Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:46:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,749,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương tự.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.749.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.+ Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=8.0T(Xe tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị)Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80 - 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + thiết bị Nhà ăn, bếp cho cán bộ chiến Ban chỉ huy Quân sự huyện Buôn Đôn, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật… khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 153 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Ea Wer, Buôn Đôn, Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NHÀ BẾP ĂN 120 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V-E HSMT | 295,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | -nt- | 196,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 2,943 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | -nt- | 4,158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | -nt- | 1,536 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 50,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | -nt- | 59,044 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá | -nt- | 20,272 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | -nt- | 2,176 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 87,186 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 87,186 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 1km tiếp theo | -nt- | 87,186 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; Tính 50% KL | -nt- | 0,723 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, Tính 50% KL | -nt- | 72,3 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 49,871 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | -nt- | 68,3665 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 70,0268 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 30,035 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,9516 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 37,5025 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,8081 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 52,8842 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,377 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,7593 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 4,0348 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,3312 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 5,9354 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1528 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 2,1615 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,2201 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 8,2353 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,633 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,6009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 4,7308 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 90,524 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 41,784 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 17,0078 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 6,375 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | -nt- | 38 | 1 cấu kiện |
| 40 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,7688 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,7688 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 198,208 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | -nt- | 5,8028 | 100m2 |
| 44 | GC-LD Cửa đi nhựa 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền hãng GQ | -nt- | 49,28 | m2 |
| 45 | GC-LD Cửa đi nhựa 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền hãng GQ | -nt- | 14,142 | m2 |
| 46 | GC-LD Cửa sổ nhựa 4 cánh mở trượt, kính cường lực 5mm, pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền hãng GQ | -nt- | 19 | m2 |
| 47 | GC-LD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực 5mm, pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền hãng GQ | -nt- | 33,09 | m2 |
| 48 | GC-LD Khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm. | -nt- | 27,24 | m2 |
| 49 | GC-LD Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | -nt- | 52,09 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng khung sắt đỡ bàn đá | -nt- | 5,06 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 57,5992 | 1m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 39,27 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 221,568 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 359,18 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 502,524 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 646,6132 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 279,774 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 14,6292 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, bậc cấp, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | -nt- | 49,89 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 16,98 | m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 4,1809 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | -nt- | 3,2551 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 3,2551 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 3km tiếp theo | -nt- | 3,2551 | 100m3/1km |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 448,638 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 15,31 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 211,7532 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 211,7532 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 1.149,1372 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.149,1372 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 620,018 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 620,018 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 151,3 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 141,6 | m |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | -nt- | 5,2096 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,4661 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 0,558 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co, lơi, cút nhựa D90 | -nt- | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -nt- | 0,072 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | -nt- | 0,054 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái D100 | -nt- | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | -nt- | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | -nt- | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt nguyên hộp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | -nt- | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led gắn trần | -nt- | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt trần | -nt- | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện | -nt- | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT200x200 | -nt- | 10 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp đế âm tường kích thước hộp | -nt- | 45 | hộp |
| 92 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ công tắc, hộp ATM KT50x80 | -nt- | 45 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | -nt- | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường, kẹp trụ | -nt- | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | -nt- | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | -nt- | 960 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | -nt- | 620 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | -nt- | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | -nt- | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | -nt- | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | -nt- | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | -nt- | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP | -nt- | 1 | máy |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | -nt- | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) | -nt- | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa Inox 02 hộc | -nt- | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa INOX | -nt- | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | -nt- | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | -nt- | 1,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D34 | -nt- | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 0,92 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | -nt- | 0,42 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co, lơi, cút nhựa D27 | -nt- | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa D27 | -nt- | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D34 | -nt- | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D27 | -nt- | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt co, tê , lơi cút nhựa D90 | -nt- | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co, tê, cút nhựa D114 | -nt- | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi đồng D27 | -nt- | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van phao | -nt- | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng | -nt- | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt thanh treo khăn | -nt- | 2 | cái |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | -nt- | 15 | 1m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,081 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 6 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | -nt- | 39,844 | 1m3 |
| 137 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6) | -nt- | 1,6466 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,496 | m3 |
| 139 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 6,4458 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,452 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,1995 | 100m2 |
| 142 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 47,21 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,42 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 94,42 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,1415 | tấn |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | -nt- | 11 | 1 cấu kiện |
| 149 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | -nt- | 0,565 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 40,62 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co, cút nhựa D114 | -nt- | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | -nt- | 5 | hộp |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | -nt- | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | -nt- | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | -nt- | 10 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 10,24 | 1m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | -nt- | 0,98 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,2 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,48 | 100m2 |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,6897 | tấn |
| 162 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,6897 | tấn |
| 163 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,8071 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,8071 | tấn |
| 165 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | -nt- | 3,128 | 100m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 208,9847 | 1m2 |
| 167 | GC-LD Bu long D14 (chân cột) | -nt- | 80 | cái |
| 168 | GC-LD Bu long D14 (đầu cột) | -nt- | 80 | cái |
| 169 | GC-LD Bu long D14 (đầu giằng) | -nt- | 30 | cái |
| B | HM2: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | -nt- | 194,04 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | -nt- | 1,9404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I - Cho 4km tiếp theo | -nt- | 1,9404 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | -nt- | 7,4247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 7,42 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - 4km tiếp theo | -nt- | 7,42 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 6,7498 | 100m3 |
| C | HM3: SÂN BÊ TÔNG XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 10,5 | 1m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 6,75 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | -nt- | 55,54 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 36,778 | m3 |
| 5 | Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông, khe 1x4 | -nt- | 25 | 10m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 22,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 22,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 3,5 | m3 |
| D | HM4: MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 74,0244 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | -nt- | 10,581 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 19,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,186 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,9368 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,4618 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 132,82 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 132,82 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 48,03 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 103 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 24,6748 | m3 |
| E | HM5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp điện từ công nghiệp đôi bằng có công suất (8KW-380V) | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Tủ cơm điện từ công nghiệp công suất (20KW-380V) | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Nồi Inox 7L chuyên dụng dành cho bếp từ công nghiệp phẳng | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Chảo bằng phi 400 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Bếp ga đôi | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Bình ga 13kg | -nt- | 1 | bình |
| 7 | Hệ thống máy lọc nước KG10A3 | -nt- | 1 | máy |
| 8 | Hệ thống Máy hút mùi | -nt- | 1 | máy |
| 9 | Bàn tròn Inox | -nt- | 12 | cái |
| 10 | Ghế tròn Inox | -nt- | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương tự.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.749.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.+ Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động.- Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=8.0T(Xe tải có cần cẩu) | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị)Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80 - 150 lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép >=9T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị).Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, tài liệu chứng minh công suất thiết bị đối với ôtô, xe máy), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi