Gói thầu: Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:20:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,895,704,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (gồm các hạng mục chính: Cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE, đường kính ≥ 225mm, chiều dài tối thiểu L=12.000m; Xây dựng trạm bơm tăng áp hoặc trạm bơm và có lắp đặt máy bơm có công suất ≥420m3/h; H ≥ 50m), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.260.000.000 đồng .Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị của thầu phụ đảm nhận).+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư) hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp với quy định của pháp luật. Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (mạng đường ống), thi công xây dựng lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống cấp thoát nước từ Nhà máy nước Tây Ninh về thị trấn Dương Minh Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 (CN) | |||
| 1 | Van cổng điện D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Van cổng D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Van cổng D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm 2 mặt bích D300 BB (dismainling joint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm D400 FF (nối ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D300 FF (nối ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Bu thép âm tường D400 BB; L = 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Bu thép âm tường D400 BU; L = 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bu thép âm tường D300 BB; L = 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bu thép âm tường D300 BB; L = 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Bu thép âm tường D300 BU; L = 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Bu thép D400 BU, L= 4200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Bu thép D400 BU, L= 390 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Bu thép D300 BB, L= 3800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bu thép D300 BB, L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Bu thép D300 BU, L= 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Bu thép D300 BB, L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Côn lệch thép D400 x 250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Côn thép D300 x 400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Côn thép D300 x 150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Cút thép 90o D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Cụm cút thép 90o D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Cụm cút thép 90o D300 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Cụm tê thép xiên D300 x 300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Crephin D400 (Luppen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bu long M24 x 85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 384 | bộ |
| 31 | Bu long M20x80 (D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 276 | Bộ |
| 32 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 33 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 9 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Van đồng D15 (van bi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối Inox 2 đầu răng ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Van chống va D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Bu thép âm tường D150 BB; L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Bu thép D150 BB; L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Bu thép D150 BU; L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Bu thép D150 BU; L = 850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Côn thép D300 x 150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Cút thép 90o D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Bu long M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | Bộ |
| 47 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 48 | Bầu thu xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Van đồng D50 (2 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Ống thép D50, L=600 (1 đầu ren ngoài D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 2 (CN) | |||
| 1 | Van cổng D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Van cổng điện D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Van cổng điện D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm D400 FF (nối ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm 2 mặt bích D250 BB (Dismanling joint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 10 | Mối nối mềm D250 FF (nối ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Bu thép âm tường D500BB; L = 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bu thép âm tường D400 BB; L = 2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bu thép âm tường D250 BB; L = 860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Bu thép D400 BB; L = 2900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bu thép D400 BB; L = 2850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bu thép D400 BU; L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Bu thép D250 BU; L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Bu thép D250 BB; L = 535 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Bu thép D250 BU; L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 20 | Cụm tê thép D500x500 x 250 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tê thép D500 x 500 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Tê thép xiên D400 x 400 x400 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cụm tê thép xiên D400x400x250 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Tê thép xiên D400 x 400 x250 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Côn thép D500 x 400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Côn thép D400 x 250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Côn thép D250 x 200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Cút thép 22,5o D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Cút thép 22,5o D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Bu thép D400 BB; L = 2850 (ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 31 | Ống HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,005 | 100m |
| 32 | Đầu nối bích HDPE OD 400 (Stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Joang cao su D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 37 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 38 | Joang cao su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | cái |
| 39 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 40 | Bu long M24 x 85 (D500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | Bộ |
| 41 | Bu long M24 x 160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 42 | Bu long M24 x 85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 224 | Bộ |
| 43 | Bu long M20 x 80 (D250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 396 | Bộ |
| 44 | Bu long M20 x 80 (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 6 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 46 | Van đồng D15 (van bi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Khâu nối Inox 2 đầu răng ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 48 | Măng song inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 + 2 (XD) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố móng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,268 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,383 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,602 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,252 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,635 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,601 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nắp gang : | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp nắp gang 25KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,267 | tấn |
| 13 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,3 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,16 | m2 |
| 15 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 99 | m2 |
| 16 | Joang mạch ngừng thi công : | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,4 | m |
| 17 | Ván khuôn bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,346 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,601 | 100m2 |
| 21 | Thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan, gờ kê đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,616 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77,458 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM TĂNG ÁP 1 + 2 (ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện MCC1(Bao gồm hệ thống biến tần cho 2 bơm và các thiết bị lắp đặt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Hộp dừng bơm tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 3 | Thiết bị đo mực nước loại siêu âm, thang đo 0.25 -12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Điện cực mực nước 2 mức (cao - thấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x95 + 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x70 + 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m |
| 7 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 4x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 8 | Cáp DVV - 0,6/1kw - 10x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | m |
| 9 | Cáp DVV - 0,6/1kw - 3x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | m |
| 10 | Cáp DVV/Sc - 0,6/1kw - 5x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47 | m |
| 11 | Cáp DVV/Sc - 0,6/1kw - 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D63 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D40 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D25 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 128 | m |
| 15 | Trạm biến áp 3 pha, 22/0,4kv, 50Hz, 160 KVA (tính cả tuyến dây trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | trạm |
| 16 | Tủ điện phân phối & điều khiển MCC2 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 17 | Thiết bị đo áp lực ống nước 6bar, tín hiệu ra 4- 20 mA và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Thiết bị đo áp lực ống nước 10 bar, tín hiệu ra 4- 20 mA và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 19 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 4x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55 | m |
| 20 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x185+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 21 | Cáp CXV - 0,6/1kv - 3x35+1x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| 22 | Cáp DVV - 0,6/1kv - 10x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42 | m |
| 23 | Cáp DVV/Sc - 0,6/1kv - 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 76 | m |
| 27 | Ống đồng 70mm2 (d10)(hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 28 | Cọc nối đất - dây đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 29 | Giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 30 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 31 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1 - ỐNG HDPE OD 400 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN) | |||
| 1 | Ống HDPE OD400 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,276 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD400 (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD315 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,915 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD315(12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,342 | 100m |
| 5 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 8 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Cút gang 45° D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 11 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 12 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 13 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Cút gang 45° D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 16 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 17 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 18 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 19 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 21 | Tê gang xả cặn D400x400x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 23 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 24 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 25 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 26 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 27 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 28 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 29 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Cút gang 45° D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 31 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 32 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 33 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 34 | Bu lông M24x85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 35 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 36 | Van cổng D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 38 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 39 | Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 40 | Tê gang D400x400x400 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 41 | Côn gang D400x300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 42 | Ống HDPE OD315 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 43 | Ống HDPE OD400 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 44 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 45 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 46 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 47 | Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 48 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 49 | Bu lông M24x85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 50 | Bu lông M20x140 (nối stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 51 | Bu lông M20x80 (D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 52 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 53 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 54 | Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 55 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 56 | Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 57 | Bu lông M20x140 (nối stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 58 | Bu gang D300 BU lắp mới; L = 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 59 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 60 | Bầu thu xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 61 | Van đồng D50 (2 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 62 | Đai khởi thủy HDPE OD400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 63 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 64 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 65 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 66 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 67 | Côn gang D400x300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 68 | Côn gang D300x150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 69 | Tê gang D400x400x300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 70 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 71 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 72 | Bích đặc thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 73 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 74 | Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 75 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 76 | Bu lông M24x85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 77 | Bu lông M20x140 (nối stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 78 | Bu lông M20x80 (D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 79 | Bu lông M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 80 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 81 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 83 | Cút gang 45° D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 84 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 85 | Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 86 | Bu lông M20x140 (nối stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 87 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 88 | ỐNG HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,716 | 100m |
| 89 | Bầu thu xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 90 | Van đồng D50 (2 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Đai khởi thủy HDPE OD400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 92 | Cút gang 45° D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 93 | Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 94 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 95 | Cút gang 22,5° D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 96 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 97 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 98 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 256 | Bộ |
| 99 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 100 | Van cổng D400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 101 | Tê gang D400x400x400 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 102 | Mối nối mềm D400 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 103 | Bích đặc thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 104 | Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 105 | Đấu nối bích HDPE OD400 (stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 106 | Bu lông M24x160 (nối stubend OD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | Bộ |
| 107 | Bu lông M24x85 (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 96 | Bộ |
| 108 | Joang cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,82 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,257 | 100m |
| 111 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,82 | 100m |
| 112 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,257 | 100m |
| 113 | Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.656,152 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1 - ỐNG HDPE OD 400 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,184 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,606 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 58,58 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9583 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,534 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,908 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,6745 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,492 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,7313 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9054 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,9622 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,244 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,138 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5514 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,616 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,448 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,448 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 140,413 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt sàn Grating | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | m2 |
| 26 | Bu long M12; L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 468 | bộ |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,72 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 155,42 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 2 - ỐNG HDPE OD 225 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN) | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 89,93 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD225 (PN 12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,314 | 100m |
| 4 | Van cổng D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 7 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Mối nối mềm D300 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Tê gang D300x300x300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Côn gang D300x200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 12 | Bích đặc thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 15 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Đấu nối bích HDPE OD315 (stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 17 | Đấu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 19 | Ống HDPE OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống HDPE OD225 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 21 | Bu lông M20x140 (nối stubend OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | Bộ |
| 22 | Bu lông M20x80 (D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 23 | Bu lông M20x70 (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 24 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 25 | Bu lông M16x65 (D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 26 | Joang cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 27 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 29 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 30 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 31 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 32 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 33 | Bích đặc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 34 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 35 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 36 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | Bộ |
| 37 | Bu lông M16x65 (D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | Bộ |
| 38 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 39 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy HDPE OD225x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 44 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 45 | Tê gang xả cặn D200x200x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 46 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 47 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 48 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 49 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 50 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | Bộ |
| 51 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | Bộ |
| 52 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 53 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 54 | Van cổng D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 55 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 56 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 57 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 58 | Tê HDPE OD110x110x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 59 | Côn HDPE OD110x63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 60 | Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 61 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 62 | Bích đặc thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 63 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120 | Bộ |
| 64 | Joang cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 65 | Ống HDPE OD110 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,015 | 100m |
| 66 | Ống HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,48 | 100m |
| 67 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 68 | Tê HDPE OD110x110x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 69 | Côn HDPE OD110x63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 70 | Van cổng D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 71 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 72 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 73 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 74 | Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 75 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | Bộ |
| 76 | Joang cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 77 | Ống HDPE OD110 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,025 | 100m |
| 78 | Ống HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 79 | Van cổng D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 80 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 81 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 83 | Tê HDPE OD110x110x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 84 | Cút HDPE 90° OD63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 85 | Côn HDPE OD110x63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 86 | Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 87 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 88 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 89 | Joang cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 90 | Ống HDPE OD110 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,005 | 100m |
| 91 | Ống HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,165 | 100m |
| 92 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 93 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 94 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 95 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 96 | Tê HDPE D225x225x160 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 97 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 98 | Đầu nối bích HDPE OD160 (stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 99 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 100 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 101 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 102 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 103 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 104 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 105 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | Cái |
| 106 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | Cái |
| 107 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 108 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 408 | Bộ |
| 109 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | Cái |
| 110 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,255 | 100m |
| 111 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 112 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 113 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 114 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 115 | Mối nối mềm D100 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 116 | Tê HDPE OD225x225x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 118 | Bích đặc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 119 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 120 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 121 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 122 | Van cổng D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 123 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 124 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 125 | Ống cơi van uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 126 | Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 127 | Tê gang D200x200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Côn gang D200x150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 130 | Bích đặc thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 132 | Ống HDPE OD225 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | m |
| 133 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 134 | Bu lông M20x70 (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 135 | Bu lông M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 136 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 137 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 138 | Cút gang 45° D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 139 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 140 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 141 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 142 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 143 | ỐNG HDPE OD160 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,72 | 100m |
| 144 | ỐNG HDPE OD160 (PN 12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | 100m |
| 145 | Cút HDPE 22,5° OD160 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 146 | Cút HDPE 45° OD160 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 147 | Cút HDPE 45° OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 148 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 149 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 150 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 151 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 152 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 153 | Van cổng D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 154 | Tê gang D200x200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 155 | Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 156 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 157 | Bích đặc thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 158 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 159 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 160 | Bu lông M20x70 (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 161 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 162 | Van cổng D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 163 | Tê gang D200x200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 164 | Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 165 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 166 | Bích đặc thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 167 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 168 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 169 | Bu lông M20x70 (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 170 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 171 | Cút HDPE 45° OD225 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cái |
| 172 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 173 | Van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 174 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 175 | Đai khởi thủy D200X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90,271 | 100m |
| 177 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90,271 | 100m |
| 178 | Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.700,706 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 2 - ỐNG HDPE OD 225 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,614 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,34 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,83 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55,69 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9475 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,6 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36,5 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,138 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,137 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,236 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,975 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6589 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,9139 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,055 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,101 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9994 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,6432 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,665 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,665 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 87,496 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1005 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,335 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,335 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,335 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,335 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 61 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,035 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80,35 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 3 - ỐNG HDPE OD 160 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (CN) | |||
| 1 | ỐNG HDPE OD160 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,009 | 100m |
| 2 | ỐNG HDPE OD160 (PN12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,444 | 100m |
| 3 | ỐNG HDPE OD225 (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,23 | 100m |
| 4 | ỐNG HDPE OD63 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 58,456 | 100m |
| 5 | Van cổng D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 9 | Mối nối mềm D200 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Tê gang D200x200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 11 | Côn gang D200x150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 12 | Bích đặc thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 14 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 15 | Đầu nối bích HDPE OD225 (stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 16 | Đầu nối bích HDPE OD160 (stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 17 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | Bộ |
| 18 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 19 | Bu lông M20x70 (D225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 20 | Bu lông M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 21 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 22 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 23 | Ống HDPE OD225 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống HDPE OD160 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 25 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 26 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 27 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 28 | Tê HDPE OD160x160x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 29 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 30 | Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 31 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 32 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 240 | Bộ |
| 33 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 34 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | 100m |
| 35 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 36 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 37 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 38 | Tê HDPE OD160x160x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 39 | Bích đặc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 40 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 41 | Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Cái |
| 42 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 184 | Cái |
| 43 | Bu lông M16x65 (D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 184 | Bộ |
| 44 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | Cái |
| 45 | Van cổng D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 46 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 47 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 48 | Tê HDPE OD160x160x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 49 | Tê HDPE OD110x110x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 50 | Côn HDPE OD110x63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 51 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 52 | Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 53 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 128 | Bộ |
| 54 | Joang cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 55 | Ống HDPE OD110 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 56 | ỐNG HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 57 | Van cổng D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 58 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 59 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 60 | Tê HDPE OD160x160x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 61 | Cút HDPE 90° OD110 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 62 | Côn HDPE OD110x63 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 63 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 64 | Đầu nối bích HDPE OD63 (stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 65 | Bu lông M16x65 (nối stubend OD63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 128 | Bộ |
| 66 | Joang cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 67 | Ống HDPE OD110 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 68 | ỐNG HDPE OD63 (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 69 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 70 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 71 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 72 | Tê HDPE OD160x160x110 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 73 | Bích đặc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 74 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 75 | Đầu nối bích HDPE OD110 (stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 76 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 240 | Cái |
| 77 | Bu lông M16x65 (D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 240 | Bộ |
| 78 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | Cái |
| 79 | ỐNG HDPE OD 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,163 | 100m |
| 80 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 81 | Van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Đai khởi thủy HDPE OD160x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 83 | Cút HDPE 45° OD160 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 84 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 85 | Khấu nối hai đầu ren ngoài INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 86 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 87 | Hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 88 | Ống cơi van Upvc D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 89 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 91 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 92 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 93 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 94 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 95 | Tê gang xả cặn D150x150x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 96 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 97 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 98 | Đầu nối bích HDPE OD110 (Stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 99 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 100 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | Bộ |
| 101 | Bu lông M16x85 (nối stubend OD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | Bộ |
| 102 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 103 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 104 | Ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 105 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 106 | Mối nối mềm D150 FF (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 107 | Tê gang D150x150x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 108 | Bích đặc thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 109 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 110 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 111 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 112 | Bu lông M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | Bộ |
| 113 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 114 | Van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 115 | Cút thép 90° D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 117 | Đầu nối bích HDPE OD160 (Stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 118 | Bu lông M20x100 (nối stubend OD160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 119 | Bu lông M20x70 (D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Bộ |
| 120 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,29 | 100m |
| 122 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,29 | 100m |
| 123 | Chi phí nước thử áp lực, xúc xả ống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.499,218 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 3 - ỐNG HDPE OD 160 (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN VẬT TƯ) - (XD) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 89,948 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,16 | 100m |
| 3 | Đào đất thi công phui đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,06 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.370,74 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,1662 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,5186 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,3008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,5728 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,035 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,052 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,228 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4178 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,0926 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,078 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,45 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,086 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,29 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,287 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,287 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 61,974 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,313 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,043 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,043 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,043 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,043 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 140,915 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 360,922 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.609,22 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (BAO GỒM CUNG CẤP + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 420 m³/h; H = 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Bơm chìm (giếng khoan) Q = 210m3/h; H = 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Bơm rò rỉ Q = 3m/3h; H = 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA + ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 3x50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực - 690V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Dây chì (Fuse Link) 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | máy |
| 7 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 3 pha |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Thử nghiệm MBA, FCO, LA, cáp lực... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lần |
| 12 | Trụ BTLT 14m-F650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | trụ |
| 13 | Bu lông VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cột |
| 19 | Bê tông M200 - R28, độ sụt 10+2 (Bê tông trộn sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,954 | m3 |
| 21 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 26 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Bu lông VRS 16X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 33 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Móc neo chữ U DK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 38 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ cách điện |
| 39 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2 | 10sứ |
| 42 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 45 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 46 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 49 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | mét |
| 50 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | kg |
| 51 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | mét |
| 52 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 53 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 54 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 55 | Băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 56 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 58 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,14 | km/dây |
| 59 | Giá bắt MBT 3x50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 62 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | mét |
| 65 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 66 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 67 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 68 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 69 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 72 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu |
| 73 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,015 | km/dây |
| 74 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | kg |
| 75 | Lắp đặt ống STK D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Ống HPDE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | mét |
| 77 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 79 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | mét |
| 80 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 81 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Thùng cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | thùng |
| 85 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | mét |
| 86 | Cosse ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 87 | Ống HPDE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | mét |
| 88 | Nút cao su 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 89 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | mét |
| 90 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 91 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 92 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 93 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 95 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 96 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8 | 10 đầu |
| 97 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,036 | km/dây |
| 98 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 99 | Cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | kg |
| 101 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | mét |
| 102 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | mối |
| 103 | Split bolt (C10-50/A35-50) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | 10cọc |
| 107 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,032 | km/dây |
| 108 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 1 | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện 2000Hx1500Wx600D mm, tole = 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Màn hình HMI 7 inch touch screen, giao tiếp Profinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Switch công nghiệp 8 cổng Ethernet 10/100M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ converter chuyển đổi quang điện 1000MB/1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển PLC S7-1200, CPU 1214C, gồm I/Os tích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB 3P-250A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 7 | MCCB 3P-200A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 8 | MCCB 3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | MSB 3P-6A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 10 | MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | MCB 2P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 12 | Contactor 3p 12A220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 13 | Biến tần ACQ580 90kW 3P, gia tiếp Profinet (FPNO-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 14 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | Bộ |
| 15 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | Bộ |
| 16 | Bóng đèn hiển thị pha 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 17 | Bóng đèn hiển thị trạng thái 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Bộ |
| 18 | Rơ le bảo vệ pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 19 | Chống sét lan truyền 3p+1N, 45KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 20 | Chống sét lan truyền 1p+1N, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đa năng (A,V, KW, COS,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 22 | bộ bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 23 | nút nhấn nhả có 1 NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 24 | nút nhấn nhả có 1 NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 25 | công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 26 | nút dừng khẩn cấp E/STOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Biến áp 380/220 VAC, 0.5 kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 28 | bộ nguồn 24 VDC, 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 29 | quạt làm mát 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 30 | Volume biến trở cài đặt điều khiển tốc độ biến tần trên cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 31 | bóng đèn chiếu trong tủ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 32 | rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 33 | Bus bar 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 34 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 35 | Domino 1p, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 36 | dây điều khiển CV 1x0,75mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | 100/cuộn |
| 37 | dây đọng lực trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 38 | bộ E/stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 39 | nhân công lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 40 | phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hệ |
| N | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM 2 | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện 2100Hx3000Wx400D, tủ ngoài trời, 2 lớp cửa, IP54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | màn hình HMMI 7inch tuoch screen, giao tiếp, Profinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Switch công nghiệp 8 cổng Ethernet 10/100M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | bộ converer chuyển đổi quang điện 1000MB/1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | bộ điều khiển PLC S7-1200, CPU 1214C, gồm I/Os tích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | MCCB 3P-250A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | MSB 3P-6A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 9 | MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | MCB 2P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 11 | Contactor 3p-9A.220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 12 | biến tần ACQ580 45kW 99p, giao tiếp Profinet (FPNO-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 13 | cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35 | bộ |
| 14 | bóng đèn hiển thị pha 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 15 | bóng đèn hiển thị trạng thái 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 16 | rơ le bảo vệ pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | chống sét lan truyền 3p+1N, 45 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 18 | chống sét lan truyền 1p+1N, 20 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 19 | đồng hồ đa năng (A,V,KW,COS…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 20 | bộ bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 21 | nút nhấn nhả có 1 NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 22 | nút nhấn nhả có 1 NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 23 | công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 24 | nút dừng khẩn cấp E/STOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Biến áp 380/220 VAC, 0.5 kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 26 | bộ nguồn 24 VDC, 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Volume biến trở cài đặt điều khiển tốc độ biến tần trên cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 28 | quạt làm mát 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 29 | bóng đèn chiều sáng trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 30 | rơ le trung gian 14 chân + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 31 | Bus bar 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 32 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 33 | Domino 1p, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 34 | dây điều khiển CV 1x0,75mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | 100/cuộn |
| 35 | dây đọng lực trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 36 | nhân công lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 37 | phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hệ |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN MÁNG, CÁP | |||
| 1 | Cáp CXV 3x95mm2+ 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | m |
| 2 | Cáp CXV 3x70mm2+1x35mm2. Cadivi/Vietnam Cadivi Vietnam Cadivi/Vietnam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 3 | Cáp CXV 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi/Vietnam Cadivi/Vietnam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 4 | Cáp CXV 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 104 | m |
| 5 | Cáp DVV 3x1.0mm2 Sanglin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 102 | m |
| 6 | Cáp DVV 10x1 Omm2 Cáp chống nhiễu 2x1.0mm2 Mặn + nộp tôn kẽm 200x100mm, dày 1.5mm 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 74 | m |
| 7 | Cáp chống nhiễu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 8 | Máng+ nắp tôn kẽm 200x100mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 9 | Máng+ nắp tôn kẽm 150x100mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m |
| 10 | Máng+ nắp tôn kẽm 100x100mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m |
| 11 | Ống luồng cáp nhựa xoắn HDBE 114/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 12 | Ống điện luồng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 13 | Phụ kiễn lăp đặt (co, T máng, nối máng, support …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng điện từ SITRANS MAG 5100 W, DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Cảm biến phát hiện ống rỗng SITRANS LVL100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Cảm biến áp lực 0-10 bar, ngõ ra 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 4 | Cảm biến siêu âm đo mực nước 0-5m, ngõ ra 4-20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đo mực nước điện cực+ que điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt support, hộp che cảm biến chống rỉ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| Q | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG KỸ SƯ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thiết kế bản vẽ thi công chi tiết Lập trình hệ thống PLC & SCADA Lắp đặt tủ điện tại xưởng và tại công trường Vận hành thử nghiệm và hiệu chuẩn tại công trường Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ Vận chuyển và giao hàng tại công trình Đi lại và ăn ở tại công trình tại Tây Ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (gồm các hạng mục chính: Cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE, đường kính ≥ 225mm, chiều dài tối thiểu L=12.000m; Xây dựng trạm bơm tăng áp hoặc trạm bơm và có lắp đặt máy bơm có công suất ≥420m3/h; H ≥ 50m), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.260.000.000 đồng .Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và giá trị của thầu phụ đảm nhận).+ Đối với các dự án do tư nhân làm chủ đầu tư mà nhà thầu dùng để chứng minh hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng xây lắp; thanh lý hợp đồng xây lắp; Giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên môn cấp (để chứng minh cấp công trình và quy mô đầu tư) hoặc các tài liệu chứng minh khác phù hợp với quy định của pháp luật. Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) cấp 3 có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 21.630.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 4 | Cần trục ô tô | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn ống HDPE | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ, toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi