Gói thầu: Mua trang thiết bị công nghệ cho Lữ đoàn B90
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị công nghệ cho Lữ đoàn B90 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:38:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.020.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị công nghệ cho Lữ đoàn B90 Mua trang thiết bị công nghệ cho Lữ đoàn B90 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết toán thuế đến năm 2021. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ ngân sách nhà nước đến tháng 12 năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trườnghợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ BQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.585.411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.585.411 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt cây công nghiệp | 15 | Cái | •Sải cánh: 600mm – 700mm•Công suất: 200W - 250W•Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz•Tốc độ quay của cánh (vòng/phút): 1300 - 1500-Độ ồn (dB): 70 – 90 | ||
| 2 | Quạt hút gió công nghiệp | 10 | Cái | •Công suất: 600W – 800W; Điện áp: 220V•Vòng tua: 1300v/phút – 1600v/phút•Lưu lượng gió (m3/h): 8000 - 9000-Tiếng ồn (dB): 70 – 80 | ||
| 3 | Bình cứu hoả xe đẩy | 30 | Bình | Sức chứa (kg): 35±0,5; Có khả năng dập tắt các đám cháy chất rắn, chất lỏng, chất khí; Hiệu quả phun (s): ≥20; Phạm vi phun (m): ≥6Nhiệt độ hoạt động: -10~55Áp suất vận hành (MPa): 1,2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2,5Vỏ bằng thép, hình trụ; Màu sắc: màu đỏ, có xe đẩy; Cuộn vòi phun (m): ≥3 | ||
| 4 | Bình chữa cháy ABC 8kg | 75 | Bình | Sức chứa (kg): 8±0,16; Có khả năng dập tắt các đám cháy chất lỏng, chất rắn, chất khí; Hiệu quả phun (s): ≥12; Phạm vi phun (m): ≥5Nhiệt độ hoạt động: -10~55Áp suất vận hành (MPa): 1,2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2,5Vỏ bằng thép, hình trụ; Màu sắc: màu đỏ | ||
| 5 | Bình chữa cháy ABC 4kg | 150 | Bình | Sức chứa (kg): 4±0,08; Có khả năng dập tắt các đám cháy chất lỏng, chất rắn, chất khí; Hiệu quả phun (s): ≥8; Phạm vi phun (m): ≥4Nhiệt độ hoạt động: -10~55Áp suất vận hành (MPa): 1,2Thử nghiệm qua nước (MPa): 2,5Vỏ bằng thép, hình trụ; Màu sắc: màu đỏ | ||
| 6 | Máy hút ẩm công nghiệp | 10 | Cái | -Công suất hút ẩm: 50L/ ngày-Điều kiện danh định: 30(0C), 80%-Khoảng nhiệt độ sử dụng: 5 – 35(0C)-Nguồn điện: AC220V-240V-Công suất điện tiêu thụ: 860W-Độ ồn: ≤ 55 dB(A)-Gas lạnh nạp: R410A | ||
| 7 | Giá để hàng 4 tầng | 50 | Cái | -Thép V50-Chân trụ omega 50×55 dày 1,5mm-Thanh beam Z dày 1,7mm-Tấm sàn tôn dày 0,7mm-Giằng ngang, giằng chéo C15x50 dày 0.9mm-Kích thước: Cao 2,6m, dài 3,6m, rộng 1m-Tải trọng 300kg/tầng-Hệ thống yêu cầu tải trọng phân bố đều-Tất cả được liên kết ngàm và bulong ốc vít-Sơn tĩnh điện màu màu xanh, màu cam, trắng-Độ võng : +(-) 0.5% | ||
| 8 | Tủ sắt để dụng cụ 2 cánh tủ | 20 | Cái | -Kiểu dáng: tủ hồ sơ, gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 3 đợt di động-Chất liệu: thép sơn tĩnh điệnKích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | ||
| 9 | Tủ đựng đồ nghề 7 ngăn di động | 20 | Cái | -5 ngăn kéo nhỏ : 25 Kg/tải trọng -2 ngăn kéo trung: 35 Kg/tải trọng -Tổng tải trọng cho cả tủ : 450Kg -1 tấm đệm lót bằng cao su non phía trên để tiện cho việc đặc để dụng cụ. -Chất liệu được làm bằng thép hai lốp võ,sơn tĩnh điện, chống va đập cao, dễ dàng tháo lắp,có tay đẩy được thiết kế bên hong tủ để thuận tiện cho việc di chuyển. -Ngăn kéo được thiết kế 1 ngăn mở, các ngăn khác sẽ khoá, 2 khóa chính, có chốt khóa an toàn cho từng ngăn tủ.- 4 bánh xe chịu tải cao, có chốt khóa cho hai bánh xe sau. Kích thước tổng thể : 990x750x450 ( mm) | ||
| 10 | Máy nén khí đầu liền | 20 | Cái | -Điện áp: 220V -Công suất (HP): 2 HP -Lưu lượng (L/phút): 100 -Áp lực (Kg/cm): 8 -Dung tích bình chứa (Lít): 25L Màu sắc: Đỏ, xanh dương | ||
| 11 | Máy mài góc cầm tay | 20 | Cái | -Công suất: ≥ 1050W-Tốc độ không tải: 10000 v/ph-Dây dẫn điện: 2.5m-Đường kính lưỡi mài: 150mm-Kích thước: 356x169x120mm-Đường kính đĩa ráp: 150mmĐường kính lưỡi kim cương: 150mm | ||
| 12 | Máy khoan cầm tay | 20 | Cái | -Công suất: ≥750W-Điện áp: 220V-Đường kính khoan gỗ: 30mm-Đường kính khoan bê tông: 16mmĐường kính khoan thép: 13mm | ||
| 13 | Máy cắt kim loại bàn | 6 | Cái | -Công suất: ≥ 2200W-Tốc độ cắt không tải: 3800v/phút-Đường kính đĩa cắt tối đa: 355mm-Độ dày đĩa cắt: 3mmKích thước máy (Cao/dài): 400/520mm | ||
| 14 | Máy chà ma tít | 10 | Cái | -Công suất: ≥ 250W-Tần suất vòng xoay: 15,000-24,000n/p-Tốc độ xoay không tải: 7,500 – 12,000v/p-Đường kính vòng xoay: 2,5mm-Đường kính mặt nhám: 125mmKích thước máy (cao/dài): 150/227mm | ||
| 15 | Máy đánh bóng ô tô cầm tay | 10 | Cái | -Công suất: ≥ 1250W-Tốc độ không tải: 750-3000v/p-Ren trục bánh mài: M14-Đường kính tấm mài bằng cao su: 180mmKích thước máy (cao/dài): 225/490mm | ||
| 16 | Máy cắt cỏ | 5 | Cái | -Loại động cơ: 4 thì (1 xi lanh)-Công suất tối đa: 1,4HP-Dung tích xi lanh: 35,8cc-Đường kính pít tông: 39mm-Tốc độ không tải: 7000v/phút-Nhiên liệu: xăng không pha nhớt-Dung tích bình xăng: 0,65L-Dung tích bình nhớt: 0,1L-Mức tiêu hao nhiên liệu: 0,6L/giờ-Hệ thống đánh lửa: IC-Khởi động: bằng tayLoại cần: cần cứng (dài 1.650mm) | ||
| 17 | Máy rửa xe áp lực cao | 4 | Cái | -Áp lực làm việc: 150Bar -Áp lực tối đa: 155Bar -Công suất: 3kw -Điện áp: 220v-Piston: Sứ phi20 -Lưu lượng nước: 14,6 Lít/phút -Tốc độ: 1450 vòng/phút-Trọng lượng tịnh: 68Kg -Ống cao áp 15M/ lõi thépSúng cao áp+Béc:0°,15°,40°,béc hóa chất | ||
| 18 | Máy hút bụi công nghiệp | 10 | Cái | -Công suất: 2100W-Khoang chứa bụi: hộp chứaDung tích chứa bụi: 18L | ||
| 19 | Thiết bị ẩm nhiệt kế điện tử | 30 | Cái | -Phạm vi đo nhiệt độ: 0-50 độ C-Phạm vi đo độ ẩm: 10-98%-Sản phẩm dùng để bàn hoặc treo tường-Điều khiển: điện tửDùng pin: 1,5V/AAA | ||
| 20 | Đèn chiếu sáng di động nhà xưởng | 20 | Bộ | -Chất liệu: Nhôm cao cấp, Polycarbonate-Tuổi thọ: 50.000 giờ-Ánh sáng: trắng-Công suất: | ||
| 21 | Máy nén khí 120L | 2 | Cái | -Công suất: 3Hp/2,2kW-Điện áp: 220V-Lưu lượng: 250L/phút-Dung tích bình: 120L-Áp suất: 8kg/cm3-Kích thước: dài 90cmChất liệu vỏ bình: thép SS40 | ||
| 22 | Máy nén khí 70L | 2 | Cái | -Công suất: 2Hp/1,5kW-Điện áp: 220V-Lưu lượng: 170L/phút-Dung tích bình: 70L-Áp suất: 8kg/cm3-Kích thước: dài 70cmChất liệu vỏ bình: thép SS40 | ||
| 23 | Máy hàn điện 200A MIG | 2 | Cái | -Điều khiển kỹ thuật số Digital-Không dùng khí với dây lõi thuốc-Dùng khí CO2 với dây lõi đặc-Hàn que MMA-Mồi lửa nhanh-Tự động bù hồ quang-Hỗ trợ hàn Lift Tig-Công suất: 200A-Bộ cấp dây trong (cuộn dây 1-5kg)-Súng hàn 3m-Kìm hàn 3m, kẹp mát 2mCó cơ chế tiết kiệm điện | ||
| 24 | Máy hàn điện 200A TIG | 2 | Cái | -Điện áp vào: 1 pha 220V-Công suất đầu ra (kVA): 7.0-Dòng điện ra (A): 20-200Điện áp ra (V): 50-70 | ||
| 25 | Bộ đồ sửa chữa xách tay 3 ngăn | 20 | Bộ | - Kích thước: 460x220x245MM – 3 ngăn - Chất liệu thép, sơn tĩnh điện- Đồng bộ gồm:9 Đầu khẩu 1/2 " từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17,19, 21 mm chất liệu thép CrV9 Đầu khẩu 1/4 " từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 mm chất liệu thép CrV1 Đầu chuyển 1/4 " x 1/4 " thép CrV1 Cán tay vặn 1/4 "dài 150mm thép CrV1 Tay vặn tự động dài 255mm thép CrV12 Cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19 mm Chất liệu thép CrV3 Tô vít 2 cạnh 5x75, 6x100, 8x150mm Chất liệu thép S22 Tô vít 4 cạnh: PH1x75mm, PH2x100 Chất liệu thép S25 Đầu vít 2 cạnh 1/4 " từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm , Chất liệu thép S24 Đầu vít 4 cạnh 1/4 " từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2) mm, dài L=25mm, Chất liệu thép S23 Đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm, Chất liệu thép S28 Cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm Chất liệu thép CrV7 Cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 Chất liệu thép CrV1 Kìm điện 180mm Chất liệu thép CrV1 Kìm cắt 160mm Chất liệu thép CrV1 Kìm nhọn 160mm Chất liệu thép CrV1 Kìm mỏ quạ 250mm Chất liệu thép CrV1 Búa gò đầu vát 300g1 Dao dọc giấy 18mm SK210 lưỡi dao 18x0.5mm SK2 | ||
| 26 | Bộ clê vòng miệng 15 chi tiết 10-42 | 20 | Bộ | -Cle vòng miệng tự động: 10,11,12,13,14,17,19,21,24,27,30,32,36,38,42Sử dụng chất liệu cao cấp không gỉ, có độ bền cao với cán dài cùng 2 đầu có hình khác nhau: 1 đầu chòng, 1 đầu mở | ||
| 27 | Dây cáp điện 3 pha 3x16+1x10 | 500 | m | -TCVN 5935-1995-Ruột dẫn: đồng-Số lõi: 1 lõi-Kết cấu: vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm-Mặt cắt danh định: từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: từ 0,6/1kV đến 18/30kV | ||
| 28 | Dây điện 2 lần bọc, 2x2,5 | 200 | m | -Dây điện loại dẹt, có 2 lõi bằng đồng, cách điện PVC, vỏ bọc bằng PVC-Loại dây: dây điện đôi mềm dẹt-Ruột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn-Số lõi: 2-Số sợi: 50-Mặt cắt danh định: 2.25Điện áp: 300/500V | ||
| 29 | Dây điện 2 lần bọc, 2x4 | 200 | m | -Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn-Dây có 2 ruột lõi đồng-Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn-Số ruột: 2-Mặt cắt danh định: ruột dây đến 4 mm2Điện áp: 0,6/1kV | ||
| 30 | Dây điện 2 lần bọc 2x6 | 100 | m | -Quy cách: Cu/XLPE/PVC -Ruột dẫn: Đồng 99,99%-Số lõi: 1,2,3,4,5-Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.-Mặt cắt danh định: Từ 0,75 mm2 đến 800 mm2-Điện áp danh định: 0,6/1 kV-Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 700C-Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây:•140 độ C với mặt cắt lớn hơn 300mm2•160 độ C với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2Dạng mẫu mã: Hình tròn | ||
| 31 | Chất tạo bọt | 400 | lít | -Công thức giúp tạo bọt tuyết mịn và nhiềuGiúp bảo vệ bề mặt được vệ sinh không bị xước xát trong quá trình cọ rửa, tạo độ bóng và chống bám bụi | ||
| 32 | Cuộn dây cứu hoả | 50 | Cuộn | -Chiều dài (m): 20-Chất liệu/Màu sắc: Polyester/Trắng-Áp suất làm việc (Br): 16 Bar-Chất liệu: Nilon bên trong tráng cao su2 Khớp nối nhôm D65 | ||
| 33 | Máy khoan cầm tay dùng Pin | 5 | Cái | -Điện áp pin: 18V-Mô men xoắn tối đa (mềm/cứng): 21/54Nm-Tốc độ không tải (Số thứ 1/Số thứ 2): 0-500/0-1,900v/phút-Khả năng của đầu cặp (tối thiểu/tối đa): 1,5/13mm-Khả năng vặn ốc/vít tối đa: 10mm-Khả năng khoan tối đa (gỗ/thép): 35/10mmTrọng lượng (gồm pin): 1,6-2,6kg | ||
| 34 | Ổn áp 1 pha 10kVa | 2 | Cái | -Điện áp vào: 90V – 250V-Điện áp ra: 220V – 110V (±2-3%)-Tần số: 49-62Hz-Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4-1s (500-10000Va)-Nhiệt độ môi trường: -5 - 40độ C-Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo-Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V-Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútTrọng lượng: 30kg | ||
| 35 | Ổn áp 3 pha 30kVA | 1 | cái | - Điện áp vào: 260V-430V- Điện áp ra: 380V, 200V (3 pha)- Kích thước (DxRxC): 545 x 390 x 1090 mm- Trọng lượng: 87kg- Tần số: 49 – 62Hz- Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4-1s (500-10000Va)- Nhiệt độ môi trường: -5 đến 40 độ C- Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều- Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V- Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | ||
| 36 | Máy phát điện 1 pha | 2 | Cái | -Công suất liên tục/tối đa: 5.0/5.5kW-Dung tích bình nhiên liệu: 17L-Dung tích dầu bôi trơn: 1,65L-Thời gian chạy liên tục: 16h (50% CS)-Tiêu hao nhiên liệu: 1,65L/h (100% CS)-Đầu ra: 23.9A/230V/50Hz-Kích thước: 920x520x760mm-Trọng lượng: 160kg-Kiểu khởi động: đề nổ-Kiểu phun nhiên liệu trực tiếp-Hệ thống làm mát bằng không khíHệ thống xả khí thải: Hãm thanh tiêu chuẩn công nghiệp có giảm sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.020.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bàn giao | 1 | Cử nhân đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi