Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682024-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220160662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 11:25:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,443,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.120288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ tải phục vụ sản xuất thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Xúc đào
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nạo vét, kè và xây cống trên sông Mỏ Quạ, huyện Kim Động
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng, số 119 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Minh, số 250, đường Triệu Quang Phục, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên, số 1 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP, địa chỉ số 33 đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng thương mại Đức Phú, thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng các hạng mục
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT94,63100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT6,142100m2
3Rải đá dăm lót 2x4Chương V E-HSMT232,699m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V E-HSMT83,25m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT145,584m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT536,482m3
7Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT121,622m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước máiChương V E-HSMT2,293100m
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT248,76100m
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT14,824100m2
11Rải đá dăm lót 2x4Chương V E-HSMT586,582m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V E-HSMT209,89m2
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT382,708m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.399,65m3
15Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT253,465m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT6,023100m
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT52,894m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT223,239m2
19Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1.459,126m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V E-HSMT120,726100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V E-HSMT314,989tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V E-HSMT37,531tấn
23Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V E-HSMT52,95m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT757,701m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT117,656tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT27,016100m2
27Bê tông giằng đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT296,683m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT17,75tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT7,626tấn
30Ván khuôn thép giằng đầu cọcChương V E-HSMT20,058100m2
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT7,03100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT14,06100m
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT13,996100m2
34Rải đá dăm lót 2x4Chương V E-HSMT542,037m3
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V E-HSMT201,23m2
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT973,932m3
37Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT848,435m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT119,748m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT628,721m2
40Cát đệm móng cống đấu nốiChương V E-HSMT0,062m3
41Bê tông móng đấu nối, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,124m3
42Ván khuôn móng cống đấu nốiChương V E-HSMT0,007100m2
43Bê tông tấm đan cống đấu nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,236m3
44Ván khuôn gỗ l tấm đanChương V E-HSMT0,014100m2
45Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT0,298100kg
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT122,187m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT146,174m3
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,247100m2
49Cát đen tạo phẳng dày 3cmChương V E-HSMT21,926m3
50Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V E-HSMT1,096100m3
51Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,193100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,756m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,101100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,63m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,168100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,067tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT281 cấu kiện
58Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V E-HSMT16,8m2
59Vớt bèo thi côngChương V E-HSMT343,538100m2
60Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT200cây
61Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT200gốc
62Đào bùn, bóc hữu cơChương V E-HSMT50,396100m3
63Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V E-HSMT104,0051m3
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mChương V E-HSMT218,318100m3
65Đào xúc đất bằng máyChương V E-HSMT81,166100m3
66Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT118,728100m3
67Tấm chống lầyChương V E-HSMT3bộ
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT96,043100m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 250mChương V E-HSMT3.711,231m3
70Đào xúc đất bằng máy đào lên ô tô 5T vận chuyển đổ điChương V E-HSMT37,112100m3
71Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT37,112100m3/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT100,217100m3
73Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT100,217100m3/1km
74Đào san đất trong phạm vi ≤50mChương V E-HSMT0,696100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT2,086100m3
76Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V E-HSMT105,038m3
77Đào xúc đất bằng máy đàoChương V E-HSMT3,137100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT3,137100m3
79Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT3,137100m3/1km
80Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmChương V E-HSMT227,224100m
81Đào tạo lỗ để lắp đắt tấm bê tông cốt thépChương V E-HSMT921,311m3
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT4.8531 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênChương V E-HSMT2.8241 cấu kiện
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT4.8531 cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT2.8241 cấu kiện
86Vận chuyển cọc, tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TChương V E-HSMT2.216,827m3
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V E-HSMT4.853cái
88Vật liệu thép hình (U200x71x6,5x2,5; thi công 18 tháng). Cọc thép hình dài 2,5mChương V E-HSMT26,325100m
89Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT371,775100m
90Nhổ cọc thép hình, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT185,888100m
91Đào san đất bằng máyChương V E-HSMT2,421100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT18,778100m3
93Đào bùn, đào đất yếuChương V E-HSMT41,914100m3
94Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10mChương V E-HSMT1,088100m3
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT13,36100m
96Nhổ cọc cọc tre (50% công đóng)Chương V E-HSMT6,68100m
97Phên nứaChương V E-HSMT333,9m2
98Vận chuyển đất đào nạo vét từ cọc C80-C88 bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT11,099100m3
99Vận chuyển đất đào nạo vét từ cọc C80-C88 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1kmChương V E-HSMT11,099100m3/1km
100Đào phá đường công vụ (đào đất)Chương V E-HSMT11,296100m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT11,296100m3
102Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu mua cát)Chương V E-HSMT40,168100m3
103Đào cát để đắp và vận chuyển đổ đi (80% khối lượng đắp cát)Chương V E-HSMT40,168100m3
104Vận chuyển cát từ cọc C132A - cọc CT để đắp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m (tận dụng 80%)Chương V E-HSMT32,135100m3
105Vận chuyển cát tiếp cự ly 2km từ cọc C132A- cọcCT để đắp bằng ô tô 5 T tự đổChương V E-HSMT32,135100m3/1km
106Mua cát để đắpChương V E-HSMT994,342m3
107Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu)Chương V E-HSMT71,917100m3
108Đào cát luôn chuyển để đắp bằng máy đàoChương V E-HSMT50,344100m3
109Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT50,344100m3
110Đào cát để vận chuyển đổ điChương V E-HSMT21,573100m3
111Đào cấp phối đá dăm đường công vụ bằng máy đàoChương V E-HSMT14,725100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT118,047100m3
113Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT118,047100m3/1km
114Bơm nước máy bơm 20CVChương V E-HSMT126ca
115Mua đấtChương V E-HSMT405,005m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT6,242100m3
117Đào xúc đấtChương V E-HSMT6,242100m3
118Vận chuyển đất đến bãi chứa thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT4,05100m3
119Vận chuyển đất bãi chứa thải cự ly 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT4,05100m3/1km
120Rải đá dăm lót 2x4Chương V E-HSMT76,104m3
121Mua ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmChương V E-HSMT4761 đoạn ống
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (bỏ vật liệu)Chương V E-HSMT1.0571 đoạn ống
123Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT1.049mối nối
124Mua đế cống D1000Chương V E-HSMT764cái
125Lắp đặt đế cống- Đường kính D1000mmChương V E-HSMT2.114cái
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V E-HSMT1.9311 cấu kiện
127Vận chuyển ống cống D1000, đế cống để lắp đặt các đoạn tiếp theoChương V E-HSMT370,75m3
128Vận chuyển ống cống BTCTĐS D1000Chương V E-HSMT193ca
129Đắp đất hoành triệt cốngChương V E-HSMT0,158100m3
130Đào đất hoành triệt cốngChương V E-HSMT0,158100m3
131Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,158100m3
132Vận chuyển đất ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V E-HSMT0,158100m3/1km
B Hạng mục 2: Công trình trên kênh
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT34,173100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT104,341m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT79,127m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT189,049m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,591m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,687100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,25100m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT278,366100m
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT44,539m3
10Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT255,534m3
11Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,909100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT19,938tấn
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT47,995m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT184,138m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,889100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT16,702tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT52,109m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,824100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,622tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,233m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,775m2
22Thép mạ kẽm lan can cầuChương V E-HSMT2.010,54kg
23Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT2,011tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT38,846m2
25Bulon chữ U, D22Chương V E-HSMT56cái
26Ống gang thoát nước mặt cầu D110Chương V E-HSMT14cái
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,342m3
28Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,438m3
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,865m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,223100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,062100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,086100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,156tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,11tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,027tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,132tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,044tấn
39Bu lông chân chẻChương V E-HSMT16cái
40Bu lông D18 chân bệ máyChương V E-HSMT8cái
41Dầm đỡ bệ máyChương V E-HSMT494,08kg
42Ống thép mạ kẽm D60Chương V E-HSMT60,24kg
43Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT88,85kg
44Thép hình làm cầu thang lên dàn vanChương V E-HSMT149,98kg
45Gia công lan canChương V E-HSMT0,149tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT6,594m2
47Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,15tấn
48Lắp sàn thao tácChương V E-HSMT0,299tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT13,559m2
50Bu lông M250x30Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Chương V E-HSMT2,423tấn
52Sản xuất cửa van phẳngChương V E-HSMT2,423tấn
53Thép inox 304Chương V E-HSMT275,394kg
54Gia công cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,275tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,275tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT45,3161m2
57Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trìnhChương V E-HSMT2ca
58Bộ máy đóng mở V8Chương V E-HSMT2bộ
59Bơm nước thi công bằn máy bơm 20CVChương V E-HSMT35ca
60Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5mChương V E-HSMT5,73100m
61Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT28,625100m
62Phên nứaChương V E-HSMT293,38m2
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,46100m3
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT25,617100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT12,01100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT12,866100m3
67Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT12,866100m3/1km
68Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Chương V E-HSMT6,78100m3
69Mua đất để đắp đậpChương V E-HSMT253,494m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,376100m3
71Đào xúc đấtChương V E-HSMT7,157100m3
72Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT7,157100m3
73Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT7,157100m3/1km
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m (gia cố hố thu nước)Chương V E-HSMT1,12100m
75Phên nứaChương V E-HSMT8m2
76Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT139,154m3
77Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,458100m2
78Nilong lót tái sinhChương V E-HSMT695,77m2
79Đắp cát đen tạo phẳngChương V E-HSMT20,873m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT1,044100m3
81Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,151100m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,099m3
83Bê tông block bó vỉa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,238m3
84Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT2,676100m
85Đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,535m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,036m3
87Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,027100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,065tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,211m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,387m2
91Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,156m3
92Ván khuôn gỗ xà mũChương V E-HSMT0,008100m2
93Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,144m3
94Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,004100m2
95Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,223100kg
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT21cấu kiện
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính = 800mmChương V E-HSMT31 đoạn ống
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT2mối nối
99Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V E-HSMT1,4100m
100Đá dăm 1x2cmChương V E-HSMT0,28m3
101Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,45m3
102Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,02100m2
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT51 đoạn ống
104Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT5mối nối
105Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT2cột
106Mua cột điệnChương V E-HSMT2cột
107Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V E-HSMT11m3
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1m3
110Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT61,268m3
111Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT103,922m3
112Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V E-HSMT17,837m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT172,054m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT172,054m3
115Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,27m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,036100m2
117Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,225m3
118Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,06100m2
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT101 cấu kiện
121Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V E-HSMT6m2
C Hạng mục 3: Hoàn trả đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT104,12m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT156,18m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,35100m2
4Cát đen tạo phẳng dày 3cmChương V E-HSMT23,43m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V E-HSMT1,17100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,34100m3
7Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ côngChương V E-HSMT4,42m3
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V E-HSMT256,141tấn
9Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V E-HSMT0,043tấn
10Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V E-HSMT29,0921000v
11Bốc xếp xuống Tre, cây chống bằng thủ côngChương V E-HSMT47,414100cây
12Sử dụng máy đào bốc xúc lên sang xe 2,5TChương V E-HSMT49,9993100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 250m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT5.460,8282m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.120288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).77
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Nâng hạ tải phục vụ sản xuất thi công1
2 Máy ép cọc bê tông ép cọc1
3 Ô tô tự đổ vận chuyển10
4 Máy đào Xúc đào3
5 Máy đầm cóc 70 kg1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1,0 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 80l-150l1
10 Máy lu lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->