Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:20:00 đến ngày 2022-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.142279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0284558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Loại công trình: Dân dụng-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có yêu cầu).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.730.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.799.460.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≤200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường mầm non thôn An Xá, xã Toàn Thắng, huyện Kim Động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 6 năm 2022. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu nếu thấy cần phải chứng minh). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: xã Toàn Thắng, huyện Kim ĐỘng, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động; Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ……….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 79,288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 157,164 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4978 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 10,1772 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 444,5444 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 20,088 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.088,5266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 469,4744 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 70,3161 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 70,3161 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8387 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2792 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1302 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 469,0416 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 440,5781 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 369,3664 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 100,108 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 191,308 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 938,516 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 398,3831 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (KT600x600mm) | Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,3968 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 378,0864 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 247,758 | m2 |
| 33 | Rải màng Lemax dày 3mm chống thấm seno mái | Chương V E-HSMT | 0,8799 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,69 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9915 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9915 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng màu đỏ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,1404 | 100m2 |
| 38 | SX tôn ốp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 30,88 | md |
| 39 | SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ xinfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ lật 1 cánh hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 44 | SX cửa sắt xếp đài loan không có lá gió | Chương V E-HSMT | 8,788 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,6234 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,6738 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 0,6234 | m2 |
| 48 | SX lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT | 536,51 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT | 34,408 | m2 |
| 50 | Bồn rửa tay inox 304 có chân KT 1700x350x550mm (gồm 4 vòi lạnh+bộ xiphong) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | SX vách ngăn tiểu bằng nhựa PVC KT 500x1500mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm. | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm. | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm. | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32/20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chuyển bậc đường kính 32/20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm. | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt van góc inox D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bồn nước nhựa nằm 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt bồn nước nhựa đứng 4m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5KW/220V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Keo dán ống PVC | Chương V E-HSMT | 30 | ống |
| 74 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, tê (Y) PVC - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D110/34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D90/60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê (Y) chuyển bậc nhựa PVC D60/48mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chút chuyển bậc nhựa PVC D60/48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc - Đường kính 48/34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc - Đường kính 48/34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng - Đường kính 110/60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa T thông tắc- Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa T thông tắc - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa T thông tắc - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ti treo đai giữ ống D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt ti treo đai giữ ống D60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ti treo đai giữ ống D48 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 30 | ống |
| 103 | Lắp đặt xí bệt (mini Viglacera BTE hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt (INAX AC-504VAN hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt máng tiểu nhỏ inox khổ 900mm dày 1mm KT 1400x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Bồn rửa tay inox 304 có chân KT 1700x350x550mm (gồm 4 vòi lạnh+bộ xiphong) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT | 30 | ống |
| 116 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt kép đồng D15 | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn giác D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Đai giữ ống D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh KT 300x400x150mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCB | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 5W | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp KT 300x300mm bóng led | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ cần đèn đơn cao 1.5m vươn 0.6m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố Vonta-VT06/50W (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hạt công tắc 10A | Chương V E-HSMT | 17 | hạt |
| 140 | Lắp đặt hộp công tắc và ổ cắm KT 60x80mm | Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 146 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE - Đường kính D40/30 | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mm | Chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 151 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Hiệu Rossi hoặc tương đương) loại 30L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (KT250x250mm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 154 | Gia công thép dẹt 40x3 | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,436 | 1m3 |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt mối nối kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 163 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 3 | điểm |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 165 | Lắp đặt nậm sứ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Bật sắt D8 | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 167 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Bình chữa cháy Co2 (MT3 loại 3 kg) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,7398 | 1m3 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3576 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7975 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5434 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0824 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 13,7398 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 13,7398 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2468 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2401 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5474 | m3 |
| 194 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2601 | m3 |
| 195 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8589 | m3 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,363 | m2 |
| 197 | SX cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 198 | SX cửa sổ lật 1 cánh hệ xingfa kính mờ dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 200 | SX vách ngăn tiểu bằng nhựa PVC KT 500x1500mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,842 | m2 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,6982 | m2 |
| 203 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,0928 | m2 |
| 204 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,628 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,9348 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,6982 | m2 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2606 | m3 |
| 208 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,6064 | m2 |
| 209 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,6656 | 100m2 |
| 210 | SXLĐ lưới chắn bụi và vật rơi | Chương V E-HSMT | 466,56 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,2143 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 71,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 55,0144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 14,773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,2617 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,0144 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 18,0491 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 18,0491 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 37,7237 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,435 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5868 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,5561 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2854 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,8946 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,0676 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8667 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5188 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4014 | 100m3/1km |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,5216 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4144 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4426 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5278 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2299 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,1693 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2782 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,5592 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3009 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn múi chống nóng màu đỏ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 51 | SX tôn ốp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 22,1 | md |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn giác D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Đai giữ ống D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,045 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 118,546 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,573 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,8952 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,9042 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,63 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,9404 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 120,1555 | m2 |
| 65 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,826 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,7884 | m2 |
| 67 | SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ xinfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,7734 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 0,1312 | m2 |
| 72 | Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCB | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | SXLĐ móc quạt trần D18 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hạt công tắc 10A | Chương V E-HSMT | 6 | hạt |
| 81 | Lắp đặt hộp công tắc và ổ cắm KT 60x80mm | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V E-HSMT | 14,028 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,4131 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 15,5054 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 17,9185 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 17,9185 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2305 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,3936 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 12,0624 | m2 |
| 20 | SX nẹp nhôm T20 | Chương V E-HSMT | 19,6 | md |
| 21 | Gia công khung sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,4136 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 24 | SX biển Aluminium dày 3mm | Chương V E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 25 | In mặt chữ trên biển | Chương V E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 26 | SXLĐ chữ mạ đồng cao 18cm (TRƯỜNG MẦM NON TOÀN THẮNG) | Chương V E-HSMT | 21 | chữ |
| 27 | SX cánh cổng inox 304 khung hộp | Chương V E-HSMT | 96,12 | kg |
| 28 | SX bánh xe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 30,7002 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0934 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,9582 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8226 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1527 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3441 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7026 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,5118 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3441 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,0184 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 172,4712 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 186,4896 | m2 |
| 48 | Gia công khung sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,56 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 51 | Gia công hàng rào sắt | Chương V E-HSMT | 0,4334 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,6848 | 1m2 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bể phốt cũ | 1 | cái | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 15,079 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3986 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5961 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,175 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,714 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,366 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 182,964 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 30,4865 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 3,0487 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,2537 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 4,2537 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9092 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0176 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5745 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,935 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 111,9855 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,935 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,0487 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,4865 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (KT600x600mm) | Chương V E-HSMT | 30,4865 | m2 |
| 19 | SXLĐ máng inox khổ 600mm dày 1ly | Chương V E-HSMT | 12,19 | md |
| 20 | SX cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 6,3425 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,3425 | m2 |
| 22 | Lắp đặt hộp chứa ATOMAT từ 4-6 MCB | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | SXLĐ móc quạt trần D18 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt công tắc 10A | Chương V E-HSMT | 3 | hạt |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20/16mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa PVC chuyển bậc D110/48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Bàn rửa inox 2 hố | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | SXLĐ vòi rửa bồn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN LÁN CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,168 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | SXLĐ bulong D20x450mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V E-HSMT | 0,8711 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,8711 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 15 | SXLĐ tăng đơ M12 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 18 | SX ray thép U40x30x1.4 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 46,5 | md |
| 19 | SX bi treo | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 20 | SX tấm bạt ngoài trời dày 0.64mm (Myungsung hàn quốc hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 132,99 | m2 |
| 21 | SX pyly | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | SX tay quay mái bạt xếp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | SX dây dù kéo tay D8 | Chương V E-HSMT | 30 | md |
| 24 | SX tấm biển aluminium dày 3mm '' TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI'' | Chương V E-HSMT | 5,646 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC - SÂN | |||
| 1 | Cậy tấm đan rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 60 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn, rác lòng rãnh | Chương V E-HSMT | 9,3184 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,043 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 32,3614 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 55,4044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,3728 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,6176 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,8608 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2252 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2,5426 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,1443 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 254,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.142279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0284558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên. - Loại công trình: Dân dụng-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có yêu cầu).-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.730.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.799.460.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công chính) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phụ trách phần nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≤ 0.8m3 | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≤200 lít | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1.0 kW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi