Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ truyền dẫn BTS cho các huyện Đức Cơ, ChưPrông, Chư Sê, Chư Pứh, Đắk Pơ, Phú Thiện, KrôngPa, Đắk Đoa, MangYang, Chư Pảh, IaGrai và Tp.Pleiku - VNPT Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709780-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ truyền dẫn BTS cho các huyện Đức Cơ, ChưPrông, Chư Sê, Chư Pứh, Đắk Pơ, Phú Thiện, KrôngPa, Đắk Đoa, MangYang, Chư Pảh, IaGrai và Tp.Pleiku - VNPT Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220709652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:05:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,065,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,125,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912598648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55013153E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥892.546.036 đồng/1hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.546.036 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.638.108 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ truyền dẫn BTS cho các huyện Đức Cơ, ChưPrông, Chư Sê, Chư Pứh, Đắk Pơ, Phú Thiện, KrôngPa, Đắk Đoa, MangYang, Chư Pảh, IaGrai và Tp.Pleiku - VNPT Gia Lai năm 2022
Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ truyền dẫn BTS cho các huyện Đức Cơ, ChưPrông, Chư Sê, Chư Pứh, Đắk Pơ, Phú Thiện, KrôngPa, Đắk Đoa, MangYang, Chư Pảh, IaGrai và Tp.Pleiku - VNPT Gia Lai năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Bảo lãnh dự thầu có giá trị 19.125.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín triệu, một trăm hai mươi lăm ngàn đồng với thời hạn là 120 ngày, kể từ ngày đóng thầu - 03 hợp đồng tương tự trở lên (Bản sao có chứng thực hiện + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn), Trong đó: (Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 892.546.036đồng/1hợp đồng. - 01 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng hoặc tương đương, chứng chỉ an toàn lao động hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình - 05 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong HSMT *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.125.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phốPleiku - Tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 0269.3869999; Fax: 0269.3869999; Email:[email protected]. - Tài khoản số: 5000 211 000119 tại Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai. - Mã số thuế: 59 00180675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Gia Lai, 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC PLEIKU: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,9338công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
3Chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông vuông 7m (vận dụng NC x 0,5)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41cột
42. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,648công/1m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
7Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,85491 m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
9Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
10II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)391 cột
11Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
13Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
14Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
15Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,11km cáp
17Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
18Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,108công/1m3
21Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực (cọc)
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
23Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
24Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
B KHU VỰC HUYỆN ĐỨC CƠ : I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,9338công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
3Chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông vuông 7m (vận dụng NC x 0,5)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
42. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,368công/1m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 ụ quầy
7Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,70611 m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 cột
9Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
10II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)631 cột
11Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 cột
12Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81 cột
14Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 cột
15Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 thanh sắt
16Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
17Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41km cáp
19Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
20Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,189công/1m3
23Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 điện cực (cọc)
24Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 điện cực
25Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 bộ
26Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
C KHU VỰC HUYỆN CHƯ PRÔNG: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,9338công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
3Chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông vuông 7m (vận dụng NC x 0,5)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11cột
42. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,648công/1m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 ụ quầy
7Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,98071 m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
9Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
10II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)411 cột
11Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)231 cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
13Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
14Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)241 thanh sắt
15Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,11km cáp
17Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
18Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,162công/1m3
21Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực (cọc)
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
23Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
24Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
D KHU VỰC HUYỆN CHƯ SÊ: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,7352công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
32. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,696công/1m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 ụ quầy
6Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,52411 m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 cột
8Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
9II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)501 cột
10Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
13Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
14Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 thanh sắt
15Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
16Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,41km cáp
18Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
19Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,108công/1m3
22Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực (cọc)
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
24Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
25Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
E KHU VỰC HUYỆN CHƯ PẢH: I. Phần thi công cột bêtông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,048công/1m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
3Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,88731 m3
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
5Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
6II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)351 cột
7Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
9Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 cột
10Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thanh sắt
11Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cái
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,661km cáp
13Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,041km cáp
14Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
15Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,081công/1m3
18Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực (cọc)
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực
20Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
21Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
F KHU VỰC HUYỆN ĐẮK PƠ: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14,007công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15cột
32. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,744công/1m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)251cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 ụ quầy
6Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,36641 m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)251 cột
8Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
9II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)551 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
11Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
12Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,41km cáp
14Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
15Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,162công/1m3
18Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực (cọc)
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
20Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
21Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
G KHU VỰC HUYỆN PHÚ THIỆN: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,6028công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cột
32. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,792công/1m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 ụ quầy
6Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,70991 m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 cột
8Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
9II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1371 cột
10Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 cột
11Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 cột
14Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 cột
15Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)141 thanh sắt
16Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 3mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thanh sắt
17Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cái
18Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7,31km cáp
20Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 hộp máy
21Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3bộ
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ ODF
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,351công/1m3
24Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 điện cực (cọc)
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 điện cực
26Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 bộ
27Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
H KHU VỰC HUYỆN KRÔNGPA: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,4042công/1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn vuông loại 7m, tháo dỡ thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cột
32. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54,768công/1m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1211cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)91 ụ quầy
6Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)44,65181 m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1211 cột
8Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
9II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1351 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81 cột
11Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 cột
12Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20cái
13Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cái
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,81km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,21km cáp
16Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ ODF
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ măng sông
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,324công/1m3
21Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực (cọc)
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 điện cực
23Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 bộ
24Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
I KHU VỰC HUYỆN ĐẮK ĐOA: I. Phần thi công cột bêtông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,2công/1m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31cột
3Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,99371 m3
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 cột
5Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
6II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 cột
7Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)221 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
9Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
10Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,31km cáp
12Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
13Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,054công/1m3
16Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
18Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
19Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
J KHU VỰC HUYỆN MANGYANG: I. Phần thi công cột bêtông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,448công/1m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
4Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,17351 m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)131 cột
6Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
7II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 cột
8Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)381 cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 cột
10Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
11Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,11km cáp
13Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hộp máy
14Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,162công/1m3
17Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực (cọc)
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 điện cực
19Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ
20Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
K KHU VỰC HUYỆN IAGRAI: I. Phần thi công cột bêtông
11. Thu hồi, chỉnh cột nghiêng : Chỉnh cột nghiêng, loại cột bê tông vuông 7m (vận dụng NC x 0,5)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11cột
22. Thi công trồng cột: Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,096công/1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)491cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 ụ quầy
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,50211 m3
6Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)491 cột
7Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
8II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3471 cột
9Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)221 cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (có sắt nối)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
12Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)331 cột
13Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thanh sắt
14Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61cái
15Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13cái
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,971km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41km cáp
18Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,131km cáp
19Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 hộp máy
20Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
21Lắp đặt ống nhựa PVC Fi60 luồn cáp (vận dụng NC x 30%)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)81 bộ ODF
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO21 bộ ODF
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,891công/1m3
25Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)331 điện cực (cọc)
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)331 điện cực
27Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)331 bộ
28Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
L KHU VỰC HUYỆN CHƯ PAH: I. Phần thi công cột bêtông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,424công/1m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn (loại BTLT 7,5m và 8,5m), cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột tròn NC x 1,2)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 ụ quầy
4Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m và BTLT 8,5m)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,09621 m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cột
6Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
7II. Thi công kéo cáp: Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3211 cột
8Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (hạ thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 cột
9Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn (trung thế)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 cột
11Lắp đặt khung dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)281 cột
12Biển báo cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56cái
13Biển báo độ cao treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)33cái
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,81km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,51km cáp
16Lắp đặt ODF indoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 hộp máy
17Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 bộ ODF
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FOYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ măng sông
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,756công/1m3
22Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)281 điện cực (cọc)
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực 281 điện cực
24Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)281 bộ
25Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912598648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55013153E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng tuyến cáp quang, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥892.546.036 đồng/1hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.546.036 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.677.638.108 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm > 1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục 02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này: 05 người 5 05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.- Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
2 Xe ô tải vận chuyển Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
3 Máy hàn cáp quang Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
4 Máy đo quang OTDR Nhà thầu: đầu tư/Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->