Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638986-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế đã giao cho Sở Giao thông Vận tải tại Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:12:00 đến ngày 2022-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.746682E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.225.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.451.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T, cầu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh, thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình, sức kéo ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, bến xe khách Tam Đảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế đã giao cho Sở Giao thông Vận tải tại Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo
Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông TrầnNgọc Dự. SĐT: 0913.284.051 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bến xe Vĩnh Tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót dày 05 cm | nền nhà, bậc hè | 9,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp trát Granito | nền nhà, bậc hè | 17,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần trát tường | 650,62 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần trát tường | 50,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ của | Bằng thủ công | 58,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn, nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phần cửa | 6 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần cửa | 64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần trần | 200,29 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần trần | 35,42 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, bậc hè | BTXM M150, đá 1x2 | 9,91 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn | Gạch KT:600x600, VXMM75 | 198,22 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, VXMM75 | VXM M75 | 17,28 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài | Tường móng VXM M75, dày 1,5cm | 15,79 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài | Tường ngoài nhà VXM M75, dày 1,5cm | 181,78 | m2 |
| 15 | Trát tường trong | Tường trong nhà VXM M75, dày 1,5cm | 361,35 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | VXM M75, dày 1,5cm | 14,78 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | thành sê nô VXM M75 | 76,92 | m2 |
| 18 | Trát trần sê nô | trần sê nô, VXM M75 | 50,6 | m2 |
| 19 | Trát gờ móc nước sê nô | VXM M75 | 74,68 | m |
| 20 | Đắp phào đơn | Thành sê nô+ đỉnh cột hiên, VXM M75 | 77,72 | m |
| 21 | Sơn tường trong nhà | Sơn không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ | 361,35 | m2 |
| 22 | Sơn tường móng, tường ngoài | Sơn không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ | 339,86 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 16,56 | m2 |
| 24 | Cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 5,52 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 25,6 | m2 |
| 26 | Cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép | 01 nước lót, 02 nước phủ | 18,54 | m2 |
| 29 | Xà gồ thép | thép hộp; gồm cả lắp dung | 0,56 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép | Phần trần; 01 nước lót, 02 nước phủ | 42,5 | m2 |
| 31 | Trần tôn | Trần nhà, hành lang | 200,29 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | dày 01cm, VXM M100 | 35,42 | m2 |
| 33 | Chống thấm | mái, tường, sê nô, ô văng… | 35,42 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Phần nền, ốp tường | 0,28 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nền nhà | 6,86 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Gạch ốp tường | 41,9 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | tường ngoài, trong nhà | 117,88 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | trần nhà, thành sê nô | 42,66 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | bằng thủ công | 5,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn | VXM M75, gạch 300x300 | 11,35 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn | VXM M75, dày 02cm | 6,86 | m2 |
| 42 | ốp tường, trụ | TD gạch 300x600, VXM M75 | 41,9 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 64 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài, trần nhà, thành sê nô | 01 nước lót, 02 nước phủ | 96,53 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ | gồm cả phụ kiện | 2,2 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ | gồm cả phụ kiện | 3,6 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cổng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | Tấn |
| 48 | Cổng sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | Tấn |
| 49 | Tôn dày 2 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép | 01 nước lót, 02 nước phủ | 43,38 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện | Bản lề, bánh xe, khóa cổng… | 2 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ nan thép hàng rào | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 53 | Phá dỡ cột, trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây | chiều dày tường ≤22cm | 2,69 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ đặc BTKN | trụ rào, VXM M75, KT:6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m | 0,89 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ đặc BTKN | Khoang rào, VXM M75, KT:6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, chiều dày ≤33cm | 4,1 | m3 |
| 57 | Trát trụ rào | VXM M75, chiều dày 1,5cm | 14,1 | m2 |
| 58 | Trát khoang rào | VXM M75, chiều dày 1,5cm | 23,74 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 37,83 | m2 |
| 60 | Hàng rào thép hộp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng nan thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép | 01 nước lót, 02 nước phủ | 35,64 | m2 |
| 63 | Bê tông sân đường | BTXM M250, đá 2x4 | 147,6 | m3 |
| 64 | Khe co giãn mặt đường BTXM | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 271,1 | m |
| 65 | Đánh bóng mặt bê tong | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 984 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống | dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | 16 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần | Có chao chụp, sát trần | 3 | Bộ |
| 68 | Lắp quạt điện | Quạt trần | 9 | Cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc | 02 hạt trên một công tắc | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc | 03 hạt trên một công tắc | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm | ổ cắm đôi | 22 | Cái |
| 72 | Đề nhựa âm tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 73 | Hộp cài ATM | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 74 | Tủ điện | Bằng tôn, kích thước: 350x250x150mm | 1 | Tủ |
| 75 | Hộp nối | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 76 | Móc treo quạt trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 77 | Aptomat 1P-50A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Aptomat 1P-20A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tiết diện 2x1,5mm2 | 175 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tiết diện 2x2,5mm2 | 125 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tiết diện 2x4mm2 | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tiết diện 2x6mm2 | 36 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tiết diện 2x10mm2 | 50 | m |
| 84 | Ống PVC D16 | PVC D16 | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 88 | Van xả tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 01 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 01 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Van phao D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 95 | Máy bơm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Ống PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 98 | Van ren D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Van cửa D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 100 | Cút PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 101 | Cút PPR D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 102 | Rắc co D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 103 | Măng xông PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 104 | Tê PPR 32/20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 105 | Ống PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 106 | Ống PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 107 | Ống PVC D34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 108 | Cút PVC D34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 109 | Cút PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 110 | Chếch PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 111 | Côn PVC D90/60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 112 | Côn PVC D60/34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 113 | Cút PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 114 | Tê PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 115 | Tê PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 117 | Vách kính bằng nhôm hệ | bao gồm cả phụ kiện | 17,2 | m2 |
| B | Bến xe khách Tam Đảo | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụ | Tường móng, tường ngoài nhà | 170,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụ | Tường trong nhà | 435,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụ | Cột và cột sảnh | 88,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụ | Thành Sê nô | 85,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa trát xà, dầm, trần | Trần nhà, hành lang, đáy sê nô | 89,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà | trần nhà | 146,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, vữa lót dày 5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ của | bằng thủ công | 50,22 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thanh ngang dạ cửa | 0,5 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bằng bê tong | trọng lượng ≤50kg | 43 | CK |
| 12 | Nạo vét khơi thông rãnh thoát nước | Rãnh có nắp đạy 50,5m; rãnh không nắp đạy 24,73m | 75,23 | m |
| 13 | Phá dỡ lớp láng granite | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 46,39 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông, gạch vỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 33,65 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thành sê nô | 85,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 18 | Trát tường ngoài | Chiều dày 1,5cm, VXM M75 | 170,1 | m2 |
| 19 | Trát tường trong | Chiều dày 1,5cm, VXM M50 | 435,86 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Chiều dày 1,5cm, VXM M50 | 88,69 | m2 |
| 21 | Trát trần | VXM M50 | 89,3 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | VXM M50 | 85,74 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ | VXM M75, gờ móc nước sê nô, thành cột, chân cột | 234,88 | m |
| 24 | Đắp phào đơn | Thành sê nô, VXM M75 | 80,9 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 344,53 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà, trần nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 671,71 | m2 |
| 27 | Bê tông nền nhà | M150, đá 1x2 | 9,76 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn | VXM M75, KT gạch: 600x600 | 195,19 | m2 |
| 29 | Cửa đi 04 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 5,28 | m2 |
| 30 | Cửa đi 02 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 10,56 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 02 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 23,4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 33 | Cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép | 01 nước lót, 02 nước phủ | 18,93 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào | Phần hè, rãnh thoát nước xung quanh, bậc tam cấp | 0,05 | Tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan | M200, đá 1x2 | 0,7 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | trọng lượng ≥50kg (13 TĐ mới; 30 tấm đan tận dụng) | 43 | CK |
| 39 | Đổ bê tông hè | M150 đá 2x4 | 2,83 | M3 |
| 40 | Láng nền sàn | VXM M75, dày 2cm | 28,3 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | VXM M75 | 46,39 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | VXM M100, dày 1cm | 33,65 | m2 |
| 43 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 33,65 | m2 |
| 44 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 45 | Qủa cầu chắn rác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 46 | Đai thép giữ ống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 47 | Bật thép giữ ống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 48 | Phá dỡ nền gạch, vữa lót | nền nhà, vữa lót | 20,92 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ của | thủ công | 10,26 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường | Tường ngoài nhà | 83,65 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | tường trong nhà | 23,43 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | trần nhà | 21,77 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn | KT gạch: 300x300; VXM M75 | 20,92 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ | Gồm cả phụ kiện | 5,94 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | Gồm cả phụ kiện | 4,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài | VXM M75, chiều dày 1,5cm | 83,65 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ | VXM M75 | 91,52 | m |
| 58 | Sơn tường trong nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 45,2 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 83,65 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cổng | thay thế | 0,41 | Tấn |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cổng | trụ cổng | 28,16 | m2 |
| 62 | Cạo rỉ kết cấu thép | Cánh cổng | 13,51 | m2 |
| 63 | Trát trụ cổng | VXM M75, dày 1,5cm | 28,16 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | 01 nước lót, 02 nước phủ | 28,16 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép | Cánh cổng; 01 nước lót, 02 nước phủ | 13,51 | m2 |
| 66 | Cổng sắt | Cổng mới | 0,13 | Tấn |
| 67 | lắp dựng cổng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 68 | Tôn dày 2 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 69 | Mũi mác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 70 | Sơn cánh cổng | 01 nước lót, 02 nước phủ | 15,94 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cổng | Bản lề, bánh xe, khóa cổng… | 1 | Bộ |
| 72 | Cạo rỉ kết cấu thép | Tường rào sắt | 94,33 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường | Tường rào sắt, Tường rào gạch, trụ… | 1.462,44 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép | 01 nước lót, 02 nước phủ | 94,33 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài | VXM M75, chiều dày 1,5cm | 1.462,44 | m2 |
| 76 | Sơn tường rào | 01 nước lót, 02 nước phủ | 1.462,44 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống | dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | 16 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần | Có chao chụp, sát trần | 3 | Bộ |
| 79 | Lắp quạt điện | Quạt trần | 9 | Cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc | 02 hạt trên một công tắc | 5 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc | 03 hạt trên một công tắc | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cái |
| 83 | Đề nhựa âm tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 84 | Hộp cài ATM | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 85 | Tủ điện | Bằng tôn, kích thước: 350x250x150mm | 1 | Tủ |
| 86 | Hộp nối | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 87 | Móc treo quạt trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 88 | Aptomat 1P-63A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Aptomat 1P-20A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tiết diện 2x1,5mm2 | 280 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tiết diện 2x2,5mm2 | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tiết diện 2x4mm2 | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tiết diện 2x6mm2 | 36 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tiết diện 2x10mm2 | 100 | m |
| 95 | Ống PVC D16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 96 | Ống PVC D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 97 | Ống PVC D25 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần | Có chao chụp, sát trần | 4 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc | 02 hạt trên một công tắc | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tiết diện 2x1,5mm2 | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tiết diện 2x4mm2 | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 105 | Van xả tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 01 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 01 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 109 | Ống PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 110 | Ống PPR D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 111 | Van ren D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 112 | Van cửa D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 113 | Cút PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 114 | Cút PPR D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 115 | Rắc co D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 116 | Măng xông PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 117 | Tê PPR 32/20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 118 | Ống PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 119 | Ống PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống PVC D34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 121 | Chếch PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 122 | Tê PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 123 | Tê PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 124 | Cút PVC D34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 125 | Cút PVC D60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 126 | Côn PVC D90/60 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 127 | Côn PVC D60/34 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 128 | Cút PVC D90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 130 | Vách kính bằng nhôm hệ | bao gồm cả phụ kiện | 13,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.746682E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.225.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.451.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng ≥10T, cầu lắp | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | cắt gạch, đá | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thi công công trình | 2 |
| 6 | Máy hàn điện xoay chiều 23kW | Thi công công trình | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy mài | Thi công công trình | 2 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h | Vệ sinh, thổi bụi | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, dung tích ≥250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Trộn vữa ≥150L | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận chuyển, tải trọng ≥7T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥10T | Vận chuyển, tải trọng ≥10T | 2 |
| 14 | Tời điện | Thi công công trình, sức kéo ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi