Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706418-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh học nhiệt đới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220367130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:01:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất. Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư trong đó thể hiện giá trị phần việc hoàn thành tương ứng ≥ 80% giá trị khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Sinh học nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất
Phòng thí nghiệm vi sinh vật nhiệt đới (dự án thành phần 1 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh)
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần xây dựng LG Việt Nam địa chỉ: Số 40, hẻm 88/1 phố Giáp Nhị, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội - Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư MX Việt Nam địa chỉ: Số 11, Tổ 55, Cụm 10, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh kèm theo; - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Bản cam kết bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá giao tại Viện Sinh học nhiệt đới: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, thuế nhập khẩu, phí vận chuyển, đào tạo, hướng dẫn vận hành và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ kỹ thuật yêu cầu nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí dịch vụ khác có liên quan cho đến khi hoàn thành, nghiệm thu hệ thống đưa vào sử dụng và các các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 đến 02 năm
E-CDNT 15.2
- Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Catalogue mô tả cấu hình kỹ thuật của các thiết bị được mua sắm trong hợp đồng. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) đối với các thiết bị tại Mục 2 Chương V - E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Sinh học nhiệt đới Địa chỉ: Số 9/621 Xa lộ Hà Nội, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 02633. 849 039
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dulbecco’s PBS (10x), w/o Ca & Mg, w/o Phenol Red4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tris4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Fetal Bovine Serum, Origin USA, Heat Inactivated4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Hyaluronidase from bovine testes, Type I-S, lyophilized powder, 400-1000 units/mg solid4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6DMEM/Ham’s F-12, with L-Glutamine4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Human EGF Recombinant Protein4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Human GnRH1 Synthetic Peptide2LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Polyvinylpyrrolidone, average mol wt 10,0002ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11HyperLadder™ 1kb8HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Gurr Buffer Tablets4HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13L-Glutamine Solution 200 mM4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14HyperLadder™ 50bp8HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15KaryoMAX™ Giemsa Stain Solution4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Phytohemagglutinin, M form (PHA-M)4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Trypsin-EDTA (0.25 %) in HBSS (1x), with phenol red7ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Trypsin-EDTA (0.5 %) in DPBS (10x)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19HEPES ≥ 99.5% (titration)8LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Penicillin/Streptomycin (100x)10LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Medium 199 with Earle’s Salts, with L-Glutamine6ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bovine Serum Albumin, Fatty Acid Free2HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Nitơ lỏng1.000LítMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Khí CO216BìnhMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sodium chloride for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Potassium chloride for analysis EMSURE®4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Chorionic gonadotropin human lyophilized powder, vial of ~10,000 IU6SigmaMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sodium hydrogen carbonate for analysis EMSURE2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30SODIUM HYDROGEN CARBONATE P.A. EMSURE2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31N6,2′-O-Dibutyryladenosine 3′,5′-cyclic monophosphate sodium salt ≥97% (HPLC), powder1LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Sodium phosphate monobasic dihydrate, purum p.a., crystallized, ≥99.0% (T)4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332-Mercaptoethanol10ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Magnesium Sulphate heptahydrate MgSO4.7H202ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Caffeine-sodium benzoate analytical standard4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Sodium DL-lactate solution syrup, BioReagent, 60 % (w/w), synthetic, suitable for cell culture4LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Acetic acid (glacial) 100% anhydrous for analysis EMSURE® ACS, ISO,Reag. Ph Eur.4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Calcium chloride dihydrate2ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sodium pyruvate ReagentPlus®, ≥99%2LọMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Potassium phosphate monobasic anhydrous, free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99%4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41POTASSIUM DIHYDR. PHOSPH. P.A. EMSURE4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Pierce™ ECL Western Blotting Substrate4BộMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Novex™ Tris-Glycine Native Running Buffer (10X)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Pierce™ Fast Blocking Buffer4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Novex™ Tris-Glycine SDS Running Buffer (10X)4ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Novex™ Sharp Pre-stained Protein Standard6BộMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Strip PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng, bao gồm 125 Strips tube/bao + 125 Strips cap/bao, không RNase & Dnase, endotoxin6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X)6ChaiMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49HyperLadder™ 100bp6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50PVDF Transfer Membranes, 0.45 μm, 10 x 10 cm6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51CL-XPosure™ Film, 8 x 10 in. (20 x 25 cm)6HộpMục 2.2.2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất. Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư trong đó thể hiện giá trị phần việc hoàn thành tương ứng ≥ 80% giá trị khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về việc có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện công việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng 1 Trình độ chuyên môn tối thiểu là tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong số các ngành: Sinh học, Hóa học52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->