Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có + Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:22:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,819,205,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (gia công chế tạo/cung cấp, lắp đặt/sửa chữa các thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất lĩnh vực khai thác, tuyển khoáng, luyện kim).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp các vật tư thiết bị thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chỉnh định công nghệ thiết bị luyện kim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chính qui chuyên ngành luyện kim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động; bậc thợ từ 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị Đầu tư hệ thống tháp chuyển hóa HM A10 - Nhà máy kẽm điện phân Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có + Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết cung cấp Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu; Phiếu xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3 847 229. Fax: 0208 3 847 097. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Trần Văn Long. Chức vụ: Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.847229; Fax: 02083.847097. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico; Điện thoại: 02803.847207. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trao đổi nhiệt số 1 | F1088xH7800 | 7.965,8361 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ thiết bị tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 2 | Trao đổi nhiệt số 2 | F1088xH7600 | 7.777,2791 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ thiết bị tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 3 | Trao đổi nhiệt số 3 | F1268xH12100 | 15.640,4444 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ thiết bị tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 4 | Trao đổi nhiệt số 4 | F1358xH12100 | 18.043,9953 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ thiết bị tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 5 | Tháp chuyển hóa | F3770xH12000 | 33.886,2627 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ thiết bị tại chân công trình (bao gồm: lắp dựng tháp chuyển hóa, bảo ôn hệ thống, xây lò, tháo rút xúc tác, bi xứ HT cũ chuyển sang HT mới, lắp đặt phần điện), chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 6 | Hệ thống đường ống DN600 | DN600; DN400 | 25.667,36 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan.. |
| 7 | Hệ thống ống (tháp sấy, tháp hấp thụ) | DN600; DN400 | 11.904,48 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình, bảo ôn hệ thống, chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan.. |
| 8 | Hệ thống cột đỡ ống | 2.500 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. | |
| 9 | Khớp co giãn | F1130x6; L=95 | 704 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 10 | Sàn thao tác | 4.100 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. | |
| 11 | Van điện | DN400 | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 12 | Bích thép | DN400 | 18 | cái | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: chế tạo, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 13 | Bulông CT3 van điện | M24x120 | 288 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 14 | Bulông CT3 cửa tháp CH | M20x80 | 120 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 15 | Lưới inox sus304 | 5x5xØ1 | 55,1906 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 16 | Lưới inox sus304 | 15x15xØ1,5 | 110,3813 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 17 | Bi sứ ɸ15-25mm | 3.400 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. | |
| 18 | Cảm biến nhiệt độ loại K | Xuất sứ: EH/ĐứcKích thước: Fi8, L=1100mmVật liệu: Sus 316L | 10 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 19 | Cảm biến nhiệt độ loại PT100 | Xuất sứ: EH/ĐứcKích thước: Fi8, L=400mmVật liệu: Sus 316L | 6 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 20 | Ống bảo vệ can nhiệt | Fi 16/10, L=600mmVật liệu: Sus316L | 10 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 21 | Bộ chuyển đổi áp suất | Kiểu IP67,LCD, Pressure ranger: 0÷40 Kpa,Metal:Sus 316L, Output:4-20mADC/HART.Power supply:17.5-45VDC. | 5 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 22 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE | 3x95+1x70 | 480 | m | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 23 | Đầu nối cáp hạ thế | M95 | 30 | Đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 24 | Dây tín hiệu chống nhiễu | 4x1 | 2.000 | m | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
| 25 | Tủ đo lường, tự động hóa HMA10 (Hiển thị nhiệt độ, áp suất các lớp chuyển hóa, điều khiển lò nâng nhiệt) | KT: 2200x800x650Cấu hình: Hệ PLC S7-1200 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt | Trọn gói bao gồm các chi phí: cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, cài đặt đồng bộ tại chân công trình; chạy thử, chỉnh định, hướng dẫn vận hành, chuyển giao, bảo hành và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (gia công chế tạo/cung cấp, lắp đặt/sửa chữa các thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất lĩnh vực khai thác, tuyển khoáng, luyện kim).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hóa trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp các vật tư thiết bị thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chỉnh định công nghệ thiết bị luyện kim | 1 | Đại học chính qui chuyên ngành luyện kim | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện công trình | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có giấy chứng nhận về ATLĐ | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp cơ khí trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Nhân công thi công lắp đặt thiết bị | 5 | Có hợp đồng lao động; bậc thợ từ 4/7 trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi