Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705852-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220705746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:20:00 đến ngày 2022-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.142279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0284558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Loại công trình: Dân dụng-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có yêu cầu).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.730.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.799.460.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công chính)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≤200 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường mầm non thôn An Xá, xã Toàn Thắng, huyện Kim Động
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Kim ĐỘng, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tuấn Dũng; Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Động; Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tuấn Dũng địa chỉ: Số 41 Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Kim ĐỘng, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 6 năm 2022. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu nếu thấy cần phải chứng minh). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Kim ĐỘng, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động; Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT2gốc
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT79,288m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT157,164m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,5691tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4978tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT10,1772m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT444,5444m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V E-HSMT20,088m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT1.088,5266m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT469,4744m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT70,3161m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT70,3161m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,8387m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2792m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0026tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,014tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,016100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,1302m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT469,0416m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT440,5781m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT369,3664m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT100,108m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT191,308m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT938,516m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT398,3831m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (KT600x600mm)Chương V E-HSMT6,768m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1994100m3
29Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT20,3968m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT378,0864m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,12m2
32Quét dung dịch Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT247,758m2
33Rải màng Lemax dày 3mm chống thấm seno máiChương V E-HSMT0,8799100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT59,69m2
35Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,9915tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,9915tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng màu đỏ dày 0.45mmChương V E-HSMT2,1404100m2
38SX tôn ốp nóc khổ 400mm dày 0.42mmChương V E-HSMT30,88md
39SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT22,08m2
40SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT12,42m2
41SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT3,44m2
42SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ xinfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT34,2m2
43SX cửa sổ lật 1 cánh hệ xingfa kính mờ dày 6.38mmChương V E-HSMT0,72m2
44SX cửa sắt xếp đài loan không có lá gióChương V E-HSMT8,788m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,6234tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,67381m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,6234m2
48SX lan can Inox 304Chương V E-HSMT536,51kg
49Lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT34,408m2
50Bồn rửa tay inox 304 có chân KT 1700x350x550mm (gồm 4 vòi lạnh+bộ xiphong)Chương V E-HSMT6bộ
51SX vách ngăn tiểu bằng nhựa PVC KT 500x1500mmChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V E-HSMT0,95100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm.Chương V E-HSMT0,9100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm.Chương V E-HSMT0,3100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm.Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32/20mmChương V E-HSMT20cái
58Lắp đặt tê chuyển bậc đường kính 32/20mmChương V E-HSMT18cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm.Chương V E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT18cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT16cái
63Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT20cái
64Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT18cái
65Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mmChương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt van ren PPR - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt đầu bịt ren ngoài D20Chương V E-HSMT12cái
68Lắp đặt van góc inox D20Chương V E-HSMT6cái
69Lắp đặt bồn nước nhựa nằm 2m3Chương V E-HSMT2bể
70Lắp đặt bồn nước nhựa đứng 4m3Chương V E-HSMT1bể
71Lắp đặt máy bơm nước 1.5KW/220VChương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt van phao điệnChương V E-HSMT1bộ
73Keo dán ống PVCChương V E-HSMT30ống
74Băng tanChương V E-HSMT15cuộn
75Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,8100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,55100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,24100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V E-HSMT18cái
81Lắp đặt côn, tê (Y) PVC - Đường kính 110mmChương V E-HSMT10cái
82Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D110/34mmChương V E-HSMT12cái
83Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D90/60mmChương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT3cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT6cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D60/48mmChương V E-HSMT18cái
88Lắp đặt chút chuyển bậc nhựa PVC D60/48mmChương V E-HSMT8cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 48mmChương V E-HSMT16cái
90Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC - Đường kính 48mmChương V E-HSMT9cái
91Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc - Đường kính 48/34mmChương V E-HSMT12cái
92Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc - Đường kính 48/34mmChương V E-HSMT12cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 34mmChương V E-HSMT9cái
94Lắp đặt côn thu nhựa miệng - Đường kính 110/60mmChương V E-HSMT5cái
95Lắp nút bịt nhựa T thông tắc- Đường kính 110mmChương V E-HSMT7cái
96Lắp nút bịt nhựa T thông tắc - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
97Lắp nút bịt nhựa T thông tắc - Đường kính 60mmChương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt ti treo đai giữ ống D110Chương V E-HSMT18cái
99Lắp đặt ti treo đai giữ ống D60Chương V E-HSMT12cái
100Lắp đặt ti treo đai giữ ống D48Chương V E-HSMT18cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmChương V E-HSMT12cái
102Keo dán ốngChương V E-HSMT30ống
103Lắp đặt xí bệt (mini Viglacera BTE hoặc tương đương)Chương V E-HSMT13bộ
104Lắp đặt xí bệt (INAX AC-504VAN hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1bộ
105Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT14bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Chương V E-HSMT14cái
107Lắp đặt máng tiểu nhỏ inox khổ 900mm dày 1mm KT 1400x250mmChương V E-HSMT1bộ
108Bồn rửa tay inox 304 có chân KT 1700x350x550mm (gồm 4 vòi lạnh+bộ xiphong)Chương V E-HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D20Chương V E-HSMT4bộ
110Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt thanh treo khănChương V E-HSMT4bộ
113Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt dây cấp nước D20Chương V E-HSMT14cái
115Keo dán ốngChương V E-HSMT30ống
116Băng tanChương V E-HSMT30cuộn
117Lắp đặt kép đồng D15Chương V E-HSMT38cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,591100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
122Lắp đặt cầu chắn giác D110Chương V E-HSMT6cái
123Đai giữ ống D90Chương V E-HSMT15cái
124Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh KT 300x400x150mmChương V E-HSMT2bộ
125Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCBChương V E-HSMT4bộ
126Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT4hộp
127Lắp đặt đèn báo pha 220V, 5WChương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E-HSMT23cái
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT20bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT2bộ
131Lắp đặt đèn sát trần có chụp KT 300x300mm bóng ledChương V E-HSMT28bộ
132Lắp đặt bộ cần đèn đơn cao 1.5m vươn 0.6mChương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Vonta-VT06/50W (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT24cái
135Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT18cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT9cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT7cái
138Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt hạt công tắc 10AChương V E-HSMT17hạt
140Lắp đặt hộp công tắc và ổ cắm KT 60x80mmChương V E-HSMT44hộp
141Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
142Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT54m
143Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
144Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V E-HSMT54m
145Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT106m
146Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT106m
147Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT350m
148Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT380m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE - Đường kính D40/30Chương V E-HSMT72m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mmChương V E-HSMT1.020m
151Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Hiệu Rossi hoặc tương đương) loại 30LChương V E-HSMT2bộ
152Lắp đặt quạt thông gió trên tường (KT250x250mm)Chương V E-HSMT2cái
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,0081m3
154Gia công thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT0,015tấn
155Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mmChương V E-HSMT3,6m
156Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT3cọc
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,008m3
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,4361m3
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT42m
160Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mmChương V E-HSMT13m
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
162Lắp đặt mối nối kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
163Lắp đặt kiểm tra điện trởChương V E-HSMT3điểm
164Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT4cọc
165Lắp đặt nậm sứChương V E-HSMT3cái
166Bật sắt D8Chương V E-HSMT0,03tấn
167Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mmChương V E-HSMT2cái
168Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)Chương V E-HSMT2cái
169Bình chữa cháy Co2 (MT3 loại 3 kg)Chương V E-HSMT4cái
170Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT2cái
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,73981m3
172Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0371100m2
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,3576m3
174Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7975m3
175Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,5434m3
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0209tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1614tấn
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0984100m2
179Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0824m3
180Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0704100m3
181Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT13,7398m3
182Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT13,7398m3
183Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,95m3
184Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0041tấn
185Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0255tấn
186Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0224100m2
187Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,2468m3
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0354tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2401tấn
190Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1051100m2
191Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1953tấn
192Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1462100m2
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,5474m3
194Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2601m3
195Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,8589m3
196Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT18,363m2
197SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT1,72m2
198SX cửa sổ lật 1 cánh hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT2,16m2
199Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT3,88m2
200SX vách ngăn tiểu bằng nhựa PVC KT 500x1500mmChương V E-HSMT7cái
201Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT31,842m2
202Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT71,6982m2
203Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,0928m2
204Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT38,628m2
205Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,9348m2
206Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT71,6982m2
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,2606m3
208Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,6064m2
209Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,6656100m2
210SXLĐ lưới chắn bụi và vật rơiChương V E-HSMT466,56m2
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT10,2143m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT71,75m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,263tấn
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT55,0144m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT14,773m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,2617m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT2,0144m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT18,0491m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT18,0491m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT37,72371m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,435100m
12Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0358100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,5868m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,415tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,5561tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2854100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,8946m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0085tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1406tấn
20Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0634100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3485m3
22Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,0676m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0369tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1036tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0787100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,8667m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,5188100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4014100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4014100m3/1km
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0369tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,197tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2499100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,3939m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,5216m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0184tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0464100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4144m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,081tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4426tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,809tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,5278100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2299100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,1693m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,2782m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,5592m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0483tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0365100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3009m3
49Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,27tấn
50Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng màu đỏ dày 0.45mmChương V E-HSMT0,6100m2
51SX tôn ốp nóc khổ 400mm dày 0.42mmChương V E-HSMT22,1md
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,176100m
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
55Lắp đặt cầu chắn giác D110Chương V E-HSMT4cái
56Đai giữ ống D90Chương V E-HSMT12cái
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT61,045m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT118,546m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT9,573m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,8952m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,9042m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,63m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,9404m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT120,1555m2
65Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,826m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,7884m2
67SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT5,52m2
68SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ xinfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT7,2m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1312tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,77341m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,1312m2
72Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCBChương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT6bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT5cái
78SXLĐ móc quạt trần D18Chương V E-HSMT5cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt hạt công tắc 10AChương V E-HSMT6hạt
81Lắp đặt hộp công tắc và ổ cắm KT 60x80mmChương V E-HSMT10hộp
82Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT25m
83Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT40m
84Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT40m
85Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT88m
86Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT88m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mmChương V E-HSMT240m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,3m2
2Tháo dỡ hoa sắtChương V E-HSMT14,028m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT2,4131m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT15,5054m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT17,9185m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT17,9185m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,61m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0064100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,128m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0068tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0059tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0427tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0301100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,288m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,273m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0318100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,2305m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,3936m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT12,0624m2
20SX nẹp nhôm T20Chương V E-HSMT19,6md
21Gia công khung sắt hộpChương V E-HSMT0,0589tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,41361m2
23Lắp dựng khung sắt hộpChương V E-HSMT0,0589tấn
24SX biển Aluminium dày 3mmChương V E-HSMT3,28m2
25In mặt chữ trên biểnChương V E-HSMT3,28m2
26SXLĐ chữ mạ đồng cao 18cm (TRƯỜNG MẦM NON TOÀN THẮNG)Chương V E-HSMT21chữ
27SX cánh cổng inox 304 khung hộpChương V E-HSMT96,12kg
28SX bánh xeChương V E-HSMT2cái
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT30,70021m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1222100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,0934m3
32Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,9582m3
33Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,8226m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0197tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1527tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1222100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,3441m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,1083100m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,7026m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,5118m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0197tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,111tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1222100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,3441m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,0184m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT172,4712m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT186,4896m2
48Gia công khung sắt hộpChương V E-HSMT0,1478tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,561m2
50Lắp dựng khung sắt hộpChương V E-HSMT0,1478tấn
51Gia công hàng rào sắtChương V E-HSMT0,4334tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,68481m2
D BỂ PHỐT
1Hút bể phốt cũ1cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,0791m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0129100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,9728m3
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0905tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,072tấn
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0129100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0349100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9728m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3986m3
11Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7104m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT6,5961m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,175m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,714m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,366100kg
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0312100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,72m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,005100m
19Lắp đặt cút - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
E NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,5m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT182,964m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,2904m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT30,4865m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V E-HSMT3,0487m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT4,2537m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT4,2537m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,9092m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0023tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0032100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,0176m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,5745m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT85,935m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT111,9855m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT85,935m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,0487m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT30,4865m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (KT600x600mm)Chương V E-HSMT30,4865m2
19SXLĐ máng inox khổ 600mm dày 1lyChương V E-HSMT12,19md
20SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT6,3425m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT6,3425m2
22Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCBChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
28SXLĐ móc quạt trần D18Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt hạt công tắc 10AChương V E-HSMT3hạt
32Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT30m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x 2,5mm2Chương V E-HSMT30m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mmChương V E-HSMT120m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,06100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt T nhựa PVC chuyển bậc D110/48mmChương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 48mmChương V E-HSMT4cái
45Bàn rửa inox 2 hốChương V E-HSMT1cái
46SXLĐ vòi rửa bồnChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmChương V E-HSMT1cái
F PHẦN LÁN CHỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,1681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0288100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,576m3
4SXLĐ bulong D20x450mmChương V E-HSMT36cái
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1296100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,944m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,168m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,168m3
9Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,1731tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,2387tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,2387tấn
12Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V E-HSMT0,8711tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,8711tấn
14Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,0539tấn
15SXLĐ tăng đơ M12Chương V E-HSMT16cái
16Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,36tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,36tấn
18SX ray thép U40x30x1.4 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT46,5md
19SX bi treoChương V E-HSMT100cái
20SX tấm bạt ngoài trời dày 0.64mm (Myungsung hàn quốc hoặc tương đương)Chương V E-HSMT132,99m2
21SX pylyChương V E-HSMT8cái
22SX tay quay mái bạt xếpChương V E-HSMT2bộ
23SX dây dù kéo tay D8Chương V E-HSMT30md
24SX tấm biển aluminium dày 3mm '' TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI''Chương V E-HSMT5,646m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN
1Cậy tấm đan rãnh thoát nướcChương V E-HSMT60tấm
2Nạo vét bùn, rác lòng rãnhChương V E-HSMT9,3184m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT23,0431m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT32,3614m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT55,4044m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0924100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,162m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,3728m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT53,6176m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,8608m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,2252100kg
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1428100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,38m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT681 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 400mmChương V E-HSMT0,07100m
16Rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT2,5426100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT27,1443m3
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT254,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.142279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0284558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Loại công trình: Dân dụng-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có yêu cầu).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.730.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.799.460.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công chính) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≤ 0.8m3 Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
4 Máy trộn bê tông ≤200 lít (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
5 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
6 Máy đầm bàn 1.0 kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->