Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710450-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:38:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,615,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng từ ngày 01/05/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu bê tông cốt thép (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã từng tham gia công tác an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu lắp dầm
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp dầm, cẩu tối thiểu 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc và đóng cọc, máy ép lực ép tối thiểu 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Làm sạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 200-500l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị vị trí công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu bắc qua kênh Tây trên đường ĐT.377 xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng và thương mại Việt Nhật, địa chỉ: Nhà số 25C, ngách 9, ngõ 278, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN, địa chỉ: Thôn Hạ, Xã Cửu Cao, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Xây dựng AT Việt Nam, địa chỉ: Ngõ 167/31 đường Quang Tiến, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MỐ CẦU
1Dọn dẹp bãi đúc cọcChi tiết tại Chương V2,5100m2
2Đắp cát bãi đúc cọcChi tiết tại Chương V37,5m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V250m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChi tiết tại Chương V14,87100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V5,16tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc trên cạn, đường kính >18 mmChi tiết tại Chương V42,71tấn
7Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Chi tiết tại Chương V6,47tấn
8Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại Chương V6,47tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400Chi tiết tại Chương V174,32m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, kích thước cọc 35x35cmChi tiết tại Chương V14,42100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) (không tính vật liệu)Chi tiết tại Chương V1081 mối nối
12Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2CH250x34 (L=4m) và thép tấm 300x300x20Chi tiết tại Chương V0,3tấn
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Chi tiết tại Chương V2,16100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọcChi tiết tại Chương V3,64m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChi tiết tại Chương V81,39m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépChi tiết tại Chương V15,83m3
17Đóng cọc ván thép Larsen IV phần ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, tính luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V16,31100m
18Đóng cọc ván thép Larsen IV phần không ngập trong đất, tính luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V2,89100m
19Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChi tiết tại Chương V19,2100m cọc
20Đóng cọc thép hình 2I350, phần ngập đất, chiều dài cọc 12m,Chi tiết tại Chương V2,64100m
21Nhổ cọc thép hình 2I350Chi tiết tại Chương V2,64100m
22Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V7,68tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép, luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V7,68tấn
24Sản xuất hệ đà giáo, sàn đạoChi tiết tại Chương V8,59tấn
25Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công, luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V8,59tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chi tiết tại Chương V7,5tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmChi tiết tại Chương V3,63tấn
28Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chi tiết tại Chương V0,5tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V0,02tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại Chương V3,05tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChi tiết tại Chương V3,18tấn
32Bê tông lót móng mố 10MPa (M150#), đá 2x4Chi tiết tại Chương V14,76m3
33Bê tông móng, mố cầu 30MPa (M350#), đá 1x2Chi tiết tại Chương V206,38m3
34Bê tông bản dẫn 30MPa (M400#), đá 1x2Chi tiết tại Chương V34,76m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chi tiết tại Chương V2,41100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtô (tính 10km)Chi tiết tại Chương V2,41100m3
37Thi công vật liệu dạng hạt sau mốChi tiết tại Chương V2,64100m3
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết tại Chương V73,78m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựaChi tiết tại Chương V3,58m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnChi tiết tại Chương V2,58100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChi tiết tại Chương V0,24100m2
B PHẦN TRÊN CẦU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V17,6m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V2,08m3
3Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầmChi tiết tại Chương V0,89100m2
4Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300, XM PCB30Chi tiết tại Chương V19,4m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chi tiết tại Chương V0,21100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtôChi tiết tại Chương V0,21100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChi tiết tại Chương V21,48m3
8Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết tại Chương V0,19100m3
9Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly Chi tiết tại Chương V0,19100m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Chi tiết tại Chương V8,09tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mmChi tiết tại Chương V0,87tấn
12Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chi tiết tại Chương V81,2m
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChi tiết tại Chương V2,97tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChi tiết tại Chương V2,69100m
15Lắp neo cáp dự ứng lựcChi tiết tại Chương V480đầu neo
16Bơm vữa ximăng trong ống luồn cápChi tiết tại Chương V0,12m3
17Bê tông dầm cầu bản đúc sẵn 40MPa, đá 1x2Chi tiết tại Chương V60,72m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộpChi tiết tại Chương V307,2m2
19Lắp đặt gối cầu cao suChi tiết tại Chương V48cái
20Thép xoắn D8Chi tiết tại Chương V0,05tấn
21Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm D32, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại Chương V0,07tấn
22Lắp đặt chốt neo dầm mạ kẽm D32, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại Chương V0,07tấn
23Bơm vữa Sika Grout chèn chốt neo dầm tại vị trí mố và chèn khe dầmChi tiết tại Chương V0,2m3
24Mua vữa Sika GroutChi tiết tại Chương V0,2m3
25Sản xuất lắp dựng tôn ống dày 2mmChi tiết tại Chương V1,5m2
26Nâng hạ dầm cầu tại bãiChi tiết tại Chương V12dầm
27Di chuyển dầm cầuChi tiết tại Chương V12dầm
28Cẩu lắp dầm cầuChi tiết tại Chương V1441m dầm
29Vệ sinh mặt cầu trước khi phun xử lý chống thấmChi tiết tại Chương V132m2
30Phun xử lý chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặtChi tiết tại Chương V13,210m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChi tiết tại Chương V4,33tấn
32Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn 30MPa (M400#), đá 1x2Chi tiết tại Chương V31,1m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chi tiết tại Chương V0,31100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtôChi tiết tại Chương V0,31100m3
35Hố thu và ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại Chương V2bộ
36Sản xuất lan canChi tiết tại Chương V1,13tấn
37Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V20,16m2
38Bu lông neo chữ U - M22x650Chi tiết tại Chương V44cái
39Cốt thép khe co giãn, đường kính Chi tiết tại Chương V0,23tấn
40Đổ vữa bê tông không co ngótChi tiết tại Chương V4,75m3
41Mua bê tông không co ngótChi tiết tại Chương V4,75m3
42Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChi tiết tại Chương V22,6m
C THI CÔNG CẦU TẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V137,99m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V61,99m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChi tiết tại Chương V38rọ
4Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2TChi tiết tại Chương V0,22100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChi tiết tại Chương V0,24100m cọc
6Gia công hệ khung dànChi tiết tại Chương V0,21tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết tại Chương V0,206tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V0,54m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuChi tiết tại Chương V0,08100m2
10Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V2,54m3
11Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọcChi tiết tại Chương V1,79tấn
12Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangChi tiết tại Chương V0,86tấn
13Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V0,4tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết tại Chương V3,05tấn
15Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuChi tiết tại Chương V2,82m3 cấu kiện
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết tại Chương V0,43100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,85100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V0,17100m3
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChi tiết tại Chương V38rọ
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V76m3
21Đào xúc đất bằng máy đào Chi tiết tại Chương V0,1581100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V1,69100m3
23Thuê mặt bằng thi công đường tạmChi tiết tại Chương V1gói
D HOÀN TRẢ KÊNH
1Đào móng chân khay, đất cấp IIChi tiết tại Chương V23,04m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V1,92m3
3Bê tông chân khay, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết tại Chương V9,6m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChi tiết tại Chương V0,64100m2
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,28100m3
6Bê tông lót móng mái kênh, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết tại Chương V16,12m3
7Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnChi tiết tại Chương V1,63100m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChi tiết tại Chương V1,68tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn 15MPa (M200#) đá 1x2Chi tiết tại Chương V18,42m3
10Lát mái kênh bằng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chi tiết tại Chương V921,11cái
E RÀO CHẮN TÔN
1Đào móng trụ rào chắn, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2,48m3
2Bê tông móng trụ rào chắn,đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V2,48m3
3Sản xuất hệ khung rào chắn bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V0,69tấn
4Lắp dựng hệ khung thép rào chắnChi tiết tại Chương V176,4m2
5Bịt rào chắn bằng tôn múi Vifa dày 0,33mmChi tiết tại Chương V1,76100m2
6Tháo dỡ rào chắnChi tiết tại Chương V176,4m2
F BIỂN BÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mmChi tiết tại Chương V12cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V6cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChi tiết tại Chương V2cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChi tiết tại Chương V2cái
5Tháo dỡ biển báo (tính 60%NC)Chi tiết tại Chương V12cái
6Đèn tín hiệu giao thôngChi tiết tại Chương V4bộ
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường ( tính 20% nhân công)Chi tiết tại Chương V34,54m3
2Đào khuôn đường bằng máy (tính 80% máy)Chi tiết tại Chương V1,38100m3
3Đắp cát đen nền đườngChi tiết tại Chương V2,31100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,62100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,85100m3
6Mua đất về đắp nền đườngChi tiết tại Chương V284,88m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V1,73100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Chi tiết tại Chương V1,73100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V2,88100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V0,62100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V7,71100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V0,7100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V8,41100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V5,96m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 90cmChi tiết tại Chương V4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2mx1.5mChi tiết tại Chương V1cái
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết tại Chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng từ ngày 01/05/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu bê tông cốt thép (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã từng tham gia công tác an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn2
3 Xe cẩu lắp dầm Cẩu lắp dầm, cẩu tối thiểu 50 tấn1
4 Máy ép cọc Ép cọc và đóng cọc, máy ép lực ép tối thiểu 200 tấn1
5 Máy lu bánh sắt Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn1
6 Máy lu rung Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
8 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa mặt đường1
9 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường1
10 Máy nén khí Làm sạch mặt đường1
11 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 200-500l1
12 Máy hàn Hàn nối thép3
13 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
14 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
15 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị vị trí công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->