công suất 80W, Điện áp: 220V. | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Đèn |
| 42 | "Đèn led dây BH16-HRGBW, DC24V; 15W/m; IP67" | Theo thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 43 | "Đèn pha EXC-B125BBLRGB, DC24V; 12W; IP66" | Theo thiết kế được duyệt | 188 | Đèn |
| 44 | Khung hoa kích thước tổng thể: 1160 x 1350 mm (2 mặt). | Theo thiết kế được duyệt | 15 | khung |
| 45 | "Bộ điều khiển EXC-M520B- KT:291*145*40mm-Điện áp hoạt động: 220 VAC-Số cổng tín hiệu ra : 2cổng.-Tín hiệu điều khiển : DMX512-Công suất: 10W-Độ chống nước: IP30-Trọng lượng: 1.2 kg- Nhiệt độ làm việc: -25°C-60°C" | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | "Bộ điều khiển phụ EXC 2905T1 - Kích thước: 249*305*76.7mm- Trọng lượng: 2kg- Cổng ra: 8- IP54- Điện áp đầu vào: AC 100~240V- Công suất tiêu thụ: 15W- Nhiệt độ làm việc: -20°C-55°C". | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 47 | Bộ chia tín hiệu Switch. | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Bộ Switch quang điện. | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 49 | Tủ điện điều khiển bật/tắt cấp nguồn cho hệ thốngVỏ tủ 400x600x250mm; 2 lớp cánh, tôn 1.2mm, sơn tĩnh điện;- 01 bộ Timer 24/7;- 03 bộ đèn báo trạng thái + cầu chì;- 01 swich chuyển mạch 3 trạng thái- 01 bộ bảo vệ quá áp, mất pha, điện áp thấp...;- 01 bộ chống sét lan truyền;- 01 MCB 3P-50A-4,5kA;- 01 Contactor 3P-50A- 04 MCB 3P-20A-4,5kA;- 04 MCB 2P-16A-4,5kA;- 01 Relay 220VAC trung gian. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 50 | Giắc tiếp nguồn DC (Bổ sung giữa các trục đèn) | Theo thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 51 | Giắc kết nối | Theo thiết kế được duyệt | 227 | cái |
| 52 | Female connector | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 53 | Lập chương trình trên máy tính và tích hợp vào tủ điều khiển | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 54 | Bộ nguồn 24VDC/400A cho hệ thống đèn chìm chuyên dụng. | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 55 | Thiết bị điều khiển tổng thể đài phun, Bo mạch chính điều khiển theo chuẩn DMX512 - Master DMX512. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bộ giải mã tín hiệu DMX512 điều khiển và công suất đầu ra cho đèn, van điện từ, bơm 24 đầu ra. | Theo thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 57 | Bộ chuyển đổi Digital to Analog 0-10V + Relay để START/STOP biến tần. | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 58 | Thiết bị điều khiển bộ dàn phun D36m. | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện - chuyên ngành điện tự động hoặc hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư đô thị - chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện - chuyên ngành điện - tự động hóa.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.- Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ về định giá xây dựng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | - trọng tải 5-7 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục bánh lốp ≥10 tấn | - ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,5kw | - ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kw | - ≥ 23kw | 2 |
| 5 | Máy phát điện 10 KVA | - 10 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi