Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:36:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp Nhà thầu cung cấp hai hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn 1.900.000.000 VND thì được tính là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp phố Nguyễn Khoa Dục, phường Cát Bi, quận Hải An 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 3 | Hỗ trợ di chuyển đường điện, cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,22 | m3 |
| 2 | Đào nền bó vỉa, đan rãnh và vỉa hè, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hè đường, nền đường bằng đất núi mua mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,078 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường tôn tạo kết cấu (KC1): | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,224 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa 5km đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,224 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C19 rải nóng dày Htb=7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,224 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,702 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 5km đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,702 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,224 | 100m2 |
| E | Mặt đường mở mới + mở rộng kết cấu (KC2): | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,459 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,904 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa 5km đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,904 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,459 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,459 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,24 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 5km đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,24 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,459 | 100m2 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,804 | 100m3 |
| 11 | Lớp cấp phối đất núi K98 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,17 | m3 |
| F | Mặt đường vuốt nối với kết cấu (KC3): | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 rải nóng dày Htb=3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa 5km đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,551 | 100m2 |
| G | HÈ ĐƯỜNG | |||
| H | Hè đường lát gạch Terrazzo dày 3cm | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Terrazo dày 3,0cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,3 | m2 |
| 2 | Lớp vữa lót xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,3 | m2 |
| 3 | Lớp BTXM đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,63 | m3 |
| I | Bó vỉa hè đường (loại 1) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng bó vỉa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm lót móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đan rãnh dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,84 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 699 | cái |
| K | THUÊ MẶT BẰNG BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | tháng |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| M | Cống dọc D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường thi công cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,307 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp II - Htb=2,19m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 870,7 | m3 |
| 3 | Lấp đất hai bên cống đầm chặt K95 bằng đất tận dụng đào cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 674,4 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,6 | 100m |
| 5 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan móng cống D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan móng cống, trọng lượng >500kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800 - H30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154 | mối nối |
| 12 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ca |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,963 | 100m3 |
| N | GA THU GIỮA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II; Htb=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,3 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,82 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,49 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,19 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,13 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,18 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 9 | Thép góc miệng ga L80x80x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 310,89 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 12 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | ca |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,255 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| O | GA THU 2 BÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II; Htb=2,5m (taluy đào 1/0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,3 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,3 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 2cm thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,2 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | ca |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (TL=928kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| P | Cống ngang D400 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,90m (taluy đào 1/0,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,69 | m3 |
| 2 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,04 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,22 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn móng, chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ca |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | 100m3 |
| Q | Khối lượng phá dỡ và xây lại ga cũ đấu nối ống cống vào ga mới | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép cổ ga cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường ga xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,389 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đất, bơm hút 14 ga thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi xa 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,95 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 2cm thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,65 | m2 |
| 8 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | ca |
| 9 | Lắp hoàn trả tấm đan nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp Nhà thầu cung cấp hai hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn 1.900.000.000 VND thì được tính là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,5m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy san hoặc máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ, máy thủy bình) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi