Gói thầu: số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690805-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220679951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:40:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.552.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị
Mua vật tư sản xuất xuồng chở dầu và giá móc cơ động
15 Ngày
E-CDNT 3 Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 9 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn chống gỉ NK 09920KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Sơn bả trung gian 2 thành phần80KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Keo bả96KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Sơn lót nhôm 2 thành phần A50060KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Sơn lót trung gian 2 thành phần A10060KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Sơn màu 2 thành phần Grey- 61460KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Sơn đỏ cam Ravax CS 62340KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Sơn mầu nâu đỏ 2TP CS 5116KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Sơn xanh 2 TP CS -64124KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Dung môi 2 TP Thinner A160LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu may ơ bao gồm ổ bi, phớt chắn mỡ; tăng bép, nhíp xe8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12La răng + tanh 8.40-158BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Xăm lốp + yếm 8.40-158BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Cụm bánh xe trước (inox) Φ1804CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ dây cáp chằng buộc xuồng16BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Bạc cao su Φ4216CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Lò xo chịu lực M18/100x3008CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ trục vít me Φ304TrụcTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ bu lông quang nhíp M2032BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Bu lông tích kê64BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Tết chỉ kín nước Φ8-104BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Vành chặn tết chỉ Φ116-54x354CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Φ60/804BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ đế giá để bình cứu hỏa (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116)8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Bình điện 100AH + dung dịch 12V-100Ah8BìnhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy khởi động MC (cho bình 12V- 100Ah)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy máy bơm dầu (cho bình 12V-35Ah)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ dây cáp khởi động máy chính (dùng cho động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) - Động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100)8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Giá kẹp bơi chèo (vật liệu thép không rỉ sus 304)8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Neo thép không rỉ sus 304 loại 8kg4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ cáp cẩu xuồng Φ144BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Ma ni chữ D Φ14-1616CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Cánh bơm nước biển4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Phao cứu sinh Φ60016CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Giá phao tròn cứu sinh dùng cho phao cứu sinh F600 (VL: Hợp kim nhôm 5083-H116)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Áo phao cứu sinh16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây cáp rông Φ24260mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bạt trùm 8x4m4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bình bọt xách tay MFZ4/TKAB-108BìnhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Giá để bình cứu hoả cho bình MFZ4/TKAB-108CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Tấm che động cơ xuồng bằng nhôm tấm 2 ly4TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây thép mạ (căng tâm) Φ10,4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ đèn pha + chân giá 12V-HD50W4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Dây cáp điện tàu thủy 2x1,548mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Dây cáp điện tàu thủy 2,x2,532mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây đai ác quy 50x36mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu khuyết Φ8-1024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Công tắc đèn pha4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Cầu đấu 20A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Cầu chì 20A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống ghen Φ1680mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng vật liệu hợp kim nhôm HK5083-H116 (160x250x140x4)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Bảng điện điều khiển máy chính4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Lạt nhựa L300120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Băng dính điện nano28CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ đề can số hiệu xuồng4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Ê tê két xuồng4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Công tắc mát 20A4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 120x120x70/48-2716CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Bộ hạn chế góc lái4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống cao su đường kính trong Φ2724mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Ống cao su đường kính trong Φ304mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống cao su đường kính trong Φ42x31,2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Đai kẹp I nox Φ34/4240CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Đai kẹp I nox vặn bu lông Φ27100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Ống nhựa lõi thép Φ2116mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống cao su chịu dầu Φ108mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống nhựa chịu dầu Φ8/1216mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Cút I nox 900 Φ34/4284CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Cút inox chữ T Φ348CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Van tay gạt Inox Φ3412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Van gạt Φ214CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Van gạt Φ164CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Rọ hút 1 chiều Φ3412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Van 1 chiều Φ344CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Cao su non120CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Chốt chẻ Φ496CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 20200BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 30220BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x20184BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x 2580BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 30368BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 40280BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 50312BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 60152BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 80152BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10 x25-30196BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x4016BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x5088BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x608BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12x40144BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12 x50124BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Bulông + ê cu + đệm inox 304 M14 x6024BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Đệm vênh, bằng Inox M6720CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Đệm vênh, bằng Inox M81.160CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Đệm vênh, bằng Inox M10112CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Bu lông + ê cu đồng M8x308BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Bu lông tai hồng đồng M10x8072BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Vít inox M6x 2064CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Đinh rút Φ5320CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Van cấp dầu 2 mặt bích Φ508CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Rọ hút một chiều Φ608CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Mặt bích đường ống dầu Φ11248CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Mặt bích đường ống dầu Φ15832CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Ống mềm cao su chiu dầu Φ506mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Đai kẹp ống Φ60-76128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Đai kẹp ống Φ50-6080CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Ống nhựa trong cốt sắt chịu dầu Φ50400mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây xích inox Φ412mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Bộ khớp nối nhanh inox Φ5020BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Bộ khớp nối nhanh+nắp bịt đầu cấp Φ898BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Cụm khớp nối mềm +mặt bích đầu bơm Φ608BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Cút thép 90 độ Φ6032CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Cụm van gạt đầu ra + mặt bích Φ604CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Cụm khớp nối nhanh đầu ra Φ504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Van hồi lưu 48A-STL Φ504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Van thông hơi có lưới phòng hỏa Φ504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Cụm đồng hồ đo áp suất (chống rung)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Keo gắn kính A30016TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Keo Apolo12LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Gioăng cao su 25x620mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Nước làm mát8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Than đá340KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Keo dán28KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Bút lấy dấu40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Bìa cắt dưỡng δ18m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Que hàn inox Φ2,5108KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Que hàn inox Φ3,272KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Que hàn tig inox Φ232KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Que hàn hợp kim HK 7018 Φ3,244KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Dây hàn MIG nhôm Φ1,2380KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Que hàn TIG nhôm Φ2120KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Khí ô xi32ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Khí C2H276m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Khí ác gông168ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Vòi phun máy hàn Mig24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 2092824CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Đầu chia khí60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Bép cắt to Plasma (Pmax) 120931180CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax) 120926180CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Vành che Plasma72CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Vành cữ máy cắt72CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Đầu tiếp xúc máy hàn MIG112CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Đầu chụp máy hàn MIG84CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Điện cực hàn Φ3,280CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Bộ đầu chụp máy hàn Mig16BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Mặt nạ hàn32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Vòi phun máy hàn TIG80CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Đầu gốm 0429 - 959880CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Bộ bầu phun sơn K1208BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Ruột dẫn dây hàn Mig 3m20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Ruột dẫn dây hàn Mig 5m20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Chổi than máy mài Bosh32ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Thước dây 5m16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Lô lăn sơn L20080CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Mũi khoan Φ432CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Mũi khoan Φ5,532CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Mũi khoan Φ632CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Mũi khoan Φ6,540CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Mũi khoan Φ8,572CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Mũi khoan Φ1020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Mũi khoan Φ10,512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Mũi khoan Φ1220CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Mũi khoan Φ12,524CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Mũi khoan Φ14,58CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Mũi khoan Φ16,516CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Mũi khoan Φ208CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Mũi khoét Φ1712CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Mũi khoét Φ30/3212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Mũi doa Φ3416CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Mũi khoan tâm Φ10-128CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Mũi khoan HK Φ408CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Mũi HK cứng T15K680CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Mũi ta rô M412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Mũi ta rô M512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Mũi ta rô M612CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Mũi ta rô M812CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Mũi ta rô M16x1,512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Bàn ren M1612CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Kính bảo hộ32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Giấy ráp P240100TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Giấy ráp P100100TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Khẩu trang300CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Khẩu trang hoạt tính40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Găng tay vải60ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Găng tay sợi160ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Giẻ lau48KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Xà phòng52KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Chổi sơn56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Chổi sắt292ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Phấn trắng4HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Giấy mài Φ10060ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Băng dính ni lông40CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Băng dính giấy40CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Nỉ đánh bóng Φ100188ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Đá cắt Φ350152ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Đá cắt Φ100120ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Đá mài cứng Φ100192ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Đá mài nhiều lớp Φ100440ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Phớt lông cừu12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Mỡ cá sấu8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.552.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->