Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705733-05
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220572236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:16:00 đến ngày 2022-07-14 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,516,967,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 43 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam
Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. Điện thoại: 0235 6250006 Fax: 0235 6250006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. Điện thoại: 0235 6250006 Fax: 0235 6250006


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. Điện thoại: 0235 6250006 Fax: 0235 6250006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam. Điện thoại: 0235 6250006 Fax: 0235 6250006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Quảng Nam Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam - Việt Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - TP.Tam Kỳ
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V240cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V121 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V16bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V22cột
5Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V22cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,3168100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,13m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V17,952m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,956m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V22cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V2,689tấn
B Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - TP.Hội An
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V46cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,31 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V0,52tấn
5Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
C Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Điện Bàn
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V308cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V15,41 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V18cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V18cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,2592100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,3791m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V14,688m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V9,7822m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V18cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V3,4027tấn
D Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Núi Thành
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V372cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V18,61 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V13bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V28cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V28cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,4032100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,2564m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V22,848m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V15,2168m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V28cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V4,1143tấn
E Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Duy Xuyên
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V428cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V21,41 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V20bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V14cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V14cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,2016100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,6282m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,424m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V7,6084m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V14cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V4,7542tấn
F Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Thăng Bình
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V194cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,71 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
5Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,216100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,8159m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V12,24m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V8,1518m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V15cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V2,16tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Đại Lộc
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V175cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,751 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
5Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,9386m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,7173m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V1,944tấn
H Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Phú Ninh
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V100cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V51 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,9386m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,7173m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, Chương V1,0989tấn
I Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Quế Sơn
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V528cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V26,41 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V15bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V110cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V110cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,584100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V20,6501m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V89,76m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V59,7802m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V110cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, Chương V5,8239tấn
J Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Tiên Phước
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V622cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V32,11 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V17bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V622cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V32,11 km cáp
7Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V17bộ ODF
9Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V13cột
10Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V6Thanh
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V13cột
12Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V38cột
13Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V38Cột
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,9316100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,1073m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V17,82m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V5,3482m3
18Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V13cột
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V6,9625tấn
K Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Hiệp Đức
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V616cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V31,81 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V23cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V23cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V25cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V25Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,8036100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V9,5208m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V20,97m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V9,4622m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V23cột
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, Chương V6,7669tấn
L Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nông Sơn
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V50cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,51 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
4Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V5cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,066100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,766m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3,2m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V2,057m3
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V0,5543tấn
M Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Phước Sơn
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V232cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,61 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V29cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V29cột
7Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V10cột
8Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V10Cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,5828100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,8417m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V21,06m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,9306m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V29cột
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V172,9m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V172,9m3
16Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,951 km cáp
17Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,9691 km/1 băng báo hiệu
18Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V4,3169tấn
N Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Đông Giang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V200cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V13,61 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V11Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,286100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,4048m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,95m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,057m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, Chương V3,1076tấn
O Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Tây Giang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V780cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V51,51 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V18bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V41cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V41Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V1,018100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V12,1334m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V19,85m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V6,171m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V15cột
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 kmTham khảo Phần II, Chương V11,4563tấn
P Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nam Trà My
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V466cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V32,51 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V13bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V11cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V4Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V11cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V18cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V18Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,5052100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,0032m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,54m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4,5254m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V11cột
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V78,26m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V78,26m3
17Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,431 km cáp
18Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,43861 km/1 băng báo hiệu
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 kmTham khảo Phần II, Chương V6,2619tấn
Q Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Bắc Trà My
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V256cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,81 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V28cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V28cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V25cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V25Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,8696100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V10,2868m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V24,17m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,5192m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V28cột
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V2,8173tấn
R Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Nam - Huyện Nam Giang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V323cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V21,81 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
5Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
6Thanh nối sắt L75x75x8 dài 1.95mTham khảo Phần II, Chương V2Thanh
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V15cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V14cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V14Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,478100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,6564m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V13,1m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V6,171m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V15cột
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V4,5168tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 43 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người 10 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
2 Máy đo quang OTDR Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
3 Máy đo công suất quang Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
5 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
6 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
7 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
8 Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
9 Ô tô tự đỗ 7T Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
10 Cần cẩu 5T Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
11 Máy phát điện 20kW Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
12 Đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật5
13 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
15 Máy cắt bê tông MCD 218 Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
16 Máy khoan xuyên đường Đảm bảo hoạt động tốt, đúng quy chuẩn kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->