Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710725-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20220480171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:55:00 đến ngày 2022-07-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.216757E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.243.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.586.216.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng kho cất chứa xăng dầu + bãi nhập nhiên liệu
Xây dựng Kho xăng dầu Trung đoàn 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cất chứa xăng dầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,5307100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,8876m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31,6832m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,3715tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,5622tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V103,1459m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4292100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,7687m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6102100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2194100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,2194100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3582100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,9699m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1488100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1228tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,636m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110,3281m2
19Sản xuất và lắp dựng bu lông chờ cột, bu lông M20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80bộ
20Sản xuất và lắp dựng bu lông chờ cột, bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V168bộ
21Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,9429tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5291tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,472tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V131,7739m2
25Sản xuất và lắp dựng bu lông dầm kèo, bu lông M20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V108bộ
26Gia công dầm máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,9498tấn
27Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,9498tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,7984m2
29Gia công giằng mái thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2204tấn
30Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2204tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V227,2537m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8072tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8072tấn
34Sản xuất bu lông D12, bu lông xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V144bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V119,996m2
36Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,0853tấn
37Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,0853tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,8679m2
39Sản xuất bu lông D16, bu lông thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16bộ
40Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3163tấn
41Lắp đặt kết cấu thép khácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3163tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28,6286m3
43Dán màng keo chống thấm EASIALTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V103,3032m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V488,3648m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V284,1604m2
46Dán màng keo chống thấm EASIALTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V284,1604m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V284,1604m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,3688m3
49Mài nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V266,7364m2
50Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V77,06m2
51Sản xuất và lắp dựng lan can sàn công tác và lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V95,264m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,152m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,84m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V108,54m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,0448m3
56Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V150,224m2
57Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp, tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2302100m2
58Tôn úp nóc mái chínhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,82m
59Diềm tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26,404m
60Máng tôn thu nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V61,64m
61Ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,496100m
62Chếch nhựa PVC, D60Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16cái
63Cút nhựa PVC, D60Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
64Cầu chắn rác, D60Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
65Đai đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,1882100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,8416100m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1651100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1646m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,165m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,183m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,169m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5566m3
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,9784m2
B Nhà cất chứa xăng dầu (Phần điện)
1Tủ điện âm tường 2 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1hộp
2Aptomat ROCB 2P-20A-6KA-30mATheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
3Công tắc hạt đơn phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
4Đèn tuýp 1,2m phòng nổ 18WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14bộ
5Dây dẫn CXV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
6Dây dẫn CV 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V160m
7Dây dẫn E2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80m
8Ống nhựa PVC, D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80m
9Dây thép mạ kẽm, D10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V200m
10Dây thép mạ kẽm, D14Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40m
11Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cọc
12Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
13Cáp đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35m
C Tháo dỡ lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 108x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1100m
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 108x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8100m
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m - đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4100m
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8100m
6Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 108x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
7Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26cặp bích
9Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10cặp bích
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
11Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van Van DY100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cái
12Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cái
13Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
14Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
15Họng xuất DY80Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
D Tháo dỡ nhà kho xăng dầu
1Cẩu tháo dỡ bể (cẩu 16 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2ca
2Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5tấn
3Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5tấn
E Bãi nhập nhiên liệu
1Cày xới lu lèn nền, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,977100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,977100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1862100m3
4Rải giấy dầu chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,59100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V131,8m3
6Xoa phẳng bề mặt hè bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V659m2
7Thi công khe giãn sân đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V218,1m
F Cầu nhập nhiên liệu
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,797100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,8556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,812m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2176100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3411tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,48m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,7101100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5328tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,1792m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5294100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4096100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1644100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7567tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,432m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2559100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6297100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6297100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.108378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.216757E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.917.243.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.586.216.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT )75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích sức nâng >= 10 T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy đầm bàn 1 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
4 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
5 Máy trộn vữa 150L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
6 Tời điện 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
7 Ô tô tự đổ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->