Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tự Nhiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 11:02:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên:Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình; hoặc dân dụng công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tự Nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 02 năm từ 2020 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Tự Nhiên
Địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tự Nhiên Địa chỉ: xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,786 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,512 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,424 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 5,148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,792 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,639 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,171 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,776 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,116 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,158 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,662 | m3 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 105,76 | m |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,944 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,781 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,835 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,279 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,65 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 98,156 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 1,712 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo chương V | 13,608 | m2 |
| 43 | Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệm | Theo chương V | 2 | gói |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,426 | m3 |
| 45 | Lát gạch đỏ hạ long | Theo chương V | 20,752 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,968 | m2 |
| 47 | Đắp các chi tiết trên mái nhà bia | Theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Ngói úp nóc nhà bia kt 245x120 | Theo chương V | 120 | viên |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,796 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,194 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 6,4 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,102 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,219 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,956 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,453 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 3,314 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 5,172 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,086 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 43,086 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,106 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,937 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 10,368 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,066 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,346 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 6,526 | m3 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,758 | m2 |
| 41 | Lư hương đá (D85cm) | Theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox màu đồng cao 250 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sao vàng năm cánh bằng inox màu đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 1 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V | 8,4 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 117,133 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 45,464 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 429,435 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 418,585 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộ | Theo chương V | 155 | cái |
| 6 | Đắp đất trong mộ | Theo chương V | 38,47 | m3 |
| 7 | Sao vàng inox mạ đồng | Theo chương V | 155 | cái |
| 8 | Tháo dỡ lắp mộ | Theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 12,202 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,884 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,397 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,293 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,188 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,75 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,314 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,046 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,075 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,791 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,927 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,103 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,157 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 174,64 | m |
| 34 | Đắp chữ nổi "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TỰ NHIÊN" | Theo chương V | 1 | gói |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 18,574 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,573 | m2 |
| 37 | Đắp các chi tiết trên mái cổng chính | Theo chương V | 1 | gói |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,977 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,048 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Hoa văn trang trí cổng | Theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Mũi giáo | Theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Tôn bịt cổng | Theo chương V | 0,58 | m2 |
| 44 | Bánh xe | Theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Bản lề cổng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Chôt cổng+then | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,975 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6,975 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,543 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,304 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 7,331 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,331 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 13,462 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 10,355 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 57,116 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,019 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,604 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,652 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 16,806 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 16,018 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 21,535 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,784 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 17,426 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 604,312 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,532 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 170,879 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.069,26 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,095 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 937,818 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 195,769 | m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 126,064 | m2 |
| 78 | Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 | Theo chương V | 741,55 | viên |
| 79 | Hoa gốm thông gió kt 300x300 | Theo chương V | 171 | viên |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 82 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,861 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,336 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,14 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,948 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 77,948 | m2 |
| 93 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V | 89,22 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ cột cờ | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 0,06 | 10m |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,826 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,2 | m2 |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 101 | Bulong M16 | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Dòng dọc puly | Theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Dây cáp | Theo chương V | 20 | m |
| 104 | Lá cờ | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 1.310,28 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 131,028 | m3 |
| 107 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 2 | cây |
| 108 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 2 | gốc cây |
| 109 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Theo chương V | 14 | cây |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 171,356 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 15,422 | 100m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,742 | m3 |
| 113 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,02 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 26,494 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,499 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,699 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,444 | m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,553 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,726 | m3 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,694 | m3 |
| 130 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,708 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,269 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,513 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,72 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,922 | m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,289 | m3 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo chương V | 18,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 19,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 191,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,918 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,918 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên:Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình; hoặc dân dụng công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi