Gói thầu: Gói thầu số 2 (TP02): Dệt vải và may trang phục làm việc, lễ phục nam cho Thẩm phán, Cán bộ công chức thuộc các tỉnh phía Nam trong hệ thống Tòa án nhân dân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 (TP02): Dệt vải và may trang phục làm việc, lễ phục nam cho Thẩm phán, Cán bộ công chức thuộc các tỉnh phía Nam trong hệ thống Tòa án nhân dân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:05:00 đến ngày 2022-07-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,550,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có nội dung, tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 20 cửa hàng/đại lý/chi nhánh/văn phòng đại diện sẵn sàng thực hiện các công việc lấy số đo, gia công, phân phối hàng hóa và thực hiện các dịch vụ sau bán hàng trải dài trên phạm vi toàn miền Nam đến tỉnh Lâm Đồng (không bao gồm Lâm Đồng) (trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu chứng minh), kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành và Nhà thầu cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết.- Cam kết về thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng tối đa là: 24 tiếng.- Cam kết trong vòng 24 tiếng kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, email) bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hóa hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang.- Đã từng thực hiện theo vị trí yêu cầu ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang, May mặc.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/ hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán.- Đã tham gia làm cán bộ tài chính ít nhất 01 gói thầu/ hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng sản xuất may đo |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang, May mặc.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 (TP02): Dệt vải và may trang phục làm việc, lễ phục nam cho Thẩm phán, Cán bộ công chức thuộc các tỉnh phía Nam trong hệ thống Tòa án nhân dân năm 2022 May sắm tập trung trang phục Thẩm phán, Cán bộ công chức thuộc hệ thống Tòa án nhân dân năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa, gia công may trang phục cung cấp cho gói thầu (có đầy đủ mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, năm sản xuất) chất lượng mới 100%, được sản xuất năm 2022 trở về sau. - Có tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn vải đáp ứng Hồ sơ mời thầu (Phiếu báo kết quả thí nghiệm - Test Report ) của cơ quan chức năng có thẩm quyền cho các loại vải quy định tại Mục II Chương V E-HSMT (Cung cấp bản scan gốc). - Cam kết may đo theo số đo cụ thể của từng Thẩm phán, Cán bộ, công chức tại từng thời điểm lấy số đo trang phục. - Nhà thầu có cam kết trang phục may đúng màu vải, đúng quy cách, yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục II Chương V E-HSMT (Nhà thầu phải mô tả cụ thể việc đáp ứng với từng chỉ tiêu kỹ thuật dệt vải và kỹ thuật may). - Bản mô tả quy trình sản xuất và bản liệt kê danh mục các loại máy móc thiết bị phù hợp để phục vụ quá trình sản xuất hàng hóa của gói thầu (trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ thực hiện việc kiểm tra thực tế tại nhà máy sản xuất của nhà thầu). - Bảng kê số lượng sản phẩm may mặc nhà thầu sản xuất, kinh doanh trong năm 2019, 2020 và 2021. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh số lượng sản phẩm may mặc của nhà thầu. - Hàng hóa dự thầu phải được áp dụng quy trình quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001 (Cung cấp bản chụp chứng thực chứng nhận). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi nghiệm thu, thanh toán hợp đồng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ trong quá trình chuẩn bị E-HSDT và nộp mẫu cho Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu gồm: + Mỗi chủng loại hàng hóa tại Mẫu số 01A Chương IV E-HSMT: 02 mẫu sản phẩm cho Nam, 02 mẫu sản phẩm cho Nữ (quy cách may theo mô tả tại Mục II Chương V E-HSMT). + Nộp kèm mẫu vải như sau: 1. 02 tấm vải may quần áo thu đông Nam, quần xuân hè Nam, quần áo Lễ phục Nam, Cà vạt màu đen ≥ 03 mét, khổ vải tối thiểu là 1,5m. (Yêu cầu kỹ thuật tại Bảng 1 Mục II Chương V E-HSMT). 2. 02 tấm vải may quần áo thu đông nữ, quần xuân hè nữ màu đen ≥ 03 mét, khổ vải tối thiểu là 1,5m. (Yêu cầu kỹ thuật tại Bảng 2 Mục II Chương V E-HSMT). 3. 02 tấm vải may áo sơ mi dài tay, áo xuân hè Nam, Nữ màu trắng ngà ≥ 03 mét, khổ vải tối thiểu là 1,5m. (Yêu cầu kỹ thuật tại Bảng 3 Mục II Chương V E-HSMT). Mẫu vải được dệt biên chữ “TAND 2022” hoặc “Tòa án nhân dân 2022” và tên thương hiệu của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng hoặc theo niên hạn quy định tại Nghị quyết số 1214/2016/UBTVQH13 ngày 13/06/2016. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch – Tài chính và Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0989.837.339 hoặc 0932.691.668 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo thu đông (comple) | 4.222 | Bộ | Chi tiết tại Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Quần áo xuân hè | 12.584 | Bộ | Chi tiết tại Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay | 11.363 | Chiếc | Chi tiết tại Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cà vạt | 1.006 | Chiếc | Chi tiết tại Mục II Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lễ phục nam | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục II Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có nội dung, tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có tối thiểu 20 cửa hàng/đại lý/chi nhánh/văn phòng đại diện sẵn sàng thực hiện các công việc lấy số đo, gia công, phân phối hàng hóa và thực hiện các dịch vụ sau bán hàng trải dài trên phạm vi toàn miền Nam đến tỉnh Lâm Đồng (không bao gồm Lâm Đồng) (trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu chứng minh), kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành và Nhà thầu cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết.- Cam kết về thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng tối đa là: 24 tiếng.- Cam kết trong vòng 24 tiếng kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, email) bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hóa hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang.- Đã từng thực hiện theo vị trí yêu cầu ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu về hợp đồng tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang, May mặc.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/ hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán.- Đã tham gia làm cán bộ tài chính ít nhất 01 gói thầu/ hợp đồng dệt vải và may đo trang phục.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng sản xuất may đo | 5 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên một trong các chuyên ngành Dệt may, Hóa sinh, Thời trang, May mặc.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi