Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:01:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66467E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công trình nhà gỗ trong đó các kết cấu chính như cột, dầm, vì kèo phải làm bằng gỗ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Các tài liệu chứng mình liên quan (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; (Trường hợp liên danh thi mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải - có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Khu văn hóa Buôn Klia, phường Đạt Hiếu; Hạng mục: Nhà dài truyền thống và hạ tầng kỹ thuật 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656,
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ DÀI TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 6,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 4,43 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 16,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 34,01 | m3 |
| 17 | Lát gạch 400*400 màu nâu đỏ chống trượt | Theo chương V | 232,85 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 23,85 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 23,85 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,85 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công xà gồ gỗ nhóm III | Theo chương V | 14,04 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công cầu phong gỗ nhóm III | Theo chương V | 4,3 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Theo chương V | 6,46 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 22,69 | m3 |
| 25 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 26 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 1,5cm (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 7,32 | m2 |
| 27 | Thi công mặt sàn gỗ nhóm III, ván dày 3cm | Theo chương V | 224 | m2 |
| 28 | Thi công vách tường gỗ chiều dày gỗ 1,5cm (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 163,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 62,4 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 25,44 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp chốt an toàn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Nẹp gỗ khuôn cửa (gỗ nhóm III) | Theo chương V | 64,6 | m |
| 34 | Công tác làm cầu gỗ, gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | Theo chương V | 2,23 | m3 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.083,99 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 37 | Tủ điện mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 MODULE | Theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc (bao gồm mặt nạ- 250V- 5A) | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-5A) | Theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -36W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 16,69 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 2,98 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 2,23 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,57 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V | 12,67 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 3,41 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 7,71 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,29 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V | 18,29 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V | 1,72 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,31 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,31 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Bulon D16 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,71 | m2 |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V | 29,98 | m2 |
| 28 | Nẹp trần tôn | Theo chương V | 46,6 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo chương V | 6,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm + kính | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Thi công tấm HPL dày 12mm | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 84,94 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 56,26 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 35 | Láng rạo dốc | Theo chương V | 4,75 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 4,75 | m2 |
| 37 | Trát giằng tương, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 23,16 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch chống trượt ceramic 300*300 | Theo chương V | 30,79 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,31 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400 | Theo chương V | 80,16 | m2 |
| 41 | Thi công bàn đá granite kèm khung thép (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V | 3,17 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 141,2 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 30,76 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,86 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 108,1 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa | Theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu nối ngầm tương | Theo chương V | 7 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bóng đèn ống 1,2m loại 1 bóng 1*36W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn compact 220V- 18W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150*150mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đóng 1 chiều | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn chuyển 34-27mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt co D27 | Theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông D34 | Theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng xông D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng xông D114 | Theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 1,93 | m3 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 88 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V | 4,71 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,99 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,19 | m2 |
| 91 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Theo chương V | 1,75 | m2 |
| 92 | Lớp gạch vỡ 40x30 | Theo chương V | 1,75 | m2 |
| 93 | Lớp than xỉ dày 150 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 94 | Lớp than củi dày 150 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 6,27 | m3 |
| 97 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 98 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 28,18 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 15cm | Theo chương V | 140 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | Theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 15cm | Theo chương V | 140 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | Theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V | 30,3 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,58 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 24,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chương V | 24,75 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 24,75 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất phong hóa | Theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 26,55 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 17,1 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 6,08 | m3 |
| 16 | Băng cảnh báo ở mương đường ống | Theo chương V | 81 | m |
| 17 | Xếp gạch theo mặt cắt mương | Theo chương V | 810 | viên |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 7,5 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 36,75 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 16,28 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 2,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đóng 2 chiều | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66467E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công trình nhà gỗ trong đó các kết cấu chính như cột, dầm, vì kèo phải làm bằng gỗ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.445.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dung Dân dụng, Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Các tài liệu chứng mình liên quan (nếu có) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương (Trường hợp tương đương phải có bang điểm kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Quyết định giao nhiệm vụ của công ty; (Trường hợp liên danh thi mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực .Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải - có cần cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy chứng nhận đăng ký xe Ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi