Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 09:35:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,205,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2808292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6561658E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công cầu, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.643.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.287.738.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥ 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 40KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu du lịch chùa Bà Đanh, huyện Kim Bảng (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.820033. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng. Điện thoại: 02263.820033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| B | 1. Nền đường: | |||
| 1 | Đào bùn, đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 492,18 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn, đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.429,63 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 202,05 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.818,41 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 562,41 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào cấp bằng máy đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.061,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.025,27 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18.227,43 | m3 |
| 9 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20.252,7 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.278,01 | m3 |
| 11 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.278,01 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.277,92 | m3 |
| 13 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.277,92 | m3 |
| C | 2. Móng, mặt đường: | |||
| 1 | Móng CPĐD loại II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.502,01 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại I, bù vênh đường cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.077,01 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27.534,39 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12.014,34 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.969,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.701,68 | tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 390,37 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.061,07 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.061,07 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16.246,09 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16.035,45 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.006,42 | m2 |
| D | 3. Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT30x30cm giả đá, hè bộ hành | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7.572,05 | m2 |
| 2 | Vữa lót tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 151,44 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 739,36 | m3 |
| E | 4. Bó vỉa: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.732,43 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.178,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 346,49 | m2 |
| 5 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,73 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,64 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 189,23 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 189,23 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,92 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,92 | 10 tấn/1km |
| F | 5. Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 271,76 | m2 |
| 3 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,73 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,97 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,15 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,15 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,11 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,11 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,73 | m2 |
| G | 6. Bó gáy vỉa hè: | |||
| 1 | Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 324,48 | m2 |
| H | 7. Cây xanh: | |||
| 1 | Đất màu trồng cây (VL tận dụng hữu cơ đất ruộng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,22 | m3 |
| 2 | Trồng cây vỉa hè (cây Viết, cao >=2.5m ĐK>=15cm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 145 | cây |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 580 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT bó vỉa bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 464 | m2 |
| 7 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,88 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,88 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,09 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,09 | 10 tấn/1km |
| I | 8. Đường ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 511 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,93 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,93 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,93 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | m2 |
| J | 9. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 841,55 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,88 | m2 |
| 3 | Diện tích sơn vạch giảm tốc, màu vàng dày 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 158,85 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 158,85 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 80cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Mặt biển báo tam giác L80 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cột biển báo D80 cao 3.2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác L90 cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Mặt biển báo L80 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Cột biển báo D80 cao 4.0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Mặt biển CN KT 90x45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo D80 cao 3m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | 10. Tôn sóng: | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | Tấm |
| 2 | Tấm đầu tấm cuối | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 3 | Ép cột ống thép D141,3x4,5x2050mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | Chiếc |
| 4 | Ép cột ống thép D141,3x4,5x1880mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 5 | Ép cột ống thép D141,3x4,5x1680mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 6 | Đệm 300x70x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | Chiếc |
| 7 | Nắp bịt đầu cột D150 x 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | Chiếc |
| 8 | Tiêu phản quang 3M-3900 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | Chiếc |
| 9 | Bu lông M16 x 35 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 220 | Bộ |
| 10 | Bu lông M19 x180 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tôn sóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Đóng cột ống thép vào đất (sâu 1,3m) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,6 | m |
| L | 11. Rào chắn bằng CK BTXM: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bục BT | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 2 | Bê tông bục, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép bục | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 244,8 | kg |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,96 | 1m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt rào chắn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 10 | Biển báo tròn D70 (P.101) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo D80 cao 2.7m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | 12. Vận chuyển vật liệu thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.921,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.921,81 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.940,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.940,14 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.940,14 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.624,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.624,07 | m3/1km |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ĐƯỜNG GOM | |||
| O | 1. Nền đường: | |||
| 1 | Đào bùn, đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,56 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn, đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 428,08 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 129,06 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.161,54 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,04 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào cấp bằng máy đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 487,11 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.383,99 | m3 |
| 9 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.871,1 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.083,23 | m3 |
| 11 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.083,23 | m3 |
| 12 | Đào lăn mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 248,39 | m3 |
| 13 | Đắp lăn mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 211,02 | m3 |
| P | 2. Móng, mặt đường: | |||
| 1 | Móng CPĐD loại II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 649,93 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại I, bù vênh đường cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 315,13 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.015,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 335,01 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 335,01 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 335,01 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.015,7 | m2 |
| Q | 3. Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT30x30cm giả đá, hè bộ hành, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.482,56 | m2 |
| 2 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,65 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 145,43 | m3 |
| R | 4. Bó vỉa: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 283,86 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 197 | m2 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,77 | m2 |
| 5 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,94 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,91 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,91 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,09 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,09 | 10 tấn/1km |
| S | 5. Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,56 | m2 |
| 3 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,16 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,03 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,03 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,16 | m2 |
| T | 6. Bó gáy vỉa hè: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,46 | m2 |
| U | 7. Cây xanh: | |||
| 1 | Đất màu trồng cây (VL tận dụng hữu cơ đất ruộng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,91 | m3 |
| 2 | Trồng cây vỉa hè (cây Viết, cao >=2.5m ĐK>=15cm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT bó vỉa bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 7 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,02 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,02 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 tấn/1km |
| V | 8. Đường ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,67 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,67 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,67 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| W | 9. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,48 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 3 | Diện tích sơn vạch giảm tốc, màu vàng dày 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,42 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cột biển báo D80 cao 3.2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác L70 cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo D80 cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ván khuôn thân cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,02 | m2 |
| 12 | Bê tông thân cọc đá 1x2 mác M200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 13 | Thép thân cọc D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,14 | kg |
| 14 | Sơn thân cọc màu trắng 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,33 | 1m2 |
| 15 | Sơn đầu cọc màu đỏ1 lớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,48 | 1m2 |
| 16 | Tiêu phản quang dán đầu cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
| 17 | Đào hố móng chân cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | 1 cấu kiện |
| X | 10. Vận chuyển vật liệu thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 475,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 475,64 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.277,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.277,86 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.277,86 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 212,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 212,98 | m3/1km |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - TUYẾN CHÍNH | |||
| Z | 1. Cửa thu + ga thu (ga xây): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy ga M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,76 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,85 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 162,91 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,1 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 14 | Thép tấm sàn D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 203,5 | kg |
| 15 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 16 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 17 | Thép viên vỉa D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,4 | kg |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,08 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,08 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1cấu kiện |
| 23 | Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| AA | 2. Cửa thu + ga thu (BTCT): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,32 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,36 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 658,43 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7.054,56 | kg |
| 10 | Cốt thép hố ga D>10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 736,88 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,46 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,63 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 673,31 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm sàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,03 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,88 | m3 |
| 16 | Thép tấm sàn D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 733,23 | kg |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,83 | m2 |
| 18 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 19 | Thép viên vỉa D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,92 | kg |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,958 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,958 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | 1cấu kiện |
| 25 | Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 26 | Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| AB | 3. Cống 600x600mm; 800x800mm; 1000x1000mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.073,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.585,19 | m3 |
| 3 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.585,19 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 159,39 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7.599,54 | m |
| 6 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10.846,13 | m2 |
| 7 | Thép ống cống D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56.011,7 | kg |
| 8 | Thép ống cống D>10 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15.799,3 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 566,69 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.511 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.511 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 141,67 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 141,67 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt ống cống 0,6x0,6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 695 | 1 đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt ống cống 0,8x0,8m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 570 | 1 đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 246 | 1 đoạn cống |
| 17 | Mối nối cống 0,6x0,6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 694 | mối nối |
| 18 | Mối nối cống 0,8x0,8m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 569 | mối nối |
| 19 | Mối nối cống 1,0x1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 245 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn BT móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 933,15 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 243,4 | m3 |
| AC | 4. Cống ngang 1000x1000mm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 3 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.735 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,67 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170,82 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.212,84 | kg |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| AD | 5. Vận chuyển đất thừa: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.115,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.115,07 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,58 | m3/1km |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - ĐƯỜNG GOM | |||
| AF | 1. Cửa thu + ga thu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 124,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.811,88 | kg |
| 10 | Cốt thép hố ga D>10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,94 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 251,55 | kg |
| 14 | Ván khuôn tấm sàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 16 | Thép tấm sàn D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 206,28 | kg |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 18 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 19 | Thép viên vỉa D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,16 | kg |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,475 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,475 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 25 | Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| AG | 2. Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 223,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,87 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,98 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm , VH | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 242 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 484 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 241 | mối nối |
| AH | 3. Cống ngang D1000: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,35 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.691,25 | m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,27 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,35 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,29 | m2 |
| AI | 4. Cống hộp 2000x2000mm: | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông mái kênh dày 20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 937 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 743,48 | m3 |
| 7 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 743,48 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.422,5 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,8 | m2 |
| 11 | Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 856,55 | kg |
| 12 | Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn 10| Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.069,63 | kg | |
| 13 | Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn D>18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,7 | kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,75 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,75 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống cống hộp 2x2 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | mối nối |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 172,8 | m2 |
| AJ | 5. Vận chuyển đất thừa: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 279,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 279,47 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 825,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 825,92 | m3/1km |
| AK | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU | |||
| AL | 1. Kết cấu chính nhịp dầm bản (L=18m): | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,44 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 904,92 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ống nhựa D18/22 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 756 | m |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 dầm/100m |
| 12 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 dầm | |
| 13 | Lắp dặt ống ghen D55/60 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 14 | Bơm vữa 45Mpa chèn kín lòng ống ghen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 15 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | đầu neo |
| 16 | Quét keo Epoxy bảo vệ đầu dầm, neo cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,81 | m2 |
| 17 | Gối cầu cao su bản thép150x200x28 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 18 | Đá kê gối bằng BT cốt liệu nhỏ, không co ngót 40Mpa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,68 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,68 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,68 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,68 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,29 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 26 | Lắp đặt thép khe co giãn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 27 | Khe co giãn răng lược RN B30-60A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1m |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Vữa không co ngót: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 30 | Cốt thép D>10mm, lắp đặt trong BT (khe co giãn lề bộ hành) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,4 | kg |
| 31 | Gia công thép bản mạ kẽm (khe co giãn lề bộ hành) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,75 | kg |
| 32 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm (khe co giãn lề bộ hành) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,75 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống gang - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Tấm chắn rác D150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Bulong M12: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 36 | Vít nở: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Thép bản: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 38 | Sản xuất lan can mạ kẽm (trên cầu) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 40 | Bu lông M22x320: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 41 | Bu lông M22x250: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 42 | Bu lông M10- 50: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 43 | Bu lông M10- 100: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,83 | m3 |
| 45 | Cốt thép gờ chắn lan can D>10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | tấn |
| 46 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,62 | tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,62 | tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,62 | tấn |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 369 | m2 |
| 50 | Lớp phòng nước trên cầu dạng phun | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 369 | m2 |
| 51 | Ván khuôn BT hè bộ hành (VK để lại không lấy ra) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 183,62 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bê tông hè bộ hành, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.115,36 | kg |
| 53 | Bê tông hè bộ hành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,69 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bó vỉa hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,13 | m2 |
| 55 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 56 | Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 58 | Lát gạch Terrazzo giả đá, hè bộ hành | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 166,68 | m2 |
| AM | 2. Phụ trợ thi công: | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,21 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,34 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép bệ đúc (KHVL chính 1,5%*2+5%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,71 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bệ đúc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,71 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thép bệ đúc (NC, máy tính bằng 50% lắp đặt) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,71 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép để lại trong dầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ván khuôn trong dầm bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,09 | tấn |
| 11 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1 dầm |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,06 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 14 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m3/1km |
| AN | 3. Kết cấu mố M1, M2: | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố cầu, tường cánh , máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 878,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 878,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 878,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 878,79 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,04 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường mố, tường cánh bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,85 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ường mố, tường cánh bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,37 | tấn |
| 8 | Chốt dầm D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | chốt |
| 9 | Mạ kẽm chốt thép: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,39 | kg |
| 10 | Ống thép D40, L=3,2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,79 | kg |
| 11 | Tấm xốp chèn khe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,53 | m2 |
| 13 | Bê tông bản dẫn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,24 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản dẫn D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản dẫn 10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,65 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản dẫn D>18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,52 | tấn |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,7 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 213,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 613 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.283,8 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.581,57 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.829,38 | m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,89 | m3 |
| 27 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,37 | m3 |
| 28 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,9 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 30 | Đắp bao ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,81 | m3 |
| 31 | Đắp bao ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 286,25 | m3 |
| 32 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 318,06 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường đầu cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,99 | m3 |
| 34 | Đắp nền đường đầu cầu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,91 | m3 |
| 35 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,9 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,9 | m3 |
| 37 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,9 | m3 |
| 38 | Móng đường CPĐD loại 2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,51 | m3 |
| 39 | Móng đường CPĐD loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,51 | m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,62 | tấn |
| 43 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,6 | tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,21 | tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,21 | tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178,2 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 237 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 237 | m3/1km |
| 50 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.961,7 | m |
| 51 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78 | 1 mối nối |
| 52 | Gia công cốt thép neo đầu cọc D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép neo đầu cọc D>10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,85 | tấn |
| 54 | Thép bản neo đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 55 | Bê tông neo đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,38 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280,78 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.527,06 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,5 | m3 |
| 59 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.184,13 | m3 |
| 60 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.184,13 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,71 | m3 |
| 62 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,71 | m3 |
| 63 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2t + 3,5%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,58 | m |
| 64 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) phần ngập đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.212 | m |
| 65 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV thi công mố, L=10m, phần ngập trong đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.212 | m |
| 66 | Đóng cọc giằng I350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 67 | Khấu hao cọc giằng I350 (1,17%*2t + 3,5%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,02 | m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 69 | Ván khuôn thép mố | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 910,9 | m2 |
| 70 | Sản xuất hệ đà giáo thép, khung chống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,75 | tấn |
| 71 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (2%x2tháng+7%x1) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,37 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,75 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bằng 60% ĐM lắp dựng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,75 | tấn |
| 74 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công (khấu hao 1/8) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 1m3 |
| 75 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 415,85 | m3 |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,3 | m3 |
| 79 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,75 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.220,57 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.220,57 | m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,5 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,5 | m3/1km |
| AO | 4. Mặt bằng công trường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 255 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.490 | m3 |
| 3 | Vật liệu mua để đắp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.490 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 5 | Thanh thải khối lượng sau thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.530 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 248 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 255 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 255 | m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 765 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 765 | m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m3/1km |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AQ | 1. Phần xây lắp: | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 9,5m, dày 3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cần |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | đầu |
| 5 | Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.131,64 | m |
| 6 | Dây đồng Cu/pvc 1x10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.131,64 | m |
| 7 | Dây lên đèn (dây mềm) 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 416 | m |
| 8 | Dây lên đèn (dây mềm) 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 416 | m |
| 9 | Ống cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Bộ đèn LED 150W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Tiếp địa L63x6-2500 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 13 | Móng cột chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | móng |
| 14 | Móng tủ chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 15 | Rãnh cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 982 | m |
| 16 | Ống nhựa xoăn 65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.099,14 | m |
| 17 | Cọc báo hiệu cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| AR | 2. Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | vt |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| AS | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 206,4 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,37 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật KT 800x1400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Biển tam giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Cột biển báo D80 cao 3m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.520 | m |
| 11 | Cờ hiệu nheo tam giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 688 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 900 | công |
| 15 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 16 | Bóng điện 100W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 17 | Điện năng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34.560 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2808292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6561658E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công cầu, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.643.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.287.738.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 20 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Cần trục ≥ 30 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 120 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 40KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy thổi bụi hoặc máy nén khí | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 18 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 20 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 21 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi