Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 11:25:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,443,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.120288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ tải phục vụ sản xuất thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nạo vét, kè và xây cống trên sông Mỏ Quạ, huyện Kim Động 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng các hạng mục | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 94,63 | 100m |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 6,142 | 100m2 |
| 3 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V E-HSMT | 232,699 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 145,584 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 536,482 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,622 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2,293 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 248,76 | 100m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 14,824 | 100m2 |
| 11 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V E-HSMT | 586,582 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 209,89 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 382,708 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.399,65 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 253,465 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 6,023 | 100m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,894 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 223,239 | m2 |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.459,126 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 120,726 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 314,989 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 37,531 | tấn |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 52,95 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 757,701 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 117,656 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 27,016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 296,683 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 17,75 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 7,626 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép giằng đầu cọc | Chương V E-HSMT | 20,058 | 100m2 |
| 31 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 7,03 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 14,06 | 100m |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 13,996 | 100m2 |
| 34 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V E-HSMT | 542,037 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 201,23 | m2 |
| 36 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 973,932 | m3 |
| 37 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 848,435 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 119,748 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 628,721 | m2 |
| 40 | Cát đệm móng cống đấu nối | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đấu nối, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống đấu nối | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan cống đấu nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ l tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,298 | 100kg |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 122,187 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 146,174 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 49 | Cát đen tạo phẳng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 21,926 | m3 |
| 50 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,193 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 58 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 59 | Vớt bèo thi công | Chương V E-HSMT | 343,538 | 100m2 |
| 60 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 200 | cây |
| 61 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 200 | gốc |
| 62 | Đào bùn, bóc hữu cơ | Chương V E-HSMT | 50,396 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V E-HSMT | 104,005 | 1m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | Chương V E-HSMT | 218,318 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V E-HSMT | 81,166 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 118,728 | 100m3 |
| 67 | Tấm chống lầy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 96,043 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 250m | Chương V E-HSMT | 3.711,231 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào lên ô tô 5T vận chuyển đổ đi | Chương V E-HSMT | 37,112 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 37,112 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 100,217 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 100,217 | 100m3/1km |
| 74 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m | Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 2,086 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 105,038 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 3,137 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 3,137 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 3,137 | 100m3/1km |
| 80 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 227,224 | 100m |
| 81 | Đào tạo lỗ để lắp đắt tấm bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 921,31 | 1m3 |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 4.853 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 2.824 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 4.853 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 2.824 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cọc, tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V E-HSMT | 2.216,827 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V E-HSMT | 4.853 | cái |
| 88 | Vật liệu thép hình (U200x71x6,5x2,5; thi công 18 tháng). Cọc thép hình dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 26,325 | 100m |
| 89 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 371,775 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc thép hình, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 185,888 | 100m |
| 91 | Đào san đất bằng máy | Chương V E-HSMT | 2,421 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 18,778 | 100m3 |
| 93 | Đào bùn, đào đất yếu | Chương V E-HSMT | 41,914 | 100m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 13,36 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc cọc tre (50% công đóng) | Chương V E-HSMT | 6,68 | 100m |
| 97 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất đào nạo vét từ cọc C80-C88 bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 11,099 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đào nạo vét từ cọc C80-C88 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 11,099 | 100m3/1km |
| 100 | Đào phá đường công vụ (đào đất) | Chương V E-HSMT | 11,296 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 11,296 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu mua cát) | Chương V E-HSMT | 40,168 | 100m3 |
| 103 | Đào cát để đắp và vận chuyển đổ đi (80% khối lượng đắp cát) | Chương V E-HSMT | 40,168 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển cát từ cọc C132A - cọc CT để đắp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m (tận dụng 80%) | Chương V E-HSMT | 32,135 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển cát tiếp cự ly 2km từ cọc C132A- cọcCT để đắp bằng ô tô 5 T tự đổ | Chương V E-HSMT | 32,135 | 100m3/1km |
| 106 | Mua cát để đắp | Chương V E-HSMT | 994,342 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu) | Chương V E-HSMT | 71,917 | 100m3 |
| 108 | Đào cát luôn chuyển để đắp bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 50,344 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 50,344 | 100m3 |
| 110 | Đào cát để vận chuyển đổ đi | Chương V E-HSMT | 21,573 | 100m3 |
| 111 | Đào cấp phối đá dăm đường công vụ bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 14,725 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 118,047 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 118,047 | 100m3/1km |
| 114 | Bơm nước máy bơm 20CV | Chương V E-HSMT | 126 | ca |
| 115 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 405,005 | m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 6,242 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất | Chương V E-HSMT | 6,242 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đến bãi chứa thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bãi chứa thải cự ly 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m3/1km |
| 120 | Rải đá dăm lót 2x4 | Chương V E-HSMT | 76,104 | m3 |
| 121 | Mua ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Chương V E-HSMT | 476 | 1 đoạn ống |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (bỏ vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1.057 | 1 đoạn ống |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 1.049 | mối nối |
| 124 | Mua đế cống D1000 | Chương V E-HSMT | 764 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế cống- Đường kính D1000mm | Chương V E-HSMT | 2.114 | cái |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 1.931 | 1 cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển ống cống D1000, đế cống để lắp đặt các đoạn tiếp theo | Chương V E-HSMT | 370,75 | m3 |
| 128 | Vận chuyển ống cống BTCTĐS D1000 | Chương V E-HSMT | 193 | ca |
| 129 | Đắp đất hoành triệt cống | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 130 | Đào đất hoành triệt cống | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 34,173 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 104,341 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,127 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 189,049 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,591 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,687 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 278,366 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,539 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 255,534 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,909 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 19,938 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,995 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 184,138 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 10,889 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 16,702 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,109 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,775 | m2 |
| 22 | Thép mạ kẽm lan can cầu | Chương V E-HSMT | 2.010,54 | kg |
| 23 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 38,846 | m2 |
| 25 | Bulon chữ U, D22 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Ống gang thoát nước mặt cầu D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Bu lông chân chẻ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Bu lông D18 chân bệ máy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Dầm đỡ bệ máy | Chương V E-HSMT | 494,08 | kg |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D60 | Chương V E-HSMT | 60,24 | kg |
| 43 | Sắt vuông 14*14 | Chương V E-HSMT | 88,85 | kg |
| 44 | Thép hình làm cầu thang lên dàn van | Chương V E-HSMT | 149,98 | kg |
| 45 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 6,594 | m2 |
| 47 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 48 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,559 | m2 |
| 50 | Bu lông M250x30 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 52 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 53 | Thép inox 304 | Chương V E-HSMT | 275,394 | kg |
| 54 | Gia công cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 45,316 | 1m2 |
| 57 | Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trình | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 58 | Bộ máy đóng mở V8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Bơm nước thi công bằn máy bơm 20CV | Chương V E-HSMT | 35 | ca |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m | Chương V E-HSMT | 5,73 | 100m |
| 61 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 28,625 | 100m |
| 62 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 293,38 | m2 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 25,617 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 12,01 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 12,866 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 12,866 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m3 |
| 69 | Mua đất để đắp đập | Chương V E-HSMT | 253,494 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất | Chương V E-HSMT | 7,157 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,157 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 7,157 | 100m3/1km |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m (gia cố hố thu nước) | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 75 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 76 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,154 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 78 | Nilong lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 695,77 | m2 |
| 79 | Đắp cát đen tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 20,873 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,151 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 83 | Bê tông block bó vỉa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 2,676 | 100m |
| 85 | Đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,387 | m2 |
| 91 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100kg |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính = 800mm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 99 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 100 | Đá dăm 1x2cm | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 104 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 105 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 106 | Mua cột điện | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 107 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 61,268 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 103,922 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 17,837 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 172,054 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 172,054 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 117 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 121 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hoàn trả đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 104,12 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 156,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 4 | Cát đen tạo phẳng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 23,43 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 256,141 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 29,092 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống Tre, cây chống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 47,414 | 100cây |
| 12 | Sử dụng máy đào bốc xúc lên sang xe 2,5T | Chương V E-HSMT | 49,9993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 250m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 5.460,8282 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.120288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Nâng hạ tải phục vụ sản xuất thi công | 1 |
| 2 | Máy ép cọc bê tông | ép cọc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 10 |
| 4 | Máy đào | Xúc đào | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80l-150l | 1 |
| 10 | Máy lu | lu lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi