Gói thầu: số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:40:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.552.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị Mua vật tư sản xuất xuồng chở dầu và giá móc cơ động 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản phẩm tự khai thác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 9 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống gỉ NK 099 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sơn bả trung gian 2 thành phần | 80 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Keo bả | 96 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sơn lót nhôm 2 thành phần A500 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sơn lót trung gian 2 thành phần A100 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sơn màu 2 thành phần Grey- 614 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn đỏ cam Ravax CS 623 | 40 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sơn mầu nâu đỏ 2TP CS 511 | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn xanh 2 TP CS -641 | 24 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung môi 2 TP Thinner A | 160 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu may ơ bao gồm ổ bi, phớt chắn mỡ; tăng bép, nhíp xe | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | La răng + tanh 8.40-15 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xăm lốp + yếm 8.40-15 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cụm bánh xe trước (inox) Φ180 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ dây cáp chằng buộc xuồng | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bạc cao su Φ42 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lò xo chịu lực M18/100x300 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ trục vít me Φ30 | 4 | Trục | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ bu lông quang nhíp M20 | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bu lông tích kê | 64 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tết chỉ kín nước Φ8-10 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vành chặn tết chỉ Φ116-54x35 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Φ60/80 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ đế giá để bình cứu hỏa (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình điện 100AH + dung dịch 12V-100Ah | 8 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy khởi động MC (cho bình 12V- 100Ah) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy máy bơm dầu (cho bình 12V-35Ah) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dây cáp khởi động máy chính (dùng cho động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) - Động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giá kẹp bơi chèo (vật liệu thép không rỉ sus 304) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Neo thép không rỉ sus 304 loại 8kg | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ cáp cẩu xuồng Φ14 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ma ni chữ D Φ14-16 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cánh bơm nước biển | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phao cứu sinh Φ600 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giá phao tròn cứu sinh dùng cho phao cứu sinh F600 (VL: Hợp kim nhôm 5083-H116) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Áo phao cứu sinh | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây cáp rông Φ24 | 260 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bạt trùm 8x4m | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bình bọt xách tay MFZ4/TKAB-10 | 8 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá để bình cứu hoả cho bình MFZ4/TKAB-10 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tấm che động cơ xuồng bằng nhôm tấm 2 ly | 4 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây thép mạ (căng tâm) Φ1 | 0,4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ đèn pha + chân giá 12V-HD50W | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây cáp điện tàu thủy 2x1,5 | 48 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây cáp điện tàu thủy 2,x2,5 | 32 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây đai ác quy 50x3 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu khuyết Φ8-10 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Công tắc đèn pha | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cầu đấu 20A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cầu chì 20A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống ghen Φ16 | 80 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng vật liệu hợp kim nhôm HK5083-H116 (160x250x140x4) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bảng điện điều khiển máy chính | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lạt nhựa L300 | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Băng dính điện nano | 28 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ đề can số hiệu xuồng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ê tê két xuồng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Công tắc mát 20A | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 120x120x70/48-27 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ hạn chế góc lái | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống cao su đường kính trong Φ27 | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống cao su đường kính trong Φ30 | 4 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống cao su đường kính trong Φ42x3 | 1,2 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đai kẹp I nox Φ34/42 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đai kẹp I nox vặn bu lông Φ27 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ống nhựa lõi thép Φ21 | 16 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống cao su chịu dầu Φ10 | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống nhựa chịu dầu Φ8/12 | 16 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cút I nox 900 Φ34/42 | 84 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cút inox chữ T Φ34 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Van tay gạt Inox Φ34 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Van gạt Φ21 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Van gạt Φ16 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Rọ hút 1 chiều Φ34 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Van 1 chiều Φ34 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cao su non | 120 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chốt chẻ Φ4 | 96 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 20 | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 30 | 220 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x20 | 184 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x 25 | 80 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 30 | 368 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 40 | 280 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 50 | 312 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 60 | 152 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 80 | 152 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10 x25-30 | 196 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x40 | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x50 | 88 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x60 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12x40 | 144 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12 x50 | 124 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M14 x60 | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đệm vênh, bằng Inox M6 | 720 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đệm vênh, bằng Inox M8 | 1.160 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đệm vênh, bằng Inox M10 | 112 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bu lông + ê cu đồng M8x30 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bu lông tai hồng đồng M10x80 | 72 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vít inox M6x 20 | 64 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đinh rút Φ5 | 320 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Van cấp dầu 2 mặt bích Φ50 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Rọ hút một chiều Φ60 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mặt bích đường ống dầu Φ112 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mặt bích đường ống dầu Φ158 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Ống mềm cao su chiu dầu Φ50 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đai kẹp ống Φ60-76 | 128 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đai kẹp ống Φ50-60 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống nhựa trong cốt sắt chịu dầu Φ50 | 400 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây xích inox Φ4 | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ khớp nối nhanh inox Φ50 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ khớp nối nhanh+nắp bịt đầu cấp Φ89 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cụm khớp nối mềm +mặt bích đầu bơm Φ60 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cút thép 90 độ Φ60 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cụm van gạt đầu ra + mặt bích Φ60 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cụm khớp nối nhanh đầu ra Φ50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Van hồi lưu 48A-STL Φ50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Van thông hơi có lưới phòng hỏa Φ50 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cụm đồng hồ đo áp suất (chống rung) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Keo gắn kính A300 | 16 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Keo Apolo | 12 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Gioăng cao su 25x6 | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nước làm mát | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Than đá | 340 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Keo dán | 28 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bút lấy dấu | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bìa cắt dưỡng δ1 | 8 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Que hàn inox Φ2,5 | 108 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Que hàn inox Φ3,2 | 72 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Que hàn tig inox Φ2 | 32 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Que hàn hợp kim HK 7018 Φ3,2 | 44 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dây hàn MIG nhôm Φ1,2 | 380 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Que hàn TIG nhôm Φ2 | 120 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Khí ô xi | 32 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Khí C2H2 | 76 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Khí ác gông | 168 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vòi phun máy hàn Mig | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 20928 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đầu chia khí | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bép cắt to Plasma (Pmax) 120931 | 180 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax) 120926 | 180 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Vành che Plasma | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Vành cữ máy cắt | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đầu tiếp xúc máy hàn MIG | 112 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đầu chụp máy hàn MIG | 84 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Điện cực hàn Φ3,2 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ đầu chụp máy hàn Mig | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Mặt nạ hàn | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Vòi phun máy hàn TIG | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đầu gốm 0429 - 9598 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ bầu phun sơn K120 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ruột dẫn dây hàn Mig 3m | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Ruột dẫn dây hàn Mig 5m | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Chổi than máy mài Bosh | 32 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thước dây 5m | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Lô lăn sơn L200 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mũi khoan Φ4 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Mũi khoan Φ5,5 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Mũi khoan Φ6 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Mũi khoan Φ6,5 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Mũi khoan Φ8,5 | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Mũi khoan Φ10 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Mũi khoan Φ10,5 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Mũi khoan Φ12 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Mũi khoan Φ12,5 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Mũi khoan Φ14,5 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Mũi khoan Φ16,5 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Mũi khoan Φ20 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Mũi khoét Φ17 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Mũi khoét Φ30/32 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Mũi doa Φ34 | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Mũi khoan tâm Φ10-12 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Mũi khoan HK Φ40 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Mũi HK cứng T15K6 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Mũi ta rô M4 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Mũi ta rô M5 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Mũi ta rô M6 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Mũi ta rô M8 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Mũi ta rô M16x1,5 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bàn ren M16 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Kính bảo hộ | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Giấy ráp P240 | 100 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Giấy ráp P100 | 100 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Khẩu trang | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Khẩu trang hoạt tính | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Găng tay vải | 60 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Găng tay sợi | 160 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Giẻ lau | 48 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Xà phòng | 52 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chổi sơn | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chổi sắt | 292 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Phấn trắng | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giấy mài Φ100 | 60 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Băng dính ni lông | 40 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Băng dính giấy | 40 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Nỉ đánh bóng Φ100 | 188 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Đá cắt Φ350 | 152 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đá cắt Φ100 | 120 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đá mài cứng Φ100 | 192 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Đá mài nhiều lớp Φ100 | 440 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Phớt lông cừu | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Mỡ cá sấu | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.552.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi