Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709610-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin Viễn thông Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220648550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:02:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 508,951,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 2KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 2,5 - 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng mạng cáp quang GPON Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bưu chính Viễn thông.


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công. - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (Mẫu số 3, mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, liên 3 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của các hợp đồng này hoặc bản chứng thực/ công chứng Biên bản thanh lý của các hợp đồng này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT-ĐT Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0204. 3855.171
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KT-ĐT Viễn thông Bắc Giang; Số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, ĐT: 0204. 3855.171
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ CHÍNH
1CQ treo KL 12 FOVật tư A cấp3,67km
2CQ treo KL 24 FOVật tư A cấp2,46km
3CQ treo KL 96 FOVật tư A cấp0,1km
4CQ treo PKL 06 FO MidspanVật tư A cấp7,3km
5CQ treo PKL 12 FO MidspanVật tư A cấp2,78km
6CQ cống KL 24 FOVật tư A cấp1,15km
7CQ cống KL 48 FOVật tư A cấp1,06km
8CQ cống KL 96 FOVật tư A cấp2,58km
9Splitter IN 1:4Vật tư A cấp3bộ
10Splitter IN 1:8Vật tư A cấp11bộ
11Splitter OUT 1:8Vật tư A cấp67bộ
12Splitter OUT 1:16Vật tư A cấp8bộ
13OTB OUT 48 FOVật tư A cấp2hộp
14OTB OUT 96 FOVật tư A cấp1hộp
15MX treo 24 FOVật tư A cấp3bộ
B LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TREO CÁP
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V122cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V304cột
3Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C RA, KÉO CÁP
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 06 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V6,45km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km
5Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15km
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06km
7Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58km
8Lắp đặt cút cong F61Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,939tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,939tấn
D HÀN NỐI CÁP
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
2Hàn nối ODF Indoor cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ ODF
3Hàn nối ODF Indoor cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
4Hàn nối ODF outdoor cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ ODF
5Hàn nối ODF Indoor cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ ODF
6Hàn nối ODF outdoor cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 06 FO (hàn nối đầu cáp vào hộp ODF/splitter có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5cáp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3cáp
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO (hàn nối đầu cáp vào hộp có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cáp
12Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
13Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:4 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu dây
14Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In)Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu dây
15Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
16Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
E TRỒNG CỘT, CỐNG BỂ
1Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4055m3
2Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,00mMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
3Lắp đặt dẫn cáp loại PVC F110x5,5 nong 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp ống dẫn cáp loại ống HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
5Lắp ống dẫn cáp loại ống HDPE gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
6Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1bệ tủ
7Xây lắp Ganivo 300x300, tính cả nắp đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70).Mô tả kỹ thuật theo chương V2nắp đan
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
14Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3576m3
15Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3576m3
16Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
17Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
18Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
19Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
F PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ
1Cắt mặt đường, hè bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Phá dỡ nền gạch block bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (Cát vàng gia cố XM 8% dày 10cm, đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Block màu - Tận dụng lại).Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
5Làm móng lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
6Làm móng lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ thương gốc Axit lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ thương gốc Axit lượng nhũ tương 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.63E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5 tấn Cẩu 2,5 tấn1
2 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw1
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
5 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw1
6 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
7 Máy phát điện 2KVA Máy phát điện 2KVA1
8 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
9 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn Xe ô tô 2,5 - 3 tấn1
10 Máy đầm bàn 1 kw Máy đầm bàn 1 kw1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->