Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664877-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220635066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:01:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,554,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66467E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công trình nhà gỗ trong đó các kết cấu chính như cột, dầm, vì kèo phải làm bằng gỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Các tài liệu chứng mình liên quan (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; (Trường hợp liên danh thi mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải - có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Khu văn hóa Buôn Klia, phường Đạt Hiếu; Hạng mục: Nhà dài truyền thống và hạ tầng kỹ thuật
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ. + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX:Công ty TNHH ĐT- XD -TM -DV Nam Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ DÀI TRUYỀN THỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,43100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,2m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V6,19m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V6,8m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V3,96m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,15100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V0,32100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,24tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmTheo chương V0,22tấn
10Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Theo chương V4,43m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,34100m3
12Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V16,58m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,17100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V0,17100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,48m3
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V34,01m3
17Lát gạch 400*400 màu nâu đỏ chống trượtTheo chương V232,85m2
18Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V23,85m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V23,85m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V23,85m2
21Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công xà gồ gỗ nhóm IIITheo chương V14,04m3
22Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công cầu phong gỗ nhóm IIITheo chương V4,3m3
23Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Theo chương V6,46m3
24Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn (gỗ nhóm III)Theo chương V22,69m3
25Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V3,58100m2
26Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 1,5cm (gỗ nhóm III)Theo chương V7,32m2
27Thi công mặt sàn gỗ nhóm III, ván dày 3cmTheo chương V224m2
28Thi công vách tường gỗ chiều dày gỗ 1,5cm (gỗ nhóm III)Theo chương V163,56m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơn (gỗ nhóm III)Theo chương V62,4m
30Lắp dựng cửa vào khuôn (gỗ nhóm III)Theo chương V25,44m2
31Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo chương V2bộ
32Lắp chốt an toànTheo chương V4bộ
33Nẹp gỗ khuôn cửa (gỗ nhóm III)Theo chương V64,6m
34Công tác làm cầu gỗ, gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan canTheo chương V2,23m3
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.083,99m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,26100m2
37Tủ điện mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 MODULETheo chương V1hộp
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V2cái
39Lắp đặt công tắc (bao gồm mặt nạ- 250V- 5A)Theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-5A)Theo chương V10cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -36WTheo chương V10bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo chương V170m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo chương V80m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo chương V100m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V80m
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V1sứ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V16,69m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V2,98m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,14tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo chương V0,23tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V2,23m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,57m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,89m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,19100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,12100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,1100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V12,67m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,09100m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V3,41m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V7,71m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,08100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,08100m3
17Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,29m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo chương V18,29m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo chương V1,72m3
20Gia công xà gồ thépTheo chương V0,31tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,31tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,04tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,04tấn
24Bulon D16Theo chương V8bộ
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,47100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V31,71m2
27Thi công trần tôn lạnhTheo chương V29,98m2
28Nẹp trần tônTheo chương V46,6m
29Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kínhTheo chương V6,32m2
30Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm + kínhTheo chương V4,32m2
31Thi công tấm HPL dày 12mmTheo chương V1,26m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V84,94m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V56,26m2
34Trát trần, vữa XM mác 50Theo chương V7,6m2
35Láng rạo dốcTheo chương V4,75m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V4,75m2
37Trát giằng tương, vữa XM mác 50Theo chương V23,16m2
38Lát nền gạch chống trượt ceramic 300*300Theo chương V30,79m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,31m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400Theo chương V80,16m2
41Thi công bàn đá granite kèm khung thép (bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V3,17m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V141,2m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V30,76m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V63,86m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V108,1m2
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,88100m2
47Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựaTheo chương V1hộp
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V1cái
49Lắp đặt hộp đấu nối ngầm tươngTheo chương V7hộp
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
51Lắp đặt bóng đèn ống 1,2m loại 1 bóng 1*36WTheo chương V3bộ
52Lắp đặt các loại đèn compact 220V- 18WTheo chương V5bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo chương V80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Theo chương V25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo chương V50m
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V1sứ
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V5bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V3bộ
60Lắp đặt phễu thu, đường kính 150*150mmTheo chương V8cái
61Lắp đặt van đóng 1 chiềuTheo chương V1cái
62Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V5cái
64Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmTheo chương V0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo chương V0,32100m
66Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmTheo chương V0,5100m
67Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo chương V0,2100m
68Lắp đặt côn chuyển 34-27mmTheo chương V15cái
69Lắp đặt cút nhựa D27mmTheo chương V30cái
70Lắp đặt cút nhựa D34mmTheo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo chương V20cái
72Lắp đặt cút nhựa D114mmTheo chương V15cái
73Lắp đặt tê nhựa D34Theo chương V20cái
74Lắp đặt tê nhựa D90Theo chương V16cái
75Lắp đặt tê nhựa D114Theo chương V5cái
76Lắp đặt co D27Theo chương V22cái
77Lắp đặt măng xông D34Theo chương V20cái
78Lắp đặt măng xông D90Theo chương V12cái
79Lắp đặt măng xông D114Theo chương V5cái
80Lắp đặt van phaoTheo chương V1cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,34100m3
83Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V1,93m3
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,02m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,15100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,04tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,07tấn
88Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo chương V4,71m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,99m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,19m2
91Lớp gạch vỡ 60x60Theo chương V1,75m2
92Lớp gạch vỡ 40x30Theo chương V1,75m2
93Lớp than xỉ dày 150Theo chương V0,26m3
94Lớp than củi dày 150Theo chương V0,26m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V13cái
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V6,27m3
97Xếp đá hộc dưới đáy giếngTheo chương V0,39m3
98Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V28,18m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,28100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,28100m3
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 15cmTheo chương V140cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cmTheo chương V7cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 15cmTheo chương V140cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cmTheo chương V7cây
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V4,6100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V30,3100m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,58100m3
8Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V24,75100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chương V24,75100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V24,75100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V4,6100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất phong hóaTheo chương V4,6100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V26,55m3
14Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V17,1m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V6,08m3
16Băng cảnh báo ở mương đường ốngTheo chương V81m
17Xếp gạch theo mặt cắt mươngTheo chương V810viên
18Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Theo chương V2,52m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V7,5m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V36,75m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V16,28m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V3m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V0,3m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V2,11m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,11100m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,13tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,13tấn
28Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120Theo chương V1hộp
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo chương V1cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo chương V130m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2Theo chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa D34Theo chương V0,88100m
34Lắp đặt cút nhựa D34Theo chương V6cái
35Lắp đặt van đóng 2 chiềuTheo chương V1cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ nướcTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66467E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công trình nhà gỗ trong đó các kết cấu chính như cột, dầm, vì kèo phải làm bằng gỗ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Các tài liệu chứng mình liên quan (nếu có)32
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; (Trường hợp liên danh thi mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải - có cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->