Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:33:00 đến ngày 2022-07-15 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,338,713,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,838,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu tám trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích trong vòng 10 năm trở lại đây.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ và đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ di tích. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình tu bổ di tích kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp các hạng mục trong khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này tuỳ vào công việc thực hiện). - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.838.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐỒN PHAI KHẮT | |||
| B | CẢI TẠO NỀN SÂN ĐỒN PHAI KHẮT (136m2) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | m3 |
| 4 | Xoa nhẵn mặt sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| C | TRỤ CỔNG (2 cái) | |||
| D | Phá dỡ trụ cổng cũ, xây lại trụ cổng mới: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,193 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,193 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,193 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,193 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,993 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,993 | m2 |
| E | HÀNG RÀO (36,35m) | |||
| F | Phá dỡ tường rào cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| G | Hàng rào bê tông sơn giả tre (36,35m): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,987 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,727 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,678 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,694 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,968 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,345 | m2 |
| 21 | Trát giả tre (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,345 | m2 |
| 22 | Sơn giả tre ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,345 | m2 |
| H | CẢI TẠO, PHỤC DỰNG ĐỒN NÀ NGẦN | |||
| I | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,462 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,192 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,227 | 100m3 |
| 4 | Đào đất công trình, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | 100m3 |
| J | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,463 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,568 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,035 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 317,601 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,293 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,438 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 462,224 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 678,251 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,366 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,366 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,617 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,452 | m3 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,11 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,837 | m2 |
| K | SÂN LÁT ĐÁ XANH (158,3m2) | |||
| 1 | Đầm chặt nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,583 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,83 | m3 |
| 5 | Lát nền bằng đá xanh 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,3 | m2 |
| L | ĐƯỜNG ĐI BỘ THAM QUAN XUNG QUANH (78m2) | |||
| 1 | Đào khuôn sân bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đầm chặt nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Phụ gia tạo màu nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 10 | Thi công dán đá cuội mặt đường bê tông (bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| M | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,212 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Phụ gia tạo màu nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Thi công dán đá cuội mặt đường bê tông (bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG ĐỂ XE (667,3m2 - giảm thành 400m2) | |||
| 1 | Đầm chặt nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m3 |
| 5 | Thi công khe co, khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | md |
| 6 | Xoa phẳng mặt sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m2 |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,235 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,303 | m3 |
| 5 | Công tác ốp bồn hoa, gạch thẻ 240x60x11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6 | m2 |
| 6 | Trồng cây địa phương (Bao gồm vận chuyển, đào hố trồng cây, đắp đất trồng cây và chăm sóc cây đến khi cây sống và trưởng thành) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 7 | Trồng hoa cỏ địa phương (Bao gồm vận chuyển, đào hố trồng cây, đắp đất trồng cây và chăm sóc cây đến khi cây sống và trưởng thành) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | m2 |
| P | HÀNG RÀO | |||
| Q | Hàng rào bê tông sơn giả tre (120m): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,879 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,112 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,195 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,861 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,902 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 970 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,967 | m2 |
| 21 | Trát giả tre (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,967 | m2 |
| 22 | Sơn giả tre ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,967 | m2 |
| R | Tường rào xây gạch (83m): | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,821 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,796 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,796 | m2 |
| S | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,063 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,063 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH | |||
| U | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,017 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,026 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,602 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,602 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,775 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,775 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,338 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,602 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,113 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,886 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| V | Nhà vệ sinh | |||
| W | Phần nền: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,876 | m3 |
| X | Phần dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| Y | Phần sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,822 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| Z | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| AA | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,324 | m3 |
| 2 | Xây gạch không 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,677 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,576 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,669 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,088 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,084 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,982 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,758 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,041 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,471 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| AB | Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cung cấp cửa nhôm hệ, cửa đi , cửa sổ kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| AC | Phần điện nước: | |||
| AD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 11 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Crefin D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AE | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32x32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20x20 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 23 | Bích đặc, bu lông, đai lắp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| AF | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa uPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 21 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 22 | Hệ thống điện nhà WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| AG | NÂNG CẤP, CẢI TẠO BỨC PHÙ ĐIÊU TẠI SÂN TRUNG TÂM, CẢI TẠO KHUÔN VIÊN XUNG QUANH | |||
| AH | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển bức phù điêu hiện trạng đến vị trí khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đánh chuyển cây trong bồn hoa và trồng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,898 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,46 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,468 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát đá khu phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,004 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,847 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,847 | m3 |
| AI | CẢI TẠO BỨC PHÙ ĐIÊU: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,568 | m3 |
| 2 | Đầm chặt nền đất dưới đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,572 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,743 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,937 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 17 | Bức phù điêu mới kích thước 12x6,64m (bao gồm vận chuyển, thi công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,68 | m2 |
| AJ | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN XUNG QUANH PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,947 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá xanh vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,95 | m2 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7 | m3 |
| 5 | Lát nền bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | m2 |
| 6 | Lát đá xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,004 | m2 |
| AK | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BIA 34 CHIẾN SĨ, CẢI TẠO CẢNH QUAN XUNG QUANH | |||
| AL | CẢI TẠO CẢNH QUAN XUNG QUANH | |||
| AM | Phá dỡ bồn hoa, hàng rào xung quanh nhà bia và lát lại toàn bộ sân bằng đá sần: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,085 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 421 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,1 | m3 |
| 4 | Đánh chuyển cây trong bồn hoa hiện trạng, dọn dẹp mặt bằng hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| AN | Vận chuyển đổ thải thủ công (1000m): | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,21 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,21 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,185 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,185 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,235 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,235 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,857 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,57 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 496,158 | m2 |
| AO | CẢI TẠO NHÀ BIA 34 CHIẾN SĨ | |||
| AP | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,454 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,828 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,544 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -ngói các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,544 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,273 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,273 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,294 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,294 | m3 |
| AQ | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,421 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,424 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,748 | 100kg |
| 4 | Lợp mái ngói ống, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,693 | 100m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,6 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,454 | m2 |
| 7 | Lát nền đá granite, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,828 | m2 |
| 8 | Thay bia đá khắc lỗi chữ bằng bia đá mới (bao gồm bia và nhân công hoàn thiện) - gồm 02 bia thuộc cây 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AR | Vận chuyển vật liệu thủ công (1000m) (bao gồm cai tạo nhà bia và cảnh quan xung quanh): | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,729 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -ngói các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,729 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,142 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,142 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,837 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,837 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,108 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,693 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (1000-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,693 | m3 |
| AS | CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO NHÀ BIA VÀ ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH SLAM CAO | |||
| AT | Cải tạo mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m3 |
| AU | Vận chuyển phế thải thủ công (1800m): | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (1800-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m3 |
| 6 | Phụ gia tạo màu nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.880 | m2 |
| 7 | Thi công dán đá cuội mặt đường bê tông (bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.880 | m2 |
| AV | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn nấm (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 4 | Tủ điện ngoài trời (bao gồm aptomat và phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,68 | m3 |
| AW | Vận chuyển vật liệu thủ công (1800m): | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,477 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (1800-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,477 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (1800-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,019 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (1800-10)m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các thiết bị, vật tư điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| AX | NHÀ SÀN ĐỒN NÀ NGẦN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,325 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 trộn màu giả đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,125 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt chân móng bằng đá tảng tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng gỗ nghiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8814 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cột gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8814 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5677 | m3 |
| 9 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,5 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo >9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,129 | 1m3 |
| 11 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,431 | 1m3 |
| 12 | Gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, theo mái gian giữa, khẩu độ vì kèo >9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8037 | 1m3 |
| 13 | Gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, theo mái gian giữa, khẩu độ vì kèo ≤8,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4193 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4916 | 1m3 |
| 15 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,1205 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5812 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1099 | m3 |
| 18 | Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,0699 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3784 | m2 |
| 20 | Gia công khuôn cửa bằng gỗ Nghiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,7 | m |
| 21 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ Nghiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,06 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Chốt dọc cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | |
| 25 | Chốt dọc cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,7 | 1m |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,06 | 1m2 |
| 28 | Gia công lắp dụng lan can gỗ bằng gỗ (Nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | 1m3 |
| 29 | Gia công gỗ làm Lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1148 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0696 | m3 |
| 31 | Xây Gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1218 | m3 |
| 32 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1274 | m3 |
| 33 | Làm mặt bậc gỗ Nghiến, gỗ ván dày 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,61 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0285 | m3 |
| 35 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4808 | m2 |
| 36 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.397,8626 | m2 |
| AY | THIẾT BỊ, HIỆN VẬT TRƯNG BÀY | |||
| AZ | Bản đồ, Sơ đồ, bản trích, danh sách, ảnh, hiện vật. | |||
| 1 | Sơ đồ trận đánh đồn Nà Ngần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kết quả 3 trận đánh Phai Khắt, Nà Ngần, Đồng Mu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Súng Kíp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khẩu |
| 4 | Lá cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Dao Quắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Con |
| 6 | Nồi Đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cái Bát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Quả Bầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tay Nải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Áo The | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| BA | In ảnh, bản đồ, tủ trưng bày, ánh sáng trưng bày, phục dựng đồ dùng sinh hoạt, tranh lịch sử | |||
| 1 | In ảnh cỡ 50 x 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 2 | In Bản trích, sơ đồ, bản đồ 50 x 75 và 80 x 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tranh sơn dầu kích thước 1,5m x 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bức |
| 4 | Tủ Trưng bày loại Cao 90cm x rộng 60cm x dài 120 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sạp nghỉ của lĩnh dõng chất liệu tre tự nhiên xử lý chống mối mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | M3 |
| 6 | Quần áo Chàm, Mũ của lính dõng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Phục dựng kho lương thực: Ngô, Khoai, Sắn, Thóc ... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Phục dựng lại bếp sưởi trong đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bếp |
| 9 | Phục dựng ban thờ gia đình ông Nông Văn Pảo (01 tủ thờ, đồ thờ truyền thống thường dùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ống bương nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chiếu đan cói hoặc trúc loại 1,6m x 1,8m Dải lên các sạp và giường nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Công, lắp đặt, trang trí trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| 13 | Hệ thống ánh sáng trưng bày, đèn chiếu sáng, dây dẫn, công tắc và thiết bị điện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
| 14 | Phục dựng đồ dùng sinh hoạt theo truyền thống: Giường, tủ, chạn bát, nồi xoong, bát đũa … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích trong vòng 10 năm trở lại đây.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ và đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.975.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình | 1 | 01 người gồm:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điệnCó kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình | 1 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước-cấp thoát nước (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa: | 1 | Kỹ sư ngành trắc địa (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc: | 1 | Kiến trúc sư (01 người)Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ di tích. Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng của công trình tu bổ di tích kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định công tác, quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8 m3 | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 Lít trở lên | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 Lít trở lên | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 12 | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 14 | Máy hàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≤5T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 16 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi