Gói thầu: Gói thầu số 80: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng néo 166- 169 Đường dây 500kV 582 Dốc Sỏi- 576 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680322-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 80: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng néo 166- 169 Đường dây 500kV 582 Dốc Sỏi- 576 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220647412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:04:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,057,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.095.000.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây 220kV)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; -Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây 220kV)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Puly nhôm
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm
- Số lượng tối thiểu 28
2-Trụ neo
- Đặc điểm thiết bị Trụ neo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời máy +cáp thi công (căng dây)
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 80 tấn (03 xe/vị trí)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 20 tấn (01 xe/vị trí)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ dung cụ lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Lấy độ võng dây dẫn (dây dẫn phân pha 04 dây/pha)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khóa thi công kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Khóa thi công kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 80: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn khoảng néo 166- 169 Đường dây 500kV 582 Dốc Sỏi- 576 Đà Nẵng thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Không áp dụng


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đục nhám mặt bê tông (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp72,48m2
2Quét nước xi măng (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp72,48m2
3Khoan tạo lỗ D36 cấy bulong neo bằng máy khoan F42mm (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
4Bơm keo Hiltire 500 lỗ khoan D36 sâu 350 (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp16Lỗ khoan
5Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp48,93m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,81100m2
8Bu lông neo BL30 (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp2,01100m3
11Đắp đất thấp hơn mặt trụ 0,2m (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27100m3
12Đục nhám mặt bê tông (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp83,2m2
13Quét nước xi măng (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp83,2m2
14Khoan tạo lỗ D36 cấy bulong neo bằng máy khoan F42mm (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
15Bơm keo Hiltire 500 lỗ khoan D36 sâu 350 (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp16lỗ khoan
16Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp2,43100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp42,11m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,81100m2
19Bu lông neo BL30 (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp2,01100m3
22Đắp đất thấp hơn mặt trụ 0,2m (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34100m3
23Đóng, nhổ cọc thép L63x63x6 dài 2m (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp6,610 cọc
24Tháo lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m3
27Tăng đơ 3-6T (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
28Cáp thép phi 16 (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp156,8m
29Thanh gỗ 250x250x3000 (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp18thanh
30Kẹp cáp (Hố thế néo hãm cột VT167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
31Đóng, nhổ cọc thép L63x63x6 dài 2m (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp6,610
32Tháo, lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m3
35Tăng đơ 3-6T (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
36Cáp thép phi 16 (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp212m
37Thanh gỗ 250x250x3000 (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp18thanh
38Kẹp cáp (Hố thế néo hãm cột VT168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
B Phần điện (Phần lắp đặt vật tư mới):
1Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột<=5 tấn (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp4,41tấn
2Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu 20T, chiều cao cột<=15m (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp1cột
3Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột<=5 tấn (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp3,98tấn
4Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu 20T, chiều cao cột<=15m (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp1cột
C Phần điện (Phần tháo hạ và lắp dựng lại):
1Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới với cẩu 80 tấn (Dây nhôm lõi thép ACSR 330/42). (Mỗi vị trí 167, 168/ 1 cẩu = 2 ca)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp11,67km
2Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng dây dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (Dây Phlox 116)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,97km
3Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (OPGW80).Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,97km
4Tháo và lắp lại chuỗi cách điện đỡ hình V cho dây dẫn. Chiều cao tháo <= 30m. Chuỗi cách điện đỡ hình V (bát cách điện) > 2x21Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp2chuỗi
5Tháo và lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lháo <= 30m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) > 21Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp4chuỗi
6Tháo và lắp lại chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m - chuỗi đỡTheo chương V - Yêu cầu về xây lắp2chuỗi
7Tháo và lắp lại chuỗi cách điện cho dây cáp quang, chiều cao tháo <= 30m - chuỗi đỡTheo chương V - Yêu cầu về xây lắp2chuỗi
8Tháo hạ lắp lại cột đỡ D51-28C bằng thủ công kết hợp cơ giới (02 cẩu 80 tấn) vị trí 167Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp13,43tấn
9Tháo lắp lại cột đỡ D51-34C bằng thủ công kết hợp cơ giới (02 cẩu 80 tấn) vị trí 168Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp16,1tấn
D Phần mua sắm vật liệu điện
1Bu lông neo BL30 (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,061tấn
2Gia công đoạn thân mới 7m+ bản đế (sau khi mạ kẽm) (Vị trí 167)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp4,41tấn
3Bu lông neo BL30 (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp0,061tấn
4Gia công đoạn thân mới 7m+ bản đế (sau khi mạ kẽm (Vị trí 168)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp3,98tấn
E Đền bù hoa màu, đất móng cột
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về xây lắp1,439100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về xây lắp1,439100m3
F Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư từ Đà Nẵng đến vị trí thi công (8.39 tấn)Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp70km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp 500kV. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.095.000.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây 220kV)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt33
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện; -Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây 220kV)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt32
3 Cán bộ giám sát ATLĐ 1 Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Puly nhôm Puly nhôm28
2 Trụ neo Trụ neo2
3 Tời máy +cáp thi công (căng dây) Loại 5 tấn3
4 Xe Cẩu Tải trọng 80 tấn (03 xe/vị trí)6
5 Xe Cẩu Tải trọng 20 tấn (01 xe/vị trí)2
6 Bộ dung cụ lấy độ võng Lấy độ võng dây dẫn (dây dẫn phân pha 04 dây/pha)1
7 Máy phát điện Công suất 4,5kW2
8 Khóa thi công kéo dây Khóa thi công kéo dây4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->