Gói thầu: Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710661-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật
Số hiệu KHLCNT 20220618700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:39:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 171,984,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật
Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ cho các Dịch vụ công SDNSNN năm 2022 của Phòng Thực nghiệm cây trồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 2374 Quốc lộ 1, khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân NPK 33-11-1125Hộp Thành phần: 33%N; 11%P; 11%K; 0,3% MgO; 0,5% S; 0,04% Fe, 0,03% Mn; 0,01% Cu; 0,01% Zn; 0,02% B. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg
2Phân NPK 21-21-2115Hộp Thành phần: 21%N; 21%P; 21%K; 0,07% MgO; 0,1% S; 0,04% Fe, 0,02% Mn; 0,01% Cu; 0,02% Zn; 0,02% B. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg
3Phân Nitrophoska 25-10-1715Hộp Thành phần: 25%N; 10%P; 17,5%K; 0,050% Fe, 0,050% Mn; 0,019% Cu; 0,019% Zn; 0,001 Mo, 0,011 B, Dạng miểng, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg
4Phân NPK 6-32-325Hộp Thành phần: 6%N; 32%P; 32%K; 0,12% MgO; 0,59% S; 0,44% Fe, 0,029% Mn; 0,016% Cu; 0,007% Zn; 0,002% B, 0,0012 Mo. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg
5Phân NPK 20-10-10 + 3S450KgThành phần: N (20%), P2O5 (10%), K2O (10%), Lưu huỳnh (3%), trung vi lượng có sẵn từ nguồn nguyên liệu, Dạng hạt, tan trong nước. Bao 50 kg
6Phân NPK chậm tan60Kg Phân chậm tan. Thành phần NPK 14-13-13, Bao 10 kg
7Phân bón lá có chứa chất điều hòa sinh trưởng cây trồng61Chai Thành phần: Vitamin B1; 2% P2O5; 0,1% Fe và pH: 1. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
8Kích thích ra lá, to lá, ra hoa11Chai Thành phần: N: 2,1%, Hữu cơ: 14,8%, L-a-axit amin : 9.3%, và có các vi lượng như: Bo, kẽm, Mn. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
9Kích thích ra rễ, bổ sung vi lượng31Chai Amino acid 6%, N 3%, P2O5 1%, K2O 2%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
10Kích thích sinh trưởng cây trồng250Gói Nitroge thơm 18g/l Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 10ml
11Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. Kích thích nảy chồi, ra rễ, lá, ra hoa10Chai Thành phần: Sodium-5-Nitroguaiacolate (3,5g/L),Sodium-O-Nitroguaiacolate (6,9g/L),Sodium-P-Nitrophenolate (10,93g/L), 2,4D)1,73g). Dạng lỏng,tan trong nước, Chai 100ml
12Phân trùn quế159ChaiLà dịch chiết của trùn quế. Thành phần N:5%; P2O5 (hh): 1%; K2O(hh): 3%; Mg:0,012%; Ca: 0,012%;B: 200pm; Fe: 100pm; Zn:200pm; Acid amin (Aspartic acid: 2000pm; Leucine: 1200pm; Alanine: 1000pm; Glutamic acid: 1000pm; Valine: 80pm, Chai 500ml
13Phân bón lá hữu cơ kích thích ra rễ1Can Chiết xuất từ tảo biển. P2O5(1%), K2O (5%), Fe (3%0, Zn (0,05%) và amino acid, gibberellins, auxin. Dạng lỏng, tan trong nước, Can 1 Lít
14Bạc Nitrat5GóiThành phần: 99% AgNO3. Dạng tinh thể màu trắng, dễ tan, Gói 50gr
15Chất bám dính34Chai Chất bám dính bề mặt, giúp tăng khả năng bám dính của thuốc bảo vệ thực vật trên cây trồng. Thành phần: LR Ankyl Sunforic 2,5%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml
16Phân bón gốc hữu cơ500Kg Phân tan chậm. Thành phần hữu cơ 39%, N-P-K hữu hiệu 3.3%-2.9%-2% và các thành phần trung vi lượng, Bao 35kg
17Phân bò, khô200Bao Phân bò, khô. Độ ẩm tối đa 35-40%. Là phân hữu cơ có nguồn gốc từ chất thải của bò. Được sử dụng bón cho cây trồng (Hữu cơ 68%, N-P-K hữu hiệu 1,57%-2,29%-1,08% - nếu có), Bao KT 35 x 50cm /Bao 20 kg
18Phân trùn2.000KgPhân bón hữu cơ có nguồn gốc từ chất thải của trùn quế ráo nước, độ ẩm tối đa 50-60%.Được sử dụng bón cho cây trồng. (Thành phần NPK: 1,57% - 1,24% - 0,67%, Ca: 2,14%, Mg: 0,52%. vi lượng Cu, Fe, Mn – nếu có), Bao 25kg
19Phân chuồng230BaoPhân bón hữu cơ được hình thành từ chất thải động vật: nước tiểu, phân gia súc, gia cầm,… và các loại phế phụ phẩm nông nghiệp (rơm, rạ, cỏ, rau), rác thải hữu cơ và phân xanh, đã được ủ hoai.( Thành phần N: 0,9-1,2%; P: 0,2-0,4%; C:19-20%, K; Ca; Mg- nếu có), Bao 20kg
20Chế phẩm chứa vi nấm Trichoderma spp20KgChế phẩm chứa vi nấm Trichoderma spp. là loại nấm đối kháng có tác dụng cao trong việc thúc đẩy quá trình phân huỷ chất hữu cơ, được sử dụng để phòng chống các bệnh nấm ký sinh trong đất và trên thân cây, tăng độ phì nhiêu của đất canh tác, Gói 1 kg
21Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Quinalphos + Cypermethrin14ChaiThuốc trừ sâu tổng hợp, có tác dụng tiếp xúc-xâm nhập-vị độc. Hoạt chất: Quinalphos 200gr/l, Cypermethrin 30gr/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 450ml
22Thuốc trừ nhện/Hoạt chất. Pyridaben10Chai Thuốc đặc trị nhện đỏ, nhện gié, nhện lông nhung trên các loại cây trồng. Hoạt chất. Pyridaben 150g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
23Thuốc trừ nhện/ Hoạt chất: Fenpyroximate62Chai Thuốc trừ nhện. Hoạt chất Fenpyroximate 5%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml
24Thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ/Hoạt chất: Profenofos36ChaiThuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ có tác dụng tiếp xúc, vị độc, thấm sâu, phổ rộng. Hoạt chất: Profenofos 500g/L. Dạng lỏng. Tan trong nước, Chai 100ml
25Thuốc trừ sâu miệng nhai, miệng chích hút/Hoạt chất: Imidacloprid12Chai Thuốc trừ sâu miệng nhai, miệng chích hút. Hoạt chất: Imidacloprid 100g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml
26Thuốc trừ muỗi, côn trùng chích hút/Thành phần: Permethrin6Chai Thuốc trừ muỗi, côn trùng chích hút. Thành phần: Permethrin 500g/lít. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
27Thuốc trừ rầy rệp/ Hoạt chất:Acetamiprid63Gói Thuốc trừ rầy rệp hại cây trồng . Hoạt chất:Acetamiprid 20gr/kg. Dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 100gr
28Thuốc trừ sâu phổ rộng/Hoạt chất: Alpha cypermethrin62Chai Thuốc trừ sâu phổ rộng, trừ rầy, bọ xít, bọ trĩ hại cây trồng. Hoạt chất: Alpha cypermethrin 50g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml
29Thuốc trừ sâu, đặc trị bọ trĩ /Hoạt chất: Spinetoram90Gói Thuốc trừ sâu có tác dụng vị độc, tiếp xúc, hiệu lực kéo dài, đặc trị bọ trĩ hại cây. Hoạt chất: Spinetoram 60g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 15ml
30Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Emamectin benzoate37Chai Thuốc trừ sâu thế hệ mới có nguồn gốc sinh học, diệt trừ hữu hiệu các loại sâu đã kháng các nhóm thuốc khác. Hoạt chất: Emamectin, benzoate 35g/l. dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml
31Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Abamectin7Chai Thuốc trừ sâu sinh học, diệt trừ hữu hiệu sâu cuốn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu vẽ bùa, ...Hoạt chất: Abamectin 2%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít
32Thuốc trừ sâu/Hoạt chất: Carbosulfan12Chai Thuốc trừ sâu hại cây trồng, có tác dụng tiếp xúc, xông hơi. Hoạt chất: Carbosulfan 200g/Kg. Dạng lỏng. Tan trong nước, Chai 100ml
33Thuốc trừ sâu/Hoạt chất:Dimethoate 3%, Fenobucarb 2%10Gói Thuốc trừ sâu có tác dụng tiếp xúc, vị độc, thấm sâu, trừ sâu đục thân. Hoạt chất:Dimethoate 3%, Fenobucarb 2%, dạng hạt, tan trong nước, Gói 1kg
34Thuốc diệt trừ rầy nâu, ruồi đục quả/Hoạt chất: Phenthoate+ Fenobucarb7Chai Thuốc diệt trừ rầy nâu, ruồi đục quả hại cây trồng. Hoạt chất: Phenthoate 45%, Fenobucarb 30%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml
35Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Fenitrothion6Chai Thuốc trừ sâu thế hệ mới có tác dụng xông hơi mạnh và khả năng thẩm thấu nhanh. Hoạt chất: Fenitrothion 500g/L. Dạng lỏng, tan trong nước , Chai 450ml
36Thuốc trừ sâu xanh, sâu tơ../Hoạt chất: Diafenthiuron25Gói Thuốc trừ sâu xanh, sâu tơ, sâu da láng, nhện đỏ, bọ trĩ… Hoạt chất: Diafenthiuron 500g/L. Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 10ml
37Thuốc trừ ốc/Hoạt chất Metaldehyde62Gói Thuốc trừ ốc. Hoạt chất Metaldehyde 6%. Dạng hạt, Gói 1 Kg
38Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Difenoconazole84ChaiThuốc trừ bệnh phấn trắng, thán thư, muội đen cho cây trồng. Hoạt chất: Difenoconazole 250g/L. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 50ml
39Thuốc trừ nấm bệnh /Hoạt chất: Fosetyl-aluminium62Gói Thuốc trừ bệnh phổ rộng đặc trị cháy lá vi khuẩn hại cây trồng. Hoạt chất: Fosetyl-aluminium 80%. Dạng hạt mịn, tan trong nước, Gói 100gr
40Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin62Chai Thuốc trừ nấm bệnh và vi khuẩn trên nhiều loại cây trồng. Hoạt chất: Kasugamycin 2%. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 425ml
41Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts36Chai Thuốc trừ bệnh, đặc trị thối nhũn, vi khuẩn hại cây trồng. Hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 480ml
42Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Oxolinic acid127Gói Thuốc trừ bệnh đặc trị bệnh do vi khuẩn, thối nhũn hại rau màu. Hoạt chất: Oxolinic acid 20%. Dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 10gr
43Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Mancozeb + Metalaxyl-M60GóiThuốc trừ nấm nội hấp, trị vàng lá (chín sớm); sương mai hại cây trồng . Hoạt chất: Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kg. Dạng hạt mịn, tan trong nước, Gói 100gr
44Thuốc trừ nấm gốc kháng sinh/Hoạt chất: Validamycin14ChaiTrừ một số loại vi khuẩn gây nên bệnh cháy bìa lá, đốm dọc vi khuẩn, thối nhũn hại cây trồng. Hoạt chất: Validamycin 5%. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 450ml
45Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin52Chai Thuốc trừ nấm bệnh và diệt khuẩn có phổ tác dụng rộng. Hoạt chất: Kasugamycin 0.6%, Basic cupric chloride 16%. Dạng bột mịn, tan trong nước. Gói 200gr
46Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Copper hydroxide11Gói Thuốc trừ nấm bệnh, trừ ghẻ loét sẹo, loét, muội đen hại cây trồng. Hoạt chất: Copper hydroxide 53,8%. Dạng hạt, tan trong nước. Gói 75gr
47Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Hexaconazol20Chai Thuốc trị bệnh rỉ sắt, phấn trắng, đốm đen trên hoa lan, hoa hồng. Hoạt chất: Hexaconazol: 50g/L. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 100ml
48Thuốc trừ bệnh /Hoạt chất Mancozeb2Chai Thuốc trừ nấm phổ rộng, trừ bệnh thán thư, đốm lá hại cây trồng. Hoạt chất Mancozeb 43%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml
49Thuốc trừ sâu rầy /Hoạt chất Novaluron 100g/l; Acetamiprid 80g/l1Chai Thuốc trừ rệp sáp, côn trùng chích hút hại cây trồng. Hoạt chất Hoạt chất Novaluron 100g/l; Acetamiprid 80g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1L
50Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm/Hoạt chất Glufosinate Ammonium20Chai Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nẩy mầm. Thành phần: Glufosinate Ammonium: 150g/l. Dạng lỏng., tan trong nước, Chai 900ml
51Thuốc trừ cỏ chết chậm/hoạt chất Diuron5Gói Thuốc trừ cỏ nội hấp, tiền nảy mầm. Hoạt chất Diuron 80%. Dạng bột, tan trong nước, Gói 700gr
52Thuốc trừ sâu/Hoạt chất Cartap3GóiThuốc trừ sâu đục thân. Hoạt chất Cartap 950g/kg. dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 100gr
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->