Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710740-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tự Nhiên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 11:02:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên:Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình; hoặc dân dụng công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tự Nhiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tự Nhiên , địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tự Nhiên Địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trí Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Tự Nhiên , địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tự Nhiên Địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 02 năm từ 2020 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Tự Nhiên Địa chỉ: Xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tự Nhiên Địa chỉ: xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,652m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,239100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0884100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1768100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1768100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,176100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,17tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,372tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V0,057100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,155tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,786m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,512m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,424m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,148m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,048100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,052tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,792m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,05100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V0,219100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,265tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,639m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,173100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,042tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,171tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,32m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,447100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,776tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,116m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V41,158m2
32Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo chương V0,447100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,662m3
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V105,76m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,944m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,781m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,835m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,279m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V44,65m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V98,156m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V1,712m2
42Ốp gạch thẻ chân tườngTheo chương V13,608m2
43Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệmTheo chương V2gói
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V1,426m3
45Lát gạch đỏ hạ longTheo chương V20,752m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V4,968m2
47Đắp các chi tiết trên mái nhà biaTheo chương V2bộ
48Ngói úp nóc nhà bia kt 245x120Theo chương V120viên
B ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,796m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,194m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V0,54100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,3999100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,3999100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V6,4100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,084100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,363m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,127100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,252tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V6,102m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,075100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,086tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,944m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,163100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,083tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,219tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,956m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,453m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,321100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,15tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,187tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,314m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V5,172m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V43,086m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V43,086m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V9,106m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,047100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,937m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V10,368m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V56,066m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V17,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V73,346m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,48100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V6,526m3
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V103,758m2
41Lư hương đá (D85cm)Theo chương V1Cái
42Sản xuất và lắp dựng chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox màu đồng cao 250Theo chương V1bộ
43Sao vàng năm cánh bằng inox màu đồngTheo chương V1bộ
44Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V1cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V8,4m
46Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V1cái
47Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V1cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,588100m2
C CẢI TẠO MỘ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V117,133m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V45,464m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V429,435m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V418,585m2
5Sản xuất và lắp dựng tấm bia mộTheo chương V155cái
6Đắp đất trong mộTheo chương V38,47m3
7Sao vàng inox mạ đồngTheo chương V155cái
8Tháo dỡ lắp mộTheo chương V155cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V12,202m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,122100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,122100m3
D PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V0,51m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V0,0459100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,034100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,034100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,011100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,392m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,019100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,026tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,884m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,009100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,003tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,022tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,048m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,072100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,397m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,035100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,293m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,275100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,188tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,75m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,314m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,046m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,075m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,791m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,927m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,103m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V3,157m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V174,64m
34Đắp chữ nổi "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TỰ NHIÊN"Theo chương V1gói
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V18,574m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,573m2
37Đắp các chi tiết trên mái cổng chínhTheo chương V1gói
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,977m2
39Gia công cổng sắtTheo chương V0,048tấn
40Gia công cổng sắtTheo chương V0,061tấn
41Hoa văn trang trí cổngTheo chương V80cái
42Mũi giáoTheo chương V16cái
43Tôn bịt cổngTheo chương V0,58m2
44Bánh xeTheo chương V2bộ
45Bản lề cổngTheo chương V6bộ
46Chôt cổng+thenTheo chương V1bộ
47Khóa cổngTheo chương V1bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,975m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,975m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V0,543m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,304m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V7,331m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V7,331m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V13,462m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,212100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,449100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,897100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,897100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,34100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V10,355m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V57,116m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,019100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,604tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,652tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V16,806m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V16,018m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V21,535m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,784m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V17,426m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V604,312m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V100,532m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V170,879m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V1.069,26m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V62,095m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V937,818m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V195,769m2
77Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V126,064m2
78Ngói úp nóc tiểu kt 200x100Theo chương V741,55viên
79Hoa gốm thông gió kt 300x300Theo chương V171viên
80Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V0,003100m3
81Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,002100m3
82Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V0,001100m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,861m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,258100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,095100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,19100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,19100m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,459100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,336m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,14m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V77,948m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V77,948m2
93Đắp đất màu trồng câyTheo chương V89,22m3
94Tháo dỡ cột cờTheo chương V1cái
95Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V0,0610m
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,826m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,2m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V5,2m2
99Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,06tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,06tấn
101Bulong M16Theo chương V2cái
102Dòng dọc pulyTheo chương V1bộ
103Dây cápTheo chương V20m
104Lá cờTheo chương V1cái
105Nilon chống thấmTheo chương V1.310,28m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V131,028m3
107Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V2cây
108Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V2gốc cây
109Di chuyển cây sang vị trí mớiTheo chương V14cây
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V171,356m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V15,422100m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V9,742m3
113Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V0,877100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3248100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,6496100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,6496100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,055100m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,227100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V11,02m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V26,494m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,409100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,499m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V122,699m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V45,444m2
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,296100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,553tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,726m3
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1121 cấu kiện
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,694m3
130Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V0,062100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,023100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,046100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,046100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,004100m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,024100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,708m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,269m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,064100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,513m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8,72m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,922m2
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,02100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,037tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,289m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V101 cấu kiện
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cánh cổngTheo chương V18,71m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V19,754m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V191,84m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,918100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,918100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên:Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình; hoặc dân dụng công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng: 01 ngườivà mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
9 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->