Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692418-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 11:01:00 đến ngày 2022-07-10 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,932,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7796198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, trong đó có công tác thi công hạng mục cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ và tổng các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.152.446.200 VNĐ (trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục thi công cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (có sao y công chứng); + Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện của hợp đồng (có kèm theo bảng phụ lục khối lượng hợp đồng); + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hoá đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.446.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu +Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét(có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đươngĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≤ 1,25 m3,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≤ 1,25 m3, gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có bồn >=5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (ít nhất 1 lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khoảng 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >= 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hệ thống giao thông và cảnh quan môi trường khu vực trung tâm huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc nhà đẹp và xây dựng Trung Tín; địa chỉ: Số 57 Cao Hồng Lãnh, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật: Công ty cổ phần Đỗ Vạn Thiên An; địa chỉ: Thôn Phú Nam Bắc, xã Tam Xuân II, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TMDV & XD Bảo Hưng, địa chỉ: Số 73 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng , địa chỉ: 73 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại (đến hết năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 02353890897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TIỂU HOA VIÊN -I.1. SAN LẤP
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,885100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,977100m3
3Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,982100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,902100m3
B I. TIỂU HOA VIÊN -I.2. BÓ VỈA
1Đào đất móng bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,801m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,6m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,701100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,218m3
C I. TIỂU HOA VIÊN- I.3. LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V156,028m2
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.120,56m2
3Ván khuôn khóa gạch lát đường đi nội bộ, bồn hoaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,449100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng khóa vỉa hè, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa bó vỉa, bồn hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,59m3
6Trát khóa bó vỉa, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V657,279m2
7Sơn bó vỉa, bồn hoa không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V331,402m2
D I. TIỂU HOA VIÊN- I.4. TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,24m3
2Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1521 cấu kiện
3Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1521 cấu kiện
4Đào cây tận dụng trồng vị trí khácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cây
5Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,83100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,008100m3
7Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V306,965m3
8Trồng cây Lim Xẹt đường kính 18-20cm, cao 4-4,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V591 cây
9Trồng cây Cọ cao 1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31 cây
10Trồng cây Cọ cao 1m, cây hoa Ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,7m có sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V51 cây
11Trồng cây Hoa Ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,7mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V61 cây
12Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,483100m2
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,483100m2/ tháng
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V68cây/90 ngày
E I. TIỂU HOA VIÊN- I.5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,52m3
2Đào đường ống âm điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30,25m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,48100m2
4Lắp đặt khung móng 4 bulong M24X650 mm hàn thành khungTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12Khung
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,115100m3
7Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn MFUHAILIGHT, bao gồm 04 bóng LED 9WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cột
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V302,5m
9Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V302,5m
10Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V168m
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cột
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
F I. TIỂU HOA VIÊN - I.6. THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,581100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,673100m3
G I. TIỂU HOA VIÊN- I.7. MƯƠNG ĐẬY ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,672m3
2Ván khuôn móng mương và bê tông lótTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,46100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,139m3
4Ván khuôn thành mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,293100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,971m3
6Lắp đặt thép niềng đan hố ga và hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,426tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,322100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,582m3
10lắp đặt tấm đan mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1421 cấu kiện
H I. TIỂU HOA VIÊN- I.8. CỐNG TRÒN
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,418100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,784m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,051100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,048m3
5Ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,316100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,381m3
7ván khuôn xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,085tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,04m3
10Phá dỡ bó vỉa đoạn cửa thu nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,42m3
11Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,088100m
12Đào đất bó vỉa đoạn cửa thu nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,24m3
14Ván khuôn bó vỉa đoạn cửa thu nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,038100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó vỉa đoạn cửa thu nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,616m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,038tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,52m3
20Lắp đặt thép niềng đan hố ga và hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20mối nối
24Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn D600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V421 cấu kiện
25Cung cấp gối cống bê tông đúc sẵn D600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42Cái
I I. TIỂU HOA VIÊN- I.9. CẤP NƯỚC TƯỚI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,122100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt van 1 chiều nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21/27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
11Thi công khoan giếng với độ sâu 15-20mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1giếng
J II. CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,56m3
2Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5881 cấu kiện
3Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5881 cấu kiện
4Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,006100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,01100m3
6Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V64,102m3
7Đào cây Dầu dọc đường Nguyến Tất Thành tận dụng để trồng lạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25gốc cây
8Vận chuyển cây Dầu về vị trí trồng mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25cây
9Trồng cây Dầu có sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V251 cây
10Trồng cây Lim xẹt đường kính 18-20cm, cao 4-4,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V761 cây
11Trồng cây Hồng Lộc cao 1-1,5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V161 cây
12Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính tán 30cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V281 cây
13Trồng cây chuỗi ngọc cao 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,151100m2
14Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,046100m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,197100m2/ tháng
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V145cây/90 ngày
K III. BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,662m3
2Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,023100m3
3Đầm đất vỉa hè tạo mặt bằng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,567100m3
4Đào bóc lớp hữu cơ, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,95100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03100m3
6Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,008100m3
7Cung cấp đất đắp K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,904m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V150,779m3
9Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.015,574m2
10Phá dỡ bó vỉa bằng gạch xâyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,171m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,952m3
12Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1241 cấu kiện
13Cung cấp bó vỉa đúc sẵn KT: 100x20x20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1241 cấu kiện
L IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.1. MẶT ĐƯỜNG
1Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,171100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,7100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,7100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,7100m3
5Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,167100m3
6Cung cấp đất đắp nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V483,382m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,167100m3
8Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,89100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,89100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,309100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,885100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 6km tiếp theoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,885100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,762100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,577100tấn
15Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,762100m2
M IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.2. BỒN BINH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,142m3
2Ván khuôn thành bồn binhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,257100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn binh, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,456m3
4Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V106,5m3
N IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.3. CÂY XANH
1Trồng cây cọ có sẵn, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V51 cây
2Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,052100m2
3Trồng cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,949100m2
4Trồng cây mắt ngọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,973100m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,974100m2/ tháng
6Bảo dưỡng cây cọ sau khi trồng, bằng xe bồnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cây/90 ngày
O IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.4. VẠCH KẺ ĐƯỜNG - BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V284,17m2
2Đào đất móng cột biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
4Cung cấp cột và biển báo loại tam giác 70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
P IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,8m3
2Đào đường ống âm điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,094m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2100m2
4Lắp đặt khung móng 4 bulong M24X650 mm hàn thành khungTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,048100m3
7Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn MFUHAILIGHT, bao gồm 04 bóng LED 9WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cột
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V150,94m
9Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V150,94m
10Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V70m
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cột
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
14Đào móng đế tủ điện bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,055m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế tủ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,013100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế tủ điện, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,092m3
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tủ
Q IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.6. CẤP NƯỚC TƯỚI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,315100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,539100m
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chậu 34/27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính khóa 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
R V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.1 NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,837100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,794m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,241100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,373100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,242100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,12100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,734100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,734100m2
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,621100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,621100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 6km tiếp theoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,621100tấn
S V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.2. BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,202100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,051m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,497100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,85m3
5Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn KT: 100x30x13cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V841 cấu kiện
6Cung cấp bó vỉa đúc sẵn KT: 100x30x13cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V841 cấu kiện
7Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
T V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.3. VỈA HÈ
1Đào bóc lớp hữu cơ, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V51,405100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,514100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,479m3
4Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V489,57m2
5Ván khuôn khóa vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,204100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng khóa vỉa hè, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,511m3
7Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,021m3
U V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.4. CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,32m3
2Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V361 cấu kiện
3Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V361 cấu kiện
4Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09100m3
6Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,682m3
7Vận chuyển cây Dầu về vị trí trồng mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cây
8Trồng cây Dầu có sẵn, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V61 cây
9Trồng cây Lim xẹt ĐK: 18-20cm, cao 4-4,5m, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V31 cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cây/90 ngày
V VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
2Dây nilon phản quangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V150m
3Bê tông đá 2x4 M150 đế rào chắnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,675m3
4Ván khuôn đế bê tông rào chắnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,09100m2
5Ống nhựa PVC D60 dài 1,3mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V50m
6Vữa chèn ống nhựa M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,184
7Dán phản quang ống nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,6551m2
8Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
11Gia công thép góc biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,21tấn
12Trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7796198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, trong đó có công tác thi công hạng mục cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ và tổng các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.152.446.200 VNĐ (trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục thi công cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (có sao y công chứng); + Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện của hợp đồng (có kèm theo bảng phụ lục khối lượng hợp đồng); + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hoá đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.446.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu +Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét(có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh 1 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đươngĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có công suất ≤ 1,25 m3,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
2 Máy đào Có công suất ≤ 1,25 m3, gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
3 Máy ủi Có công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng =2
5 Cần trục Ô tô sức nâng >= 3T1
6 Ô tô tưới nước có bồn >=5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định1
7 Máy lu hỗn hợp Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (ít nhất 1 lu rung)2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng khoảng 80kg1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
10 Máy đầm bàn Công suất 1KW1
11 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
12 Máy mài Công suất 2,7Kw2
13 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất 5KW1
14 Máy hàn điện Công suất 23KW1
15 Máy cắt khe Công suất 7,5Kw1
16 Máy khoan BT Công suất 1,5KW1
17 Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ Đảm bảo quy định1
18 Máy rải 130 – 140 CV1
19 Máy phun nhựa đường >= 190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->