Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710273-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220690309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 11:02:00 đến ngày 2022-07-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,853,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên. (Đối với trường hợp liên danh, nhà thầu thi công các hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà; Cấp thoát nước; Tường bao, yêu cầu nhà thầu chỉ cần chứng minh tương đồng về quy mô công việc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Đối với trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh tham gia các hợp đồng có thành phần công việc phù hợp với phần đảm nhiệm, có giá trị lớn hơn hoặc bằng giá trị 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. - Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền - Chùa Giỗ, xã Liên Hà
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư xây dựng AMC Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng ACA; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Kim Khang; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. (Đối với trường hợp liên danh, nhà thầu thi công các hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà; Cấp thoát nước; Tường bao không yêu cầu có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Liên Hà; xã Liên Hà, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Đền - Xây dựng cơ bản
1Tháo dỡ hệ thống đường điện, thiết bị, nội thất đồ thờ Đền di chuyển sang hạng mục khác để bảo quản trong quá trình tu bổ ngôi ĐềnMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMục III, chương V, phần 2 25,04m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMục III, chương V, phần 2 17,532m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,426100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,426100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 18,765m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 10,842m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,523m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,242m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,293m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,059100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,212tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,78tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 9,939m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 9,869m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,197100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,197100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 34,719m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,807m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 24,466m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,166m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 148,599m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 108,408m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục III, chương V, phần 2 46cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 108,408m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 132,633m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,854100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,743100m2
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 380m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 150m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 180m
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMục III, chương V, phần 2 24bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 6cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 6cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 4cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
40Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa:Mục III, chương V, phần 2 3hộp
41Bình cứu hỏa loại CO2 - MT5Mục III, chương V, phần 2 3bình
42Bình cứu hỏa dạng bột khô ABC MFLZ - 4kgMục III, chương V, phần 2 3bình
43Bảng tiêu lệnh PCCCMục III, chương V, phần 2 3bộ
B Hạng mục Đền - Chuyên ngành
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaMục III, chương V, phần 2 2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMục III, chương V, phần 2 36,91m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mục III, chương V, phần 2 85,273m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMục III, chương V, phần 2 13,821m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V, phần 2 5,207m3
6Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V, phần 2 2,102m3
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 36,91m
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 55,776m2
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 2,669m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,271m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,528m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,38m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,417m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,631m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,546m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,151m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMục III, chương V, phần 2 1,856m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 1,454m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,115m3
20Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,783m3
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,62m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMục III, chương V, phần 2 2,591m2
23Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMục III, chương V, phần 2 1,152m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMục III, chương V, phần 2 0,407m3
25Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váMục III, chương V, phần 2 2,039m3
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangMục III, chương V, phần 2 0,624m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 13,824m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 5,207m3
29Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 566,913m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục III, chương V, phần 2 85,273m2
31Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMục III, chương V, phần 2 16mặt thú
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMục III, chương V, phần 2 2hiện vật
33Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMục III, chương V, phần 2 3,814m2
34Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 38,58m
C Hạng mục Thân Mẫu - Phụ Mẫu – Xây dựng cơ bản
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 36,646m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 7,134m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 7,452m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,559m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 9,404m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,691100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,117tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,676tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 9,142m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 13,846m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,277100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,277100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,406m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 38,173m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 25,668m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,489m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,109m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 146,182m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 100,912m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 8,897m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục III, chương V, phần 2 50cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 109,809m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 146,182m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,697100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMục III, chương V, phần 2 0,51100m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 250m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 80m
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMục III, chương V, phần 2 6bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 8cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 2cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 2cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
37Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaMục III, chương V, phần 2 1Hộp
38Bình cứu hỏa loại CO2 - MT5Mục III, chương V, phần 2 1bình
39Bình cứu hỏa dạng bột khô ABC MFLZ - 4kgMục III, chương V, phần 2 1bình
40Bảng tiêu lệnh PCCCMục III, chương V, phần 2 1bộ
D Hạng mục Thân Mẫu - Phụ Mẫu - Chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V, phần 2 1,26m3
2Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMục III, chương V, phần 2 3,28m2
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 29,69m
4Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 66,186m2
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 22,032m
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMục III, chương V, phần 2 31,494m
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 1,534m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMục III, chương V, phần 2 1,39m3
9Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,234m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,32m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMục III, chương V, phần 2 3,127m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 3,415m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMục III, chương V, phần 2 1,372m3
14Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 4,476m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,739m3
16Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,184m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,505m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMục III, chương V, phần 2 6,348m2
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMục III, chương V, phần 2 15,456m2
20Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMục III, chương V, phần 2 2,49m2
21Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMục III, chương V, phần 2 0,35m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 14,062m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 6,4m3
24Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 575,497m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục III, chương V, phần 2 98,93m2
E Hạng mục Phụ trợ - Vệ sinh - Xây dựng cơ bản
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 75,709m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 9,893m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,189tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,224tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,689100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 16,786m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,484m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,101100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,796m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,16100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,07tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,537m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1,73m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 5,062m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 18,174m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 11,882m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 17,645m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 25,236m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,505100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,505100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,367tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,136100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMục III, chương V, phần 2 0,177100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 1,902m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,267m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 23,869m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,615m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,637100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,115tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,634tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,635tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 3,587m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 1,438100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,042tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,895m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 99,609m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 137,431m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 77,792m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 43,319m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 34,647m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 221,762m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 48,8m
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V, phần 2 57,056m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 16,5m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 192,129m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 105,299m2
48vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm compact HPL chịu nước (bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 16,538m2
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 200m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 2cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 95m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 2 15bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 6cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 4cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
59Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mục III, chương V, phần 2 4cái
60Lắp đặt Linh kiện báo cháyMục III, chương V, phần 2 1bộ
61Tủ điện vệ sinhMục III, chương V, phần 2 1cái
62Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn.Mục III, chương V, phần 2 1hộp
63Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mục III, chương V, phần 2 3bình
64Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
65Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 2cái
66Lắp đặt chậu xí bệtMục III, chương V, phần 2 4bộ
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 2 1cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 6cái
69Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMục III, chương V, phần 2 1cái
70Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mmMục III, chương V, phần 2 1cái
71Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mmMục III, chương V, phần 2 1cái
72Lắp đặt van đáy, đường kính van d=400mmMục III, chương V, phần 2 1cái
73Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục III, chương V, phần 2 4bộ
74Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMục III, chương V, phần 2 4bộ
75Lắp đặt kệ kínhMục III, chương V, phần 2 2cái
76Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMục III, chương V, phần 2 2cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMục III, chương V, phần 2 0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMục III, chương V, phần 2 0,14100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMục III, chương V, phần 2 0,28100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMục III, chương V, phần 2 0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMục III, chương V, phần 2 0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMục III, chương V, phần 2 0,017100m
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMục III, chương V, phần 2 10cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMục III, chương V, phần 2 18cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMục III, chương V, phần 2 2cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMục III, chương V, phần 2 6cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmMục III, chương V, phần 2 13cái
89Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmMục III, chương V, phần 2 1cái
90Rắc co ren ngoài D20 - SunmaxMục III, chương V, phần 2 2cái
91Rắc co ren ngoài D25 - SunmaxMục III, chương V, phần 2 1cái
92Tê đều D25 - SunmaxMục III, chương V, phần 2 15cái
93Chếch D110 - PVCMục III, chương V, phần 2 1cái
94Chếch D42 - PVCMục III, chương V, phần 2 1cái
95Chếch D42 - PVCMục III, chương V, phần 2 1cái
96Tê đều PVC d=90Mục III, chương V, phần 2 5cái
97Tê đều PVC d=110Mục III, chương V, phần 2 1cái
98Tê lệch PVC d=110Mục III, chương V, phần 2 1cái
F Hạng mục Phụ trợ - Vệ sinh - Chuyên ngành
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 35,204m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMục III, chương V, phần 2 27,585m
3Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mục III, chương V, phần 2 2,105m3
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục III, chương V, phần 2 82,656m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMục III, chương V, phần 2 1,296m2
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngMục III, chương V, phần 2 18,505m2
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMục III, chương V, phần 2 0,053m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 3,422m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 1,248m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,199m3
11Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMục III, chương V, phần 2 0,917m3
12Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMục III, chương V, phần 2 11,97m2
13Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMục III, chương V, phần 2 6,522m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 4,981m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMục III, chương V, phần 2 2,211m3
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMục III, chương V, phần 2 308,977m2
G Hạng mục: Nhà bao che Đền
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục III, chương V, phần 2 7,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,726m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,16m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 1,163tấn
5Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 0,449tấn
6Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 0,312tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,449tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 1,163tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,312tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 1,482100m2
11Máng tôn (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 15,47m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,924tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 148,355m2
14Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiMục III, chương V, phần 2 0,309100m2
15Bu lông M20 đế cộtMục III, chương V, phần 2 24cái
16Gia công thép đế móngMục III, chương V, phần 2 0,063tấn
H Hạng mục: Nhà bao che Thân – Phụ mẫu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục III, chương V, phần 2 7,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,726m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 3,156m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 1,163tấn
5Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 0,517tấn
6Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 0,312tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 2 0,517tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 2 1,163tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,312tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 1,482100m2
11Máng tôn (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu)Mục III, chương V, phần 2 15,47m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,992tấn
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 148,355m2
14Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiMục III, chương V, phần 2 0,309100m2
15Bu lông M20 đế cộtMục III, chương V, phần 2 24cái
16Gia công thép đế móngMục III, chương V, phần 2 0,063tấn
I Hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng cơ bản
1Đất tôn màu tôn vườn:Mục III, chương V, phần 2 257,425m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 10,266m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 24,702m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 444,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 151,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 141,6m3
7trải lớp nilong trước khi đổ bê tông tránh mất nước:Mục III, chương V, phần 2 2.224m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 92,884m3
9Ống nhựa HDPE D76 bảo vệ cápMục III, chương V, phần 2 10,464100m
10Tiếp địa liên hoàn M10Mục III, chương V, phần 2 557,05m
11Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mục III, chương V, phần 2 657,05m
12Cáp Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục III, chương V, phần 2 150m
13Cáp Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 239,3m
14Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2Mục III, chương V, phần 2 1,5100m
15Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 2,393100m
16Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x6mm2Mục III, chương V, phần 2 6,571100m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 85,172m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,852100m3
19Lớp gạch giữa lớp cát và đất đắp báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 8.603,182viên
20Lớp băng cảnh báo cáp ngầm nilong báo hiệuMục III, chương V, phần 2 946,35m
21Mốc sứ báo cáp ngầm 1m/cáiMục III, chương V, phần 2 239cái
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 4,851m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,539m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,312m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,242100m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 2 90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V, phần 2 90m
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 11bộ
29Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 11bảng
30Lắp cửa cộtMục III, chương V, phần 2 11cửa
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, chương V, phần 2 11đầu cáp
32Tủ điệnMục III, chương V, phần 2 4trọn gói
33Cáp đồng trần M16Mục III, chương V, phần 2 14M
34Cáp đồng trần M10Mục III, chương V, phần 2 42M
35Khung bu lông móng M16x300x300x675Mục III, chương V, phần 2 7cái
36Khung bu lông móng M16x260x260x500Mục III, chương V, phần 2 4cái
37Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMục III, chương V, phần 2 11cọc
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục III, chương V, phần 2 11cọc
39Dây tiếp địa thép D10Mục III, chương V, phần 2 22m
40Tai bắt tiếp địaMục III, chương V, phần 2 11cái
41Cầu đấu dâyMục III, chương V, phần 2 11cái
42Bulông + ecu M16Mục III, chương V, phần 2 44cái
43Cột đèn chiếu sáng trang tríMục III, chương V, phần 2 4cột
44Cột đèn cao ápMục III, chương V, phần 2 7cột
45Lắp đặt đèn led công suất 100W + chóa đènMục III, chương V, phần 2 7bộ
46Lắp đặt đèn Led cao áp công suất 25W + chóa đènMục III, chương V, phần 2 4bộ
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục III, chương V, phần 2 2,810 đầu
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMục III, chương V, phần 2 2,7100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMục III, chương V, phần 2 1100m
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 6bộ
51Đồng hồ đo nước sạchMục III, chương V, phần 2 1cái
52Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,582100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,621100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 30,405m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 33,833m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 580,208m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 2701 cấu kiện
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 86,76m2
59Mua nắp gang chắn rácMục III, chương V, phần 2 16bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmMục III, chương V, phần 2 3,5100m
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,834tấn
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 52,74m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 7,029m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,937m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,187100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2,565m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,278m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,025tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,138tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,091100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,248m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 0,855m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,01m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 19,659m2
75Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,935m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 29,488m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 1,116m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 7,087m3
79búp sen đắp sẵn gắnMục III, chương V, phần 2 4cái
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 2,343m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 81,928m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 83,033m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 12,311m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,355100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 43,074m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 177,202m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 60,148m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 756,142m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 2 4,286m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,273100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,265tấn
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 240,236m
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 346,33m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 756,142m2
J Hạ tầng kỹ thuật - Chuyên ngành
1Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMục III, chương V, phần 2 14,5m3
2Chạm nhám mặt đá chống trơnMục III, chương V, phần 2 290m2
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMục III, chương V, phần 2 1.800m2
4Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoMục III, chương V, phần 2 27,269m3
5Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn > 1m2Mục III, chương V, phần 2 2,25m2
6Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mục III, chương V, phần 2 2con
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMục III, chương V, phần 2 0,108m2
K Hạ giải Tam Bảo cũ - Xây dựng cơ bản
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMục III, chương V, phần 2 32,412m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMục III, chương V, phần 2 23,003m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,554100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,554100m3
L Hạ giải Tam Bảo cũ - Chuyên ngành
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaMục III, chương V, phần 2 2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMục III, chương V, phần 2 30,44m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mục III, chương V, phần 2 231,395m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mMục III, chương V, phần 2 6,467m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V, phần 2 7,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình văn hóa cấp III trở lên. (Đối với trường hợp liên danh, nhà thầu thi công các hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà; Cấp thoát nước; Tường bao, yêu cầu nhà thầu chỉ cần chứng minh tương đồng về quy mô công việc).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Đối với trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh tham gia các hợp đồng có thành phần công việc phù hợp với phần đảm nhiệm, có giá trị lớn hơn hoặc bằng giá trị 9,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. - Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).22
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).22
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Còn hoạt động tốt2
2 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->