Gói thầu: Gói thầu xây dựng, công trình: Trung tâm chính trị; Hạng mục: Nhà thư viện và phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710469-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng, công trình: Trung tâm chính trị; Hạng mục: Nhà thư viện và phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220678789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 11:06:00 đến ngày 2022-07-12 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16281E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2.137.991.000đồng(Hai tỷ, một trăm ba mươi bảy triệu, chín trăm chín mươi mốt ngàn đồng chẵn); Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. (Quy mô, hạng mục của hợp đồng tương tự phải đáp ứng tính chất quy mô công trình dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng, công trình: Trung tâm chính trị; Hạng mục: Nhà thư viện và phòng học
Trung tâm chính trị; Hạng mục: Nhà thư viện và phòng học
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Khoa. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sơn Đạt; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Buôn Đôn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển An Dũng; Địa chỉ: Số 52 Đường A10, thôn 1, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH tư vấn Xây Dựng 396; Địa chỉ: Số A14 Đường A14, thôn 1, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Đại diện: Ông Cao Ngọc Duy. Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Tài khoản: 9552.3.7952914 Tại: KBNN Buôn Đôn. - Mã số thuế: 6000.884.952. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐăkLăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính: Nhà thư viện và phòng học
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
7Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8782100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,7881m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,929m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6884tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3793tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0905tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6822tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2403tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5901tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432tấn
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,572m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1309m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,446m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9466m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,592m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3152m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7029m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9585m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m3
36Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m2
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2852100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1802100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1224100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3927100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9153100m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9418100m3
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9418100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9418100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,709100m3/1km
47Xây móng bằng gạch (XMCL) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
48Xây tường bằng gạch ống (XMCL) 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1022m3
49Xây tường bằng gạch ống (XMCL) 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2132m3
50Xây tường bằng gạch ống (XMCL) 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9993m3
51Xây tường bằng gạch ống (XMCL) 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7103m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V442,426m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V563,4051m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1486m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,9218m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,46m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,686m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,452m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,426m
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V104,686m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,69m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,8311m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V520,0364m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V962,4624m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563,4051m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,3m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,232m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,1288m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,79m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m2
74SXLD tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7625tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7625tấn
77Làm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V150,92m2
78Chỉ nhựa nẹp quanh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4732100m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,82871m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m2
87Vách ngăn Compac WC nam -nữMô tả kỹ thuật theo chương V12,8628m2
88Bộ phụ kiện vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Thanh nóc vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V5m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V19,05721m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514m3
92Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
93Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1805m3
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m2
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
125Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
127Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
137Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp nối
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
139Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
145Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
146Chân để dây D=8 (trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147E keMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
148Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
149Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - T3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
150Lắp đặt bình chữa cháy bột Clo MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
151Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6381100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6381100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1905100m3/1km
154San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6381100m3
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2741m3
156Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2192m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,058m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,23m3
159Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
160Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
161Xây tường bằng gạch ống (XMCL) 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
165Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
167Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16281E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2.137.991.000đồng(Hai tỷ, một trăm ba mươi bảy triệu, chín trăm chín mươi mốt ngàn đồng chẵn); Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. (Quy mô, hạng mục của hợp đồng tương tự phải đáp ứng tính chất quy mô công trình dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời công suất: 0,8T1
10 Ô tô tự đổ trọng tải: 7-10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->