Gói thầu: Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220637750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:20:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,895,704,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (gồm các hạng mục chính: Cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE, đường kính ≥ 225mm, chiều dài tối thiểu L=12.000m; Xây dựng trạm bơm tăng áp hoặc trạm bơm và có lắp đặt máy bơm có công suất ≥420m3/h; H ≥ 50m), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.260.000.000 đồng .Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị của thầu phụ đảm nhận).+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư) hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp với quy định của pháp luật. Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống cấp thoát nước từ Nhà máy nước Tây Ninh về thị trấn Dương Minh Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng D.C.C.I; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 (CN)
1Van cổng điện D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
2Van cổng D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
3Van 1 chiều D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
4Van cổng D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
5Mối nối mềm 2 mặt bích D300 BB (dismainling joint)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
6Mối nối mềm D400 FF (nối ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
7Mối nối mềm D300 FF (nối ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
8Bu thép âm tường D400 BB; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
9Bu thép âm tường D400 BU; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
10Bu thép âm tường D300 BB; L = 800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
11Bu thép âm tường D300 BB; L = 700Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
12Bu thép âm tường D300 BU; L = 700Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
13Bu thép D400 BU, L= 4200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
14Bu thép D400 BU, L= 390Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
15Bu thép D300 BB, L= 3800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
16Bu thép D300 BB, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
17Bu thép D300 BU, L= 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
18Bu thép D300 BB, L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
19Côn lệch thép D400 x 250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
20Côn thép D300 x 400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
21Côn thép D300 x 150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
22Cút thép 90o D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
23Cụm cút thép 90o D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
24Cụm cút thép 90o D300 BUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
25Cụm tê thép xiên D300 x 300 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
26Crephin D400 (Luppen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
27Đồng hồ đo lưu lượng D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
28Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
29Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
30Bu long M24 x 85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK384bộ
31Bu long M20x80 (D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK276Bộ
32Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
33Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23cái
34Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 9 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
35Van đồng D15 (van bi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
36Khâu nối Inox 2 đầu răng ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
37Van chống va D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
38Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
39Mối nối mềm D150 FF (nối ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
40Bu thép âm tường D150 BB; L = 600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
41Bu thép D150 BB; L = 600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
42Bu thép D150 BU; L = 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
43Bu thép D150 BU; L = 850Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
44Côn thép D300 x 150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
45Cút thép 90o D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
46Bu long M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72Bộ
47Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cái
48Bầu thu xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
49Van đồng D50 (2 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
50Ống thép D50, L=600 (1 đầu ren ngoài D50)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
51Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 2 (CN)
1Van cổng D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
2Van cổng D250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
3Van 1 chiều D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
4Van 1 chiều D250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
5Van cổng điện D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
6Van cổng điện D250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
7Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
8Mối nối mềm D400 FF (nối ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
9Mối nối mềm 2 mặt bích D250 BB (Dismanling joint)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
10Mối nối mềm D250 FF (nối ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
11Bu thép âm tường D500BB; L = 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
12Bu thép âm tường D400 BB; L = 2200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
13Bu thép âm tường D250 BB; L = 860Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
14Bu thép D400 BB; L = 2900Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
15Bu thép D400 BB; L = 2850Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
16Bu thép D400 BU; L = 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
17Bu thép D250 BU; L = 600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
18Bu thép D250 BB; L = 535Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
19Bu thép D250 BU; L = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
20Cụm tê thép D500x500 x 250 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
21Tê thép D500 x 500 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
22Tê thép xiên D400 x 400 x400 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
23Cụm tê thép xiên D400x400x250 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
24Tê thép xiên D400 x 400 x250 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
25Côn thép D500 x 400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
26Côn thép D400 x 250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
27Côn thép D250 x 200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
28Cút thép 22,5o D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
29Cút thép 22,5o D250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
30Bu thép D400 BB; L = 2850 (ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
31Ống HDPE OD400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,005100m
32Đầu nối bích HDPE OD 400 (Stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
33Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
34Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
35Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
36Joang cao su D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
37Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
38Joang cao su D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33cái
39Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
40Bu long M24 x 85 (D500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100Bộ
41Bu long M24 x 160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
42Bu long M24 x 85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK224Bộ
43Bu long M20 x 80 (D250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK396Bộ
44Bu long M20 x 80 (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
45Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 6 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
46Van đồng D15 (van bi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
47Khâu nối Inox 2 đầu răng ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
48Măng song inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 + 2 (XD)
1Đào đất thi công hố móng :Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,795100m3
2Đắp đất hố móng:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,76100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,268m3
4Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,383m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,504m3
6Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,602m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,252m3
8Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,635m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,601m3
10Lắp đặt tấm đan, nắp gang :Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cấu kiện
11Cung cấp nắp gang 25KNMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
12Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,267tấn
13Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,3tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68,16m2
15Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK99m2
16Joang mạch ngừng thi công :Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,4m
17Ván khuôn bục đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,157100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,119100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,346100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,601100m2
21Thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan, gờ kê đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,616tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK77,458m2
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 + 2 (ĐIỆN)
1Tủ điện MCC1(Bao gồm hệ thống biến tần cho 2 bơm và các thiết bị lắp đặt..)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
2Hộp dừng bơm tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2hộp
3Thiết bị đo mực nước loại siêu âm, thang đo 0.25 -12 mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
4Điện cực mực nước 2 mức (cao - thấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
5Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x95 + 1x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15m
6Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x70 + 1x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26m
7Cáp CXV - 0,6/1kv - 4x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
8Cáp DVV - 0,6/1kw - 10x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24m
9Cáp DVV - 0,6/1kw - 3x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48m
10Cáp DVV/Sc - 0,6/1kw - 5x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47m
11Cáp DVV/Sc - 0,6/1kw - 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30m
12Ống nhựa HDPE D63 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20m
13Ống nhựa HDPE D40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23m
14Ống nhựa HDPE D25 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK128m
15Trạm biến áp 3 pha, 22/0,4kv, 50Hz, 160 KVA (tính cả tuyến dây trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1trạm
16Tủ điện phân phối & điều khiển MCC2 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
17Thiết bị đo áp lực ống nước 6bar, tín hiệu ra 4- 20 mA và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
18Thiết bị đo áp lực ống nước 10 bar, tín hiệu ra 4- 20 mA và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
19Cáp CXV - 0,6/1kv - 4x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55m
20Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x185+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20m
21Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x35+1x22Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36m
22Cáp DVV - 0,6/1kv - 10x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42m
23Cáp DVV/Sc - 0,6/1kv - 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK39m
24Ống nhựa HDPE luồn cáp D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10m
25Ống nhựa HDPE luồn cáp D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18m
26Ống nhựa HDPE luồn cáp D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK76m
27Ống đồng 70mm2 (d10)(hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
28Cọc nối đất - dây đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cọc
29Giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10bộ
30Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
31Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hộp
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1 - ỐNG HDPE OD 400 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN)
1Ống HDPE OD400 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30,276100m
2Ống HDPE OD400 (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,23100m
3Ống HDPE OD315 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,915100m
4Ống HDPE OD315(12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,342100m
5Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
6Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
7Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
8Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
9Cút gang 45° D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
10Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
11Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
12Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
13Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
14Cút gang 45° D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
15Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
16Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
17Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
18Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
19Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
20Ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,01100m
21Tê gang xả cặn D400x400x150 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
22Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
23Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
24Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
25Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
26Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
27Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
28Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
29Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
30Cút gang 45° D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
31Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
32Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
33Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
34Bu lông M24x85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
35Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
36Van cổng D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
37Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
38Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
39Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
40Tê gang D400x400x400 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
41Côn gang D400x300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
42Ống HDPE OD315 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,01100m
43Ống HDPE OD400 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,01100m
44Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
45Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
46Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
47Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
48Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
49Bu lông M24x85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
50Bu lông M20x140 (nối stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Bộ
51Bu lông M20x80 (D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Bộ
52Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
53Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
54Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
55Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
56Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
57Bu lông M20x140 (nối stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
58Bu gang D300 BU lắp mới; L = 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
59Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
60Bầu thu xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
61Van đồng D50 (2 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
62Đai khởi thủy HDPE OD400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
63Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
64Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
65Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
66Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
67Côn gang D400x300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
68Côn gang D300x150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
69Tê gang D400x400x300 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
70Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
71Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
72Bích đặc thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
73Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
74Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
75Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
76Bu lông M24x85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
77Bu lông M20x140 (nối stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Bộ
78Bu lông M20x80 (D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Bộ
79Bu lông M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
80Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
81Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
82Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
83Cút gang 45° D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
84Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
85Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
86Bu lông M20x140 (nối stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
87Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
88ỐNG HDPE OD400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,716100m
89Bầu thu xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
90Van đồng D50 (2 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
91Đai khởi thủy HDPE OD400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
92Cút gang 45° D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
93Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
94Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
95Cút gang 22,5° D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
96Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
97Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
98Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK256Bộ
99Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
100Van cổng D400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
101Tê gang D400x400x400 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
102Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
103Bích đặc thép D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
104Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
105Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
106Bu lông M24x160 (nối stubend OD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64Bộ
107Bu lông M24x85 (D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK96Bộ
108Joang cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29,82100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,257100m
111Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29,82100m
112Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,257100m
113Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.656,152m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1 - ỐNG HDPE OD 400 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK25,184100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,606100m
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK58,58100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9583100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,534100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32,672100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK25,908100m3
10Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,6745m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,492m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,7313m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9054m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,9622m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,244m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cấu kiện
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,789tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,138tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5514100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,616100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,114100m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,448tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,448tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140,413m2
25Cung cấp, lắp đặt sàn GratingMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33m2
26Bu long M12; L = 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK468bộ
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,216100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,72100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,72100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,72100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,72100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK155,42m3
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 2 - ỐNG HDPE OD 225 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN)
1Ống HDPE OD225 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK89,93100m
2Ống HDPE OD225 (PN 12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,38100m
3Ống HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47,314100m
4Van cổng D300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
5Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
6Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
7Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
8Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
9Tê gang D300x300x300 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
10Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
11Côn gang D300x200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
12Bích đặc thép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
13Bích đặc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
14Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
15Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
16Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
17Đấu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
18Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
19Ống HDPE OD315Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,25100m
20Ống HDPE OD225 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02100m
21Bu lông M20x140 (nối stubend OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36Bộ
22Bu lông M20x80 (D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
23Bu lông M20x70 (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Bộ
24Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Bộ
25Bu lông M16x65 (D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Bộ
26Joang cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Cái
27Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
28Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
29Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
30Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
31Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
32Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
33Bích đặc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
34Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
35Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cái
36Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72Bộ
37Bu lông M16x65 (D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK72Bộ
38Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Cái
39Bầu xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
40Van đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
41Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
42Đai khởi thủy HDPE OD225x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
43Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
44Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04100m
45Tê gang xả cặn D200x200x100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
46Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
47Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
48Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
49Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
50Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64Bộ
51Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64Bộ
52Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
53Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
54Van cổng D50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
55Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
56Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
57Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
58Tê HDPE OD110x110x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
59Côn HDPE OD110x63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15Cái
60Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15Cái
61Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
62Bích đặc thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
63Bu lông M16x85 (nối stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120Bộ
64Joang cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15Cái
65Ống HDPE OD110 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,015100m
66Ống HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,48100m
67Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Cái
68Tê HDPE OD110x110x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Cái
69Côn HDPE OD110x63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
70Van cổng D50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
71Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
72Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
73Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20Cái
74Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20Cái
75Bu lông M16x85 (nối stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK160Bộ
76Joang cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20Cái
77Ống HDPE OD110 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,025100m
78Ống HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,05100m
79Van cổng D50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
80Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
81Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
82Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
83Tê HDPE OD110x110x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
84Cút HDPE 90° OD63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
85Côn HDPE OD110x63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
86Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
87Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
88Bu lông M16x85 (nối stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
89Joang cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
90Ống HDPE OD110 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,005100m
91Ống HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,165100m
92Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
93Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
94Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
95Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
96Tê HDPE D225x225x160 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
97Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
98Đầu nối bích HDPE OD160 (stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
99Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
100Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
101Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
102Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
103Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
104Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
105Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51Cái
106Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51Cái
107Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
108Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK408Bộ
109Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51Cái
110Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,255100m
111Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
112Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
113Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
114Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,25100m
115Mối nối mềm D100 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
116Tê HDPE OD225x225x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
117Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
118Bích đặc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
119Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
120Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
121Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
122Van cổng D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
123Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
124Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
125Ống cơi van uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
126Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
127Tê gang D200x200x200 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
128Côn gang D200x150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
129Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
130Bích đặc thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
131Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
132Ống HDPE OD225 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1m
133Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
134Bu lông M20x70 (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
135Bu lông M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
136Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
137Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
138Cút gang 45° D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
139Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
140Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
141Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
142Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
143ỐNG HDPE OD160 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,72100m
144ỐNG HDPE OD160 (PN 12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,18100m
145Cút HDPE 22,5° OD160 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
146Cút HDPE 45° OD160 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
147Cút HDPE 45° OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
148Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
149Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
150Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
151Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Bộ
152Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
153Van cổng D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
154Tê gang D200x200x200 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
155Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
156Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
157Bích đặc thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
158Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
159Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
160Bu lông M20x70 (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
161Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Cái
162Van cổng D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
163Tê gang D200x200x200 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
164Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
165Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
166Bích đặc thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
167Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
168Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
169Bu lông M20x70 (D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
170Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
171Cút HDPE 45° OD225 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
172Bầu xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
173Van đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
174Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
175Đai khởi thủy D200X25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90,271100m
177Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90,271100m
178Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.700,706m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 2 - ỐNG HDPE OD 225 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,614100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,34100m
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,83100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,83100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,69100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9475100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,6100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,5100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,138100m3
10Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,137m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,236m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,975m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6589m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,9139m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,055m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24cấu kiện
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,101tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,088tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9994100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6432100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,14100m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,665tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,665tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK87,496m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1005100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,335100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,335100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,335100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,335100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK61m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,035m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80,35m2
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 3 - ỐNG HDPE OD 160 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN)
1ỐNG HDPE OD160 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,009100m
2ỐNG HDPE OD160 (PN12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,444100m
3ỐNG HDPE OD225 (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,23100m
4ỐNG HDPE OD63 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK58,456100m
5Van cổng D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
6Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
7Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
8Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
9Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
10Tê gang D200x200x200 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
11Côn gang D200x150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
12Bích đặc thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
13Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
14Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
15Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
16Đầu nối bích HDPE OD160 (stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
17Bu lông M20x100 (nối stubend OD225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24Bộ
18Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
19Bu lông M20x70 (D225)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
20Bu lông M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
21Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7Cái
22Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
23Ống HDPE OD225 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,01100m
24Ống HDPE OD160 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02100m
25Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
26Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
27Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
28Tê HDPE OD160x160x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
29Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
30Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
31Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
32Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK240Bộ
33Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
34Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15100m
35Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
36Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
37Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
38Tê HDPE OD160x160x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
39Bích đặc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
40Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
41Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23Cái
42Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK184Cái
43Bu lông M16x65 (D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK184Bộ
44Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46Cái
45Van cổng D50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
46Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
47Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
48Tê HDPE OD160x160x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
49Tê HDPE OD110x110x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
50Côn HDPE OD110x63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
51Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
52Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
53Bu lông M16x85 (nối stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK128Bộ
54Joang cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
55Ống HDPE OD110 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02100m
56ỐNG HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04100m
57Van cổng D50 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
58Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
59Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
60Tê HDPE OD160x160x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
61Cút HDPE 90° OD110 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
62Côn HDPE OD110x63 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
63Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
64Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
65Bu lông M16x65 (nối stubend OD63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK128Bộ
66Joang cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Cái
67Ống HDPE OD110 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04100m
68ỐNG HDPE OD63 (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04100m
69Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
70Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
71Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
72Tê HDPE OD160x160x110 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
73Bích đặc thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
74Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
75Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30Cái
76Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK240Cái
77Bu lông M16x65 (D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK240Bộ
78Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60Cái
79ỐNG HDPE OD 160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,163100m
80Bầu xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
81Van đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
82Đai khởi thủy HDPE OD160x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
83Cút HDPE 45° OD160 UUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
84Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
85Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
86Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
87Hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
88Ống cơi van Upvc D168Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
89Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
90Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
91Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
92Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
93Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
94Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
95Tê gang xả cặn D150x150x100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
96Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
97Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
98Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
99Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
100Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64Bộ
101Bu lông M16x85 (nối stubend OD110)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64Bộ
102Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
103Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
104Ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04100m
105Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
106Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
107Tê gang D150x150x150 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
108Bích đặc thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
109Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
110Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
111Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32Bộ
112Bu lông M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48Bộ
113Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
114Van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
115Cút thép 90° D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
116Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
117Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Cái
118Bu lông M20x100 (nối stubend OD160)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
119Bu lông M20x70 (D150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16Bộ
120Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,29100m
122Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,29100m
123Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.499,218m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 3 - ỐNG HDPE OD 160 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK89,948100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,16100m
3Đào đất thi công phui đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,06100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,06100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.370,74m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1662100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,5186100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,3008100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,5728100m3
10Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,035m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,052m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,228m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4178m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,0926m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,078m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cấu kiện
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,45tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,086tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,29100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,016100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,061100m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,287tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,287tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK61,974m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,313100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,043100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,043100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,043100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,043100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140,915m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK360,922m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.609,22m2
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (BAO GỒM CUNG CẤP + LẮP ĐẶT)
1Bơm ly tâm trục ngang Q = 420 m³/h; H = 45mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
2Bơm chìm (giếng khoan) Q = 210m3/h; H = 50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
3Bơm rò rỉ Q = 3m/3h; H = 15mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
L HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3máy
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
4MCCB 3 cực - 690V-250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
5Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3sợi
6Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3máy
7Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33 pha
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
9Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
10Thử nghiệm MBA, FCO, LA, cáp lực...Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
11Đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1lần
12Trụ BTLT 14m-F650Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2trụ
13Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
14Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
15Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
16Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
17Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
18Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cột
19Bê tông M200 - R28, độ sụt 10+2 (Bê tông trộn sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,954m3
21Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
22Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
23Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
24Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
25Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
26Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
28Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
29Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
30Bu lông VRS 16X300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
31Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
32Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
33Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
34Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
35Giáp níu cho dây ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
36Cách điện treo Polymer 24kv-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
37Móc neo chữ U DK16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
38Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6bộ cách điện
39Cách điện đứng loại sứ + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
40Giáp buộc sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,210sứ
42UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
43Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
44Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
45Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2sứ
46Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6bộ
47Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6bộ
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2sứ
49Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK105mét
50Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7kg
51Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9mét
52Kẹp quai (A 35-70) loại tyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
53Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
54Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
55Băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cuộn
56Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
57Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12bộ
58Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,14km/dây
59Giá bắt MBT 3x50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
60Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
61Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
62Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
63Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
64Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15mét
65Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
66Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
67Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
68Kẹp quai (A 35-70) loại tyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
69Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
70Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6bộ
71Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6bộ
72Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,610 đầu
73Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,015km/dây
74Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6kg
75Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
76Ống HPDE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6mét
77Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
78Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4bộ
79Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18mét
80Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
81Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,710m
82Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,410 đầu
83Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
84Thùng cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1thùng
85Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36mét
86Cosse ép đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
87Ống HPDE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8mét
88Nút cao su 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
89Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6mét
90Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
91Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
92Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
93Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
94Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cuộn
95Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
96Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,810 đầu
97Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,036km/dây
98Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
99Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
100Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8kg
101Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30mét
102Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1mối
103Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,003100m3
106Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,110cọc
107Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,032km/dây
108Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
M HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 1
1Tủ sơn tĩnh điện 2000Hx1500Wx600D mm, tole = 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
2Màn hình HMI 7 inch touch screen, giao tiếp ProfinetMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
3Switch công nghiệp 8 cổng Ethernet 10/100MMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
4Bộ converter chuyển đổi quang điện 1000MB/1GBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
5Bộ điều khiển PLC S7-1200, CPU 1214C, gồm I/Os tích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
6MCCB 3P-250A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
7MCCB 3P-200A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
8MCCB 3P-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
9MSB 3P-6A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Bộ
10MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
11MCB 2P-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Bộ
12Contactor 3p 12A220VACMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5Cái
13Biến tần ACQ580 90kW 3P, gia tiếp Profinet (FPNO-21)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Bộ
14Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28Bộ
15Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7Bộ
16Bóng đèn hiển thị pha 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Bộ
17Bóng đèn hiển thị trạng thái 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15Bộ
18Rơ le bảo vệ phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
19Chống sét lan truyền 3p+1N, 45KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
20Chống sét lan truyền 1p+1N, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
21Đồng hồ đa năng (A,V, KW, COS,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
22bộ bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
23nút nhấn nhả có 1 NOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
24nút nhấn nhả có 1 NCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
25công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
26nút dừng khẩn cấp E/STOPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
27Biến áp 380/220 VAC, 0.5 kvaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
28bộ nguồn 24 VDC, 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
29quạt làm mát 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
30Volume biến trở cài đặt điều khiển tốc độ biến tần trên cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
31bóng đèn chiếu trong tủ 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
32rơ le trung gian + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21bộ
33Bus bar 250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
34Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
35Domino 1p, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
36dây điều khiển CV 1x0,75mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10100/cuộn
37dây đọng lực trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
38bộ E/stopMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
39nhân công lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
40phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hệ
N HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 2
1Tủ sơn tĩnh điện 2100Hx3000Wx400D, tủ ngoài trời, 2 lớp cửa, IP54Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
2màn hình HMMI 7inch tuoch screen, giao tiếp, ProfinetMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
3Switch công nghiệp 8 cổng Ethernet 10/100MMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
4bộ converer chuyển đổi quang điện 1000MB/1GBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
5bộ điều khiển PLC S7-1200, CPU 1214C, gồm I/Os tích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
6MCCB 3P-250A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
7MCCB 3P-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
8MSB 3P-6A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
9MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
10MCB 2P-6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
11Contactor 3p-9A.220VACMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cái
12biến tần ACQ580 45kW 99p, giao tiếp Profinet (FPNO-21)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
13cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35bộ
14bóng đèn hiển thị pha 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
15bóng đèn hiển thị trạng thái 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24bộ
16rơ le bảo vệ phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
17chống sét lan truyền 3p+1N, 45 KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
18chống sét lan truyền 1p+1N, 20 KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
19đồng hồ đa năng (A,V,KW,COS…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
20bộ bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
21nút nhấn nhả có 1 NOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8bộ
22nút nhấn nhả có 1 NCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8bộ
23công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8bộ
24nút dừng khẩn cấp E/STOPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
25Biến áp 380/220 VAC, 0.5 kvaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
26bộ nguồn 24 VDC, 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
27Volume biến trở cài đặt điều khiển tốc độ biến tần trên cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
28quạt làm mát 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
29bóng đèn chiều sáng trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5bộ
30rơ le trung gian 14 chân + đếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36bộ
31Bus bar 250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
32Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
33Domino 1p, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
34dây điều khiển CV 1x0,75mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14100/cuộn
35dây đọng lực trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
36nhân công lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
37phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hệ
O HẠNG MỤC: PHẦN MÁNG, CÁP
1Cáp CXV 3x95mm2+ 1x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11m
2Cáp CXV 3x70mm2+1x35mm2. Cadivi/Vietnam Cadivi Vietnam Cadivi/VietnamMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40m
3Cáp CXV 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi/Vietnam Cadivi/VietnamMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27m
4Cáp CXV 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK104m
5Cáp DVV 3x1.0mm2 SanglinMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK102m
6Cáp DVV 10x1 Omm2 Cáp chống nhiễu 2x1.0mm2 Mặn + nộp tôn kẽm 200x100mm, dày 1.5mm 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74m
7Cáp chống nhiễu 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40m
8Máng+ nắp tôn kẽm 200x100mm, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15m
9Máng+ nắp tôn kẽm 150x100mm, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6m
10Máng+ nắp tôn kẽm 100x100mm, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6m
11Ống luồng cáp nhựa xoắn HDBE 114/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10m
12Ống điện luồng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
13Phụ kiễn lăp đặt (co, T máng, nối máng, support …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Hệ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1Đồng hồ lưu lượng điện từ SITRANS MAG 5100 W, DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
2Cảm biến phát hiện ống rỗng SITRANS LVL100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Cái
3Cảm biến áp lực 0-10 bar, ngõ ra 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
4Cảm biến siêu âm đo mực nước 0-5m, ngõ ra 4-20mAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
5Bộ đo mực nước điện cực+ que điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Bộ
6Phụ kiện lắp đặt support, hộp che cảm biến chống rỉ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Hệ
Q HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG KỸ SƯ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
1Thiết kế bản vẽ thi công chi tiết
Lập trình hệ thống PLC & SCADA
Lắp đặt tủ điện tại xưởng và tại công trường
Vận hành thử nghiệm và hiệu chuẩn tại công trường
Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ
Vận chuyển và giao hàng tại công trình
Đi lại và ăn ở tại công trình tại Tây Ninh
Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (gồm các hạng mục chính: Cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE, đường kính ≥ 225mm, chiều dài tối thiểu L=12.000m; Xây dựng trạm bơm tăng áp hoặc trạm bơm và có lắp đặt máy bơm có công suất ≥420m3/h; H ≥ 50m), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.260.000.000 đồng .Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị của thầu phụ đảm nhận).+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư) hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp với quy định của pháp luật. Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
5 cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực4
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực5
4 Cần trục ô tô Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt4
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan Sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
15 Máy hàn ống HDPE Sử dụng tốt2
16 Máy phát điện Sử dụng tốt2
17 Máy kinh vĩ, toàn đạc Sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->