Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:38:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,615,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng từ ngày 01/05/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu bê tông cốt thép (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã từng tham gia công tác an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu lắp dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp dầm, cẩu tối thiểu 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc và đóng cọc, máy ép lực ép tối thiểu 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích 200-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị vị trí công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu bắc qua kênh Tây trên đường ĐT.377 xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp bãi đúc cọc | Chi tiết tại Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | Chi tiết tại Chương V | 37,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 250 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chi tiết tại Chương V | 14,87 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cọc, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 5,16 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc trên cạn, đường kính >18 mm | Chi tiết tại Chương V | 42,71 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chi tiết tại Chương V | 6,47 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V | 6,47 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | Chi tiết tại Chương V | 174,32 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, kích thước cọc 35x35cm | Chi tiết tại Chương V | 14,42 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) (không tính vật liệu) | Chi tiết tại Chương V | 108 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2CH250x34 (L=4m) và thép tấm 300x300x20 | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Chi tiết tại Chương V | 2,16 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc | Chi tiết tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết tại Chương V | 81,39 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 15,83 | m3 |
| 17 | Đóng cọc ván thép Larsen IV phần ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, tính luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 16,31 | 100m |
| 18 | Đóng cọc ván thép Larsen IV phần không ngập trong đất, tính luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 2,89 | 100m |
| 19 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 19,2 | 100m cọc |
| 20 | Đóng cọc thép hình 2I350, phần ngập đất, chiều dài cọc 12m, | Chi tiết tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình 2I350 | Chi tiết tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 22 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V | 7,68 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép, luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 7,68 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ đà giáo, sàn đạo | Chi tiết tại Chương V | 8,59 | tấn |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công, luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 8,59 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 7,5 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chi tiết tại Chương V | 3,63 | tấn |
| 28 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 3,05 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chi tiết tại Chương V | 3,18 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng mố 10MPa (M150#), đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V | 14,76 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố cầu 30MPa (M350#), đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 206,38 | m3 |
| 34 | Bê tông bản dẫn 30MPa (M400#), đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 34,76 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chi tiết tại Chương V | 2,41 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtô (tính 10km) | Chi tiết tại Chương V | 2,41 | 100m3 |
| 37 | Thi công vật liệu dạng hạt sau mố | Chi tiết tại Chương V | 2,64 | 100m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết tại Chương V | 73,78 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 3,58 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 2,58 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| B | PHẦN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết tại Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 19,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chi tiết tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtô | Chi tiết tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 21,48 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp cự ly | Chi tiết tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 8,09 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chi tiết tại Chương V | 0,87 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chi tiết tại Chương V | 81,2 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chi tiết tại Chương V | 2,97 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V | 2,69 | 100m |
| 15 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chi tiết tại Chương V | 480 | đầu neo |
| 16 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm cầu bản đúc sẵn 40MPa, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 60,72 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | Chi tiết tại Chương V | 307,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết tại Chương V | 48 | cái |
| 20 | Thép xoắn D8 | Chi tiết tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm D32, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp đặt chốt neo dầm mạ kẽm D32, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Bơm vữa Sika Grout chèn chốt neo dầm tại vị trí mố và chèn khe dầm | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Mua vữa Sika Grout | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tôn ống dày 2mm | Chi tiết tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 26 | Nâng hạ dầm cầu tại bãi | Chi tiết tại Chương V | 12 | dầm |
| 27 | Di chuyển dầm cầu | Chi tiết tại Chương V | 12 | dầm |
| 28 | Cẩu lắp dầm cầu | Chi tiết tại Chương V | 144 | 1m dầm |
| 29 | Vệ sinh mặt cầu trước khi phun xử lý chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 132 | m2 |
| 30 | Phun xử lý chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt | Chi tiết tại Chương V | 13,2 | 10m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chi tiết tại Chương V | 4,33 | tấn |
| 32 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn 30MPa (M400#), đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 31,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chi tiết tại Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmbằng ôtô | Chi tiết tại Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 35 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sản xuất lan can | Chi tiết tại Chương V | 1,13 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 38 | Bu lông neo chữ U - M22x650 | Chi tiết tại Chương V | 44 | cái |
| 39 | Cốt thép khe co giãn, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 40 | Đổ vữa bê tông không co ngót | Chi tiết tại Chương V | 4,75 | m3 |
| 41 | Mua bê tông không co ngót | Chi tiết tại Chương V | 4,75 | m3 |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chi tiết tại Chương V | 22,6 | m |
| C | THI CÔNG CẦU TẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 137,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 61,99 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 38 | rọ |
| 4 | Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T | Chi tiết tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 0,24 | 100m cọc |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 2,54 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | Chi tiết tại Chương V | 1,79 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Chi tiết tại Chương V | 0,86 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 3,05 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Chi tiết tại Chương V | 2,82 | m3 cấu kiện |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chi tiết tại Chương V | 38 | rọ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 76 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 23 | Thuê mặt bằng thi công đường tạm | Chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| D | HOÀN TRẢ KÊNH | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mái kênh, đá 2x4, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 16,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 1,63 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chi tiết tại Chương V | 1,68 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 15MPa (M200#) đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 18,42 | m3 |
| 10 | Lát mái kênh bằng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết tại Chương V | 921,11 | cái |
| E | RÀO CHẮN TÔN | |||
| 1 | Đào móng trụ rào chắn, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ rào chắn,đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ khung rào chắn bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V | 0,69 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép rào chắn | Chi tiết tại Chương V | 176,4 | m2 |
| 5 | Bịt rào chắn bằng tôn múi Vifa dày 0,33mm | Chi tiết tại Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ rào chắn | Chi tiết tại Chương V | 176,4 | m2 |
| F | BIỂN BÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo (tính 60%NC) | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu giao thông | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường ( tính 20% nhân công) | Chi tiết tại Chương V | 34,54 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy (tính 80% máy) | Chi tiết tại Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường | Chi tiết tại Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp nền đường | Chi tiết tại Chương V | 284,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chi tiết tại Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 2,88 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 7,71 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 8,41 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 5,96 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 90cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2mx1.5m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng từ ngày 01/05/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cầu bê tông cốt thép (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cầu bê tông cốt thép (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã từng tham gia công tác an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu lắp dầm | Cẩu lắp dầm, cẩu tối thiểu 50 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Ép cọc và đóng cọc, máy ép lực ép tối thiểu 200 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | San gạt vật liệu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa mặt đường | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Làm sạch mặt đường | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, dung tích 200-500l | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn nối thép | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị vị trí công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi