Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706746-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220358501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:35:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,205,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2808292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6561658E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công cầu, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.643.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.287.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ≥ 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 40KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 07: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Đầu tư xây dựng hạ tầng Khu du lịch chùa Bà Đanh, huyện Kim Bảng (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.820033. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. Địa chỉ: Tầng 2, nhà B - Sở Giao thông vận tải Hà Nam, Km2 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Hà Nam. Địa chỉ: Km2 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Sở Công thương Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, KĐT Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.820033. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263.820033. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng. Điện thoại: 02263.820033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH
B 1. Nền đường:
1Đào bùn, đất KTH bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế492,181m3
2Đào bùn, đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.429,63m3
3Đào đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202,051m3
4Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.818,41m3
5Đào khuôn, đào cấp bằng thủ công đất cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế562,411m3
6Đào khuôn, đào cấp bằng máy đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.061,66m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.025,27m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18.227,43m3
9Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20.252,7m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.278,01m3
11Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.278,01m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.277,92m3
13Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.277,92m3
C 2. Móng, mặt đường:
1Móng CPĐD loại IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.502,01m3
2Móng CPĐD loại I, bù vênh đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.077,01m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27.534,39m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12.014,34m2
5Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.969,03tấn
6Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.701,68tấn
7Sản xuất đá dăm đen, bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế390,37tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.061,07tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.061,07tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16.246,09m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16.035,45m2
12Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.006,42m2
D 3. Vỉa hè:
1Lát gạch Terrazzo KT30x30cm giả đá, hè bộ hànhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7.572,05m2
2Vữa lót tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,44m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế739,36m3
E 4. Bó vỉa:
1Lắp đặt bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.732,43m
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,84m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.178,82m2
4Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế346,49m2
5Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế519,73m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,64m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,23tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,23tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9210 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9210 tấn/1km
F 5. Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,48m3
2Ván khuôn BT đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế271,76m2
3Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế519,73m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,97m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,15tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,15tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1110 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1110 tấn/1km
9Lắp đặt đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế519,73m2
G 6. Bó gáy vỉa hè:
1Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,8m3
3Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế324,48m2
H 7. Cây xanh:
1Đất màu trồng cây (VL tận dụng hữu cơ đất ruộng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,22m3
2Trồng cây vỉa hè (cây Viết, cao >=2.5m ĐK>=15cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế145cây
3Lắp đặt bó vỉa bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5801 cấu kiện
4Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7m3
5Ván khuôn BT bó vỉa bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29m2
6Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế464m2
7Vữa lót tạo phẳng VXM M100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,88tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,88tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0910 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0910 tấn/1km
I 8. Đường ngang:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế511m2
2Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,93tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,93tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,93tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,31m2
J 9. An toàn giao thông:
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế841,55m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,88m2
3Diện tích sơn vạch giảm tốc, màu vàng dày 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế158,85m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế158,85m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 80cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
6Mặt biển báo tam giác L80Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
7Cột biển báo D80 cao 3.2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác L90 cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
9Mặt biển báo L80Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
10Cột biển báo D80 cao 4.0mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
12Mặt biển CN KT 90x45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
13Cột biển báo D80 cao 3mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
K 10. Tôn sóng:
1Tấm tôn sóng 3320x310x3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20Tấm
2Tấm đầu tấm cuốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4Tấm
3Ép cột ống thép D141,3x4,5x2050mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18Chiếc
4Ép cột ống thép D141,3x4,5x1880mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2Chiếc
5Ép cột ống thép D141,3x4,5x1680mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2Chiếc
6Đệm 300x70x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22Chiếc
7Nắp bịt đầu cột D150 x 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22Chiếc
8Tiêu phản quang 3M-3900Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22Chiếc
9Bu lông M16 x 35Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220Bộ
10Bu lông M19 x180Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22Bộ
11Lắp đặt tôn sóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
12Đóng cột ống thép vào đất (sâu 1,3m)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,6m
L 11. Rào chắn bằng CK BTXM:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bục BTTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,6m2
2Bê tông bục, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,48m3
3Gia công, lắp đặt thép bụcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế244,8kg
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,961m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8710 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8710 tấn/1km
9Lắp đặt rào chắnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121cấu kiện
10Biển báo tròn D70 (P.101)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
11Cột biển báo D80 cao 2.7mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
M 12. Vận chuyển vật liệu thải:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.921,81m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.921,81m3/1km
3Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.940,14m3
4Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.940,14m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.940,14m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.624,07m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.624,07m3/1km
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - ĐƯỜNG GOM
O 1. Nền đường:
1Đào bùn, đất KTH bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,561m3
2Đào bùn, đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế428,08m3
3Đào đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế129,061m3
4Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.161,54m3
5Đào khuôn, đào cấp bằng thủ công đất cấp IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,041m3
6Đào khuôn, đào cấp bằng máy đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171,34m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế487,11m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.383,99m3
9Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.871,1m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.083,23m3
11Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.083,23m3
12Đào lăn mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế248,39m3
13Đắp lăn mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211,02m3
P 2. Móng, mặt đường:
1Móng CPĐD loại IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế649,93m3
2Móng CPĐD loại I, bù vênh đường cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế315,13m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.015,7m2
4Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế335,01tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế335,01tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế335,01tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.015,7m2
Q 3. Vỉa hè:
1Lát gạch Terrazzo KT30x30cm giả đá, hè bộ hành, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.482,56m2
2Vữa lót tạo phẳng VXM M100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,65m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế145,43m3
R 4. Bó vỉa:
1Lắp đặt bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế283,86m
2Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,88m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế197m2
4Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,77m2
5Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,94m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,91tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,91tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0910 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0910 tấn/1km
S 5. Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,18m3
2Ván khuôn BT đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,56m2
3Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,16m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,52m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,03tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,03tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110 tấn/1km
9Lắp đặt đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,16m2
T 6. Bó gáy vỉa hè:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,74m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,95m3
3Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,46m2
U 7. Cây xanh:
1Đất màu trồng cây (VL tận dụng hữu cơ đất ruộng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,91m3
2Trồng cây vỉa hè (cây Viết, cao >=2.5m ĐK>=15cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cây
3Lắp đặt bó vỉa bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế841 cấu kiện
4Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84m3
5Ván khuôn BT bó vỉa bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2m2
6Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,2m2
7Vữa lót tạo phẳng VXM M100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,02tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,02tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,210 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,210 tấn/1km
V 8. Đường ngang:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88m2
2Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,67tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,67tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,67tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88m2
W 9. An toàn giao thông:
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135,48m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,94m2
3Diện tích sơn vạch giảm tốc, màu vàng dày 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,42m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,42m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
6Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Cột biển báo D80 cao 3.2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác L70 cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
10Cột biển báo D80 cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
11Ván khuôn thân cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,02m2
12Bê tông thân cọc đá 1x2 mác M200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,78m3
13Thép thân cọc DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,14kg
14Sơn thân cọc màu trắng 2 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,331m2
15Sơn đầu cọc màu đỏ1 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,481m2
16Tiêu phản quang dán đầu cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,19m2
17Đào hố móng chân cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,921m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,64m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế311 cấu kiện
X 10. Vận chuyển vật liệu thải:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế475,64m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế475,64m3/1km
3Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.277,86m3
4Vận chuyển đất hữu cơ về nơi tập kết 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.277,86m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.277,86m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế212,98m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế212,98m3/1km
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - TUYẾN CHÍNH
Z 1. Cửa thu + ga thu (ga xây):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,13m3
3Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,64m3
5Ván khuôn đáy gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6m2
6Bê tông đáy ga M200 đá 1x2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,16m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,76m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,85m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3m3
11Thép tấm đan DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế162,91kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,1m2
13Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6m3
14Thép tấm sàn DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế203,5kg
15Ván khuôn viên vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1m2
16Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4m3
17Thép viên vỉa DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,4kg
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0810 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0810 tấn/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301cấu kiện
23Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
24Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
AA 2. Cửa thu + ga thu (BTCT):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,54m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,22m3
3Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,32m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3m3
5Ván khuôn đáy gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,36m2
6Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,27m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế658,43m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m3
9Cốt thép hố ga DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7.054,56kg
10Cốt thép hố ga D>10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế736,88kg
11Ván khuôn tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,46m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,63m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế673,31kg
14Ván khuôn tấm sànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,03m2
15Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,88m3
16Thép tấm sàn DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế733,23kg
17Ván khuôn viên vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,83m2
18Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,32m3
19Thép viên vỉa DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,92kg
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế991 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế991 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,95810 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,95810 tấn/1km
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế991cấu kiện
25Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
26Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33bộ
AB 3. Cống 600x600mm; 800x800mm; 1000x1000mm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.073,24m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.585,19m3
3Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.585,19m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế159,39m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7.599,54m
6Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10.846,13m2
7Thép ống cống DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56.011,7kg
8Thép ống cống D>10 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15.799,3kg
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế566,69m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.5111 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.5111 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141,6710 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141,6710 tấn/1km
14Lắp đặt ống cống 0,6x0,6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6951 đoạn cống
15Lắp đặt ống cống 0,8x0,8mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5701 đoạn cống
16Lắp đặt ống cống 1,0x1,0mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2461 đoạn cống
17Mối nối cống 0,6x0,6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế694mối nối
18Mối nối cống 0,8x0,8mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế569mối nối
19Mối nối cống 1,0x1,0mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế245mối nối
20Ván khuôn BT móng cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế933,15m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế243,4m3
AC 4. Cống ngang 1000x1000mm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,83m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,24m3
3Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,24m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.735m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,78m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4m3
7Bê tông móng, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,67m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,43m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17mối nối
11Ván khuôn ống cống (ván khuôn thép)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế170,82m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.212,84kg
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,08m3
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,96m2
AD 5. Vận chuyển đất thừa:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.115,07m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.115,07m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,58m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,58m3/1km
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - ĐƯỜNG GOM
AF 1. Cửa thu + ga thu:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,88m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,6m3
3Ván khuôn BT lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,76m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,34m3
5Ván khuôn đáy gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,08m2
6Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,51m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,51m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,03m3
9Cốt thép hố ga DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.811,88kg
10Cốt thép hố ga D>10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,94kg
11Ván khuôn tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,86m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6m3
13Thép tấm đan DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế251,55kg
14Ván khuôn tấm sànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,14m2
15Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,94m3
16Thép tấm sàn DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế206,28kg
17Ván khuôn viên vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,59m2
18Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36m3
19Thép viên vỉa DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,16kg
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế271 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế271 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,47510 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,47510 tấn/1km
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế271cấu kiện
25Chắn rác bằng Composite 960x530x50mm, tải trọng 25TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
26Bộ nắp ga bằng Composite KT 650x650m, tải 12,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
AG 2. Cống D600:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế223,13m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế108,87m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,98m3
4Bê tông chèn móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,84m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm , VHTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2421 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế484cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế241mối nối
AH 3. Cống ngang D1000:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,34m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,35m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.691,25m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,31m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,27m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,35m3
7Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,82m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế221 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,29m2
AI 4. Cống hộp 2000x2000mm:
1Đắp đất đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42m3
2Thanh thải đất đường tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42m3
3Cắt bê tông mái kênh dày 20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,52m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế937m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế743,48m3
7Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế743,48m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.422,5m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,13m3
10Ván khuôn móng, bản dẫn, tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,8m2
11Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế856,55kg
12Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn 10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.069,63kg
13Thép móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn D>18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,7kg
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,34m3
15Bê tông móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,04m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7510 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7510 tấn/1km
21Lắp đặt móng cống, bản dẫn, tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361cấu kiện
22Lắp đặt ống cống hộp 2x2 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế241 đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23mối nối
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế172,8m2
AJ 5. Vận chuyển đất thừa:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu- Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế279,47m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế279,47m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế825,92m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế825,92m3/1km
AK HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU
AL 1. Kết cấu chính nhịp dầm bản (L=18m):
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,44m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,44m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,44m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế177,44m3
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,44tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,68tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế904,92m2
8Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,14tấn
9Lắp dựng ống nhựa D18/22Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế756m
10Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 dầm
11Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 dầm/100m
12Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 dầm
13Lắp dặt ống ghen D55/60Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42m
14Bơm vữa 45Mpa chèn kín lòng ống ghenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,05m3
15Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4đầu neo
16Quét keo Epoxy bảo vệ đầu dầm, neo cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,81m2
17Gối cầu cao su bản thép150x200x28Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84cái
18Đá kê gối bằng BT cốt liệu nhỏ, không co ngót 40MpaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,44m3
19Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,68m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,68m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,68m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,68m3
23Cốt thép bản mặt cầu D>10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,29tấn
24Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,7m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,53m3
26Lắp đặt thép khe co giãnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,57tấn
27Khe co giãn răng lược RN B30-60ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211m
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1481 lỗ khoan
29Vữa không co ngót:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,63m3
30Cốt thép D>10mm, lắp đặt trong BT (khe co giãn lề bộ hành)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,4kg
31Gia công thép bản mạ kẽm (khe co giãn lề bộ hành)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,75kg
32Lắp đặt thép bản mạ kẽm (khe co giãn lề bộ hành)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,75kg
33Lắp đặt ống gang - Đường kính 150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
34Tấm chắn rác D150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
35Bulong M12:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160cái
36Vít nở:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
37Thép bản:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
38Sản xuất lan can mạ kẽm (trên cầu)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,92tấn
39Lắp dựng lan can cầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,92tấn
40Bu lông M22x320:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
41Bu lông M22x250:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
42Bu lông M10- 50:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
43Bu lông M10- 100:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,83m3
45Cốt thép gờ chắn lan can D>10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5tấn
46Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,62tấn
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,62tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,62tấn
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369m2
50Lớp phòng nước trên cầu dạng phunTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369m2
51Ván khuôn BT hè bộ hành (VK để lại không lấy ra)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế183,62m2
52Lắp dựng cốt thép bê tông hè bộ hành, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.115,36kg
53Bê tông hè bộ hành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,69m3
54Ván khuôn bó vỉa hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,13m2
55Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,86m3
56Vữa lót tạo phẳng VXM M100 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,32m2
57Lắp đặt bó vỉa hèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36m
58Lát gạch Terrazzo giả đá, hè bộ hànhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế166,68m2
AM 2. Phụ trợ thi công:
1Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,92m3
2Bê tông bệ đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,42m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,06m3
4Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,21tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,34m3
6Sản xuất thép bệ đúc (KHVL chính 1,5%*2+5%)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,71tấn
7Lắp đặt thép bệ đúcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,71tấn
8Tháo dỡ thép bệ đúc (NC, máy tính bằng 50% lắp đặt)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,71tấn
9Ván khuôn thép để lại trong dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,09tấn
10Lắp đặt ván khuôn trong dầm bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,09tấn
11Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211 dầm
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,061m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,84m3
14Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,84m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,4m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,4m3/1km
AN 3. Kết cấu mố M1, M2:
1Bê tông móng, thân mố cầu, tường cánh , máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế878,79m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế878,79m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế878,79m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế878,79m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,04m3
6Lắp dựng cốt thép tường mố, tường cánh bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,85tấn
7Lắp dựng cốt thép ường mố, tường cánh bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,37tấn
8Chốt dầm D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40chốt
9Mạ kẽm chốt thép:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế137,39kg
10Ống thép D40, L=3,2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,79kg
11Tấm xốp chèn kheTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,72m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,53m2
13Bê tông bản dẫn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,24m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,24m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,24m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 7.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,24m3
17Cốt thép bản dẫn DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04tấn
18Cốt thép bản dẫn 10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,65tấn
19Cốt thép bản dẫn D>18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,52tấn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,71m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế213,3m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế613m3
23Vải địa kỹ thuật 12KN/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.283,8m2
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.581,57m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.829,38m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,89m3
27Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,37m3
28Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,9m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,6m
30Đắp bao ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,81m3
31Đắp bao ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế286,25m3
32Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế318,06m3
33Đắp nền đường đầu cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,99m3
34Đắp nền đường đầu cầu bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,91m3
35Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,9m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,9m3
37Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99,9m3
38Móng đường CPĐD loại 2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,51m3
39Móng đường CPĐD loại 1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,51m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,2m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,2m2
42Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,62tấn
43Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,6tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,21tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,21tấn
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,2m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,2m2
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế237m3
49Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế237m3/1km
50Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.961,7m
51Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế781 mối nối
52Gia công cốt thép neo đầu cọc DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,57tấn
53Gia công cốt thép neo đầu cọc D>10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,85tấn
54Thép bản neo đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,17tấn
55Bê tông neo đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,38m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế280,781m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.527,06m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế187,5m3
59Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.184,13m3
60Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.184,13m3
61Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế519,71m3
62Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế519,71m3
63Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2t + 3,5%)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế187,58m
64Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) phần ngập đấtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.212m
65Nhổ cọc ván thép Larsen IV thi công mố, L=10m, phần ngập trong đấtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.212m
66Đóng cọc giằng I350 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế360m
67Khấu hao cọc giằng I350 (1,17%*2t + 3,5%)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,02m
68Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế360m
69Ván khuôn thép mốTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế910,9m2
70Sản xuất hệ đà giáo thép, khung chốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,75tấn
71Khấu hao hệ đà giáo thi công (2%x2tháng+7%x1)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,37tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,75tấn
73Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bằng 60% ĐM lắp dựng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,75tấn
74Kết cấu gỗ phục vụ thi công (khấu hao 1/8)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,751m3
75Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế415,85m3
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,58tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,58tấn
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,3m3
79Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế118,75m3
80Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.220,57m3
82Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.220,57m3/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế187,5m3
84Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế187,5m3/1km
AO 4. Mặt bằng công trường:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế255m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.490m3
3Vật liệu mua để đắpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.490m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m3
5Thanh thải khối lượng sau thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.530m3
6Lắp dựng lưới thép B40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế248m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế255m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế255m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế765m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế765m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m3/1km
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AQ 1. Phần xây lắp:
1Cột thép bát giác cao 9,5m, dày 3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cột
2Cần đèn đơn cao 1,5m, vươn 2,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cần
3Bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
4Luồn cáp cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64đầu
5Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.131,64m
6Dây đồng Cu/pvc 1x10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.131,64m
7Dây lên đèn (dây mềm) 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế416m
8Dây lên đèn (dây mềm) 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế416m
9Ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
10Bộ đèn LED 150WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
11Tủ điều khiển 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1tủ
12Tiếp địa L63x6-2500Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34bộ
13Móng cột chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32móng
14Móng tủ chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1móng
15Rãnh cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế982m
16Ống nhựa xoăn 65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.099,14m
17Cọc báo hiệu cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cái
18Ca xe vận chuyển vật tưTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2ca
19Công bậc 2/7 thu dọnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5công
AR 2. Phần thí nghiệm:
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33vt
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1sợi
AS HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế206,4m
2Sơn trắng đỏ cọc treTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,37m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,15m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
5Biển chữ nhật KT 800x1400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
6Cột biển báo D80 cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
7Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
8Biển tam giácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
9Cột biển báo D80 cao 3mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
10Dây nhựa PVC trắng đỏTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3.520m
11Cờ hiệu nheo tam giácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế688cái
12Đèn tín hiệu giao thôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
13Áo phản quangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
14Người điều hành giao thông (NC2,7/7)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế900công
15Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.200m
16Bóng điện 100WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
17Điện năngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34.560Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2808292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6561658E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, thi công cầu, thi công hè đường, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.643.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.287.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ giám sát chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 3 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 20 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Cần trục ≥ 30 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy ép cọc ≥ 120 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy ủi ≥ 40KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
17 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
18 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
20 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
21 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
22 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
23 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->