Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói xây lắp: Sửa chữa, chống xuống cấp trường học năm 2022 (Các điểm trường thuộc Phường 1, Phường 3, Thạnh Hưng và Thạnh Trị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709585-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói xây lắp: Sửa chữa, chống xuống cấp trường học năm 2022 (Các điểm trường thuộc Phường 1, Phường 3, Thạnh Hưng và Thạnh Trị)
Số hiệu KHLCNT 20220709490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 09:28:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,557,961,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng (sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới) công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.090.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói xây lắp: Sửa chữa, chống xuống cấp trường học năm 2022 (Các điểm trường thuộc Phường 1, Phường 3, Thạnh Hưng và Thạnh Trị)
Sửa chữa, chống xuống cấp trường học năm 2022 (Các điểm trường thuộc Phường 1, Phường 3, Thạnh Hưng và Thạnh Trị)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 116, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Thiện Phúc KT. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Tuấn Tín. Địa chỉ: Số 259, ấp Đạo Thạnh, xã Hướng Thọ Phú, thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 27, Phường 2, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46, đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 116, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 116, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 12, Đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TẤN KIỀU (PHƯỜNG 1)
B DÃY A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế855,815m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế228,063m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.113,213m2
C DÃY C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế874,725m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế254,535m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.129,26m2
D DÃY B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế771,347m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế183,562m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế954,909m2
E HÀNG RÀO ĐƯỜNG 30/4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế64,745m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế49,078m2
3Công vệ sinh cột ốp gạch và mãng tường ốp gạchTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10công
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế49,078m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế64,745m2
F HÀNG RÀO ĐƯỜNG THIÊN HỘ DƯƠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế212,296m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế212,296m2
G LÁT GẠCH VỊ TRÍ MÁNG RỬA TAY
1Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế98,3m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế98,3m2
H TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VIỆT THANH (PHƯỜNG 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,194m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,92m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,566m3
4Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,648m3
5Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,904m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,043100m2
7Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,5m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,113100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,164m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,394100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,135m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,248100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,122m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,021m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế56,187m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế68,327m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,94m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,989m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế28,07m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,4m
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,706m2
22Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,706m2
23Bả bằng ma tít vào tườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế152,584m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34,61m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế56,187m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế68,327m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,059100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,303100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,427m3
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế28,72m2
31Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,625m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế77,287m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,11m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,11m2
35Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,122tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,122tấn
37Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,376100m2
38Làm trần Frima khung kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế28m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,027tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,017tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,093tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,137tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,315tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,131tấn
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,018m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,054100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,672m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,498m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,029100m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,433m3
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,009100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,285m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,37m3
56Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,768m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,1m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,037tấn
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,196100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,096100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34 mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,055100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,293100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6Bộ
71Lắp đặt phễu thu D100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14cái
I TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THÁI BÌNH (PHƯỜNG 3)
J DÃY A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.129,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế138,26m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,23m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế300m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,23m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.267,88m2
K DÃY B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.051,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế131,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,34m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế280m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,34m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.183,82m2
L HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ+CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế296,347m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế24,517m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế91,551m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,4m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,35m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế42,867m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế50m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế415,297m2
M TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN TRÀ (XÃ THẠNH HƯNG)
N DÃY A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế473,935m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế567,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế439,503m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,32m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế202,48m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế913,438m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế567,92m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,32m2
9Đóng trần tole sống nhuyểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế202,48m2
O DÃY B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế712,87m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế144,553m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế854,405m2
P ĐIỆN DÃY A VÀ DÃY B
1Tháo dở bóng đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế32bộ
2Sửa quạt trần (Vật tư + Nhân công)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế32bộ
Q TRƯỜNG MẪU GIÁO ÁNH DƯƠNG (XÃ THẠNH TRỊ)
R DÃY A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế201,27m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế90,384m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế291,654m2
S DÃY B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế225,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế90,474m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế120m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế315,834m2
T HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế125,665m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế65,725m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế125,665m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế65,725m2
U NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,415m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,061100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,6m3
4Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,6m3
5Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,909m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,022100m2
7Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,581m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,249100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,119m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,159100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,695m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,766m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,746m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế56,185m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế58,53m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,53m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02m2
18Bả bằng ma tít vào tườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế114,688m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,13m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế67,715m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế58,53m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,073100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,158100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,402m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,44m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,408m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế47,52m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,6m2
29Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,155tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,155tấn
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
33Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,316100m2
34Làm trần Frima khung kim loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,36m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,031tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,019tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,062tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,106tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,142tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,142tấn
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,018m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,054100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,672m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,498m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,029100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,433m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,009100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,285m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,37m3
52Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,768m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,1m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,037tấn
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,25100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,21100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34 mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,055100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,15100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27 + 21 mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Bộ
67Lắp đặt phễu thu D100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng (sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới) công trình dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.090.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít3
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
3 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu3
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu5
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->