Gói thầu: Thuê tuyến quang lastmile kết nối các trạm thu phát sóng di động Mobifone tại tỉnh Yên Bái năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711017-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thuê tuyến quang lastmile kết nối các trạm thu phát sóng di động Mobifone tại tỉnh Yên Bái năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220671966
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 12:02:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,583,041,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.791.520.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465.253.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng cho thuê kênh truyền dẫn quang; hoặc hợp đồng cho thuê cáp quang có kèm theo dịch vụ vận hành hệ thống truyền dẫn hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành khai thác, ứng cứu thông tin mạng viễn thông (có bao gồm ứng cứu thông tin mạng truyền dẫn) hoặc hợp đồng xây lắp các tuyến cáp quang có bao gồm công tác vận hành khai thác, ...- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.102.710.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học; chuyên ngành thuộc lĩnh vực kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học; chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thuê tuyến quang lastmile kết nối các trạm thu phát sóng di động Mobifone tại tỉnh Yên Bái năm 2022
Thuê tuyến quang lastmile kết nối các trạm thu phát sóng di động Mobifone tại tỉnh Yên Bái năm 2022
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT, bản chứng thực các tài liệu liên quan đến E-HSDT để đối soát
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến Lastmile 1 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
2 Tuyến Lastmile 2 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
3 Tuyến Lastmile 3 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
4 Tuyến Lastmile 4 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
5 Tuyến Lastmile 5 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
6 Tuyến Lastmile 6 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
7 Tuyến Lastmile 7 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
8 Tuyến Lastmile 8 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
9 Tuyến Lastmile 9 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
10 Tuyến Lastmile 10 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
11 Tuyến Lastmile 11 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
12 Tuyến Lastmile 12 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
13 Tuyến Lastmile 13 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
14 Tuyến Lastmile 14 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
15 Tuyến Lastmile 15 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
16 Tuyến Lastmile 16 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
17 Tuyến Lastmile 17 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
18 Tuyến Lastmile 18 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
19 Tuyến Lastmile 19 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
20 Tuyến Lastmile 20 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
21 Tuyến Lastmile 21 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
22 Tuyến Lastmile 22 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
23 Tuyến Lastmile 23 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
24 Tuyến Lastmile 24 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
25 Tuyến Lastmile 25 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
26 Tuyến Lastmile 26 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
27 Tuyến Lastmile 27 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
28 Tuyến Lastmile 28 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
29 Tuyến Lastmile 29 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
30 Tuyến Lastmile 30 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
31 Tuyến Lastmile 31 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
32 Tuyến Lastmile 32 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
33 Tuyến Lastmile 33 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
34 Tuyến Lastmile 34 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
35 Tuyến Lastmile 35 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
36 Tuyến Lastmile 36 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
37 Tuyến Lastmile 37 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
38 Tuyến Lastmile 38 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
39 Tuyến Lastmile 39 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
40 Tuyến Lastmile 40 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
41 Tuyến Lastmile 41 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
42 Tuyến Lastmile 42 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
43 Tuyến Lastmile 43 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
44 Tuyến Lastmile 44 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
45 Tuyến Lastmile 45 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
46 Tuyến Lastmile 46 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
47 Tuyến Lastmile 47 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
48 Tuyến Lastmile 48 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
49 Tuyến Lastmile 49 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
50 Tuyến Lastmile 50 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
51 Tuyến Lastmile 51 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
52 Tuyến Lastmile 52 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
53 Tuyến Lastmile 53 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
54 Tuyến Lastmile 54 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
55 Tuyến Lastmile 55 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
56 Tuyến Lastmile 56 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
57 Tuyến Lastmile 57 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
58 Tuyến Lastmile 58 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
59 Tuyến Lastmile 59 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
60 Tuyến Lastmile 60 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
61 Tuyến Lastmile 61 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
62 Tuyến Lastmile 62 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
63 Tuyến Lastmile 63 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
64 Tuyến Lastmile 64 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
65 Tuyến Lastmile 65 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
66 Tuyến Lastmile 66 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
67 Tuyến Lastmile 67 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
68 Tuyến Lastmile 68 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
69 Tuyến Lastmile 69 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
70 Tuyến Lastmile 70 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
71 Tuyến Lastmile 71 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
72 Tuyến Lastmile 72 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
73 Tuyến Lastmile 73 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
74 Tuyến Lastmile 74 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
75 Tuyến Lastmile 75 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
76 Tuyến Lastmile 76 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
77 Tuyến Lastmile 77 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
78 Tuyến Lastmile 78 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
79 Tuyến Lastmile 79 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
80 Tuyến Lastmile 80 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
81 Tuyến Lastmile 81 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
82 Tuyến Lastmile 82 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
83 Tuyến Lastmile 83 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
84 Tuyến Lastmile 84 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
85 Tuyến Lastmile 85 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
86 Tuyến Lastmile 86 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
87 Tuyến Lastmile 87 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
88 Tuyến Lastmile 88 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
89 Tuyến Lastmile 89 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
90 Tuyến Lastmile 90 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
91 Tuyến Lastmile 91 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
92 Tuyến Lastmile 92 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
93 Tuyến Lastmile 93 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
94 Tuyến Lastmile 94 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
95 Tuyến Lastmile 95 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
96 Tuyến Lastmile 96 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
97 Tuyến Lastmile 97 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
98 Tuyến Lastmile 98 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
99 Tuyến Lastmile 99 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
100 Tuyến Lastmile 100 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
101 Tuyến Lastmile 101 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V, E-HSMT tuyến 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.79152076E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465.253.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.791.520.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465.253.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng cho thuê kênh truyền dẫn quang; hoặc hợp đồng cho thuê cáp quang có kèm theo dịch vụ vận hành hệ thống truyền dẫn hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành khai thác, ứng cứu thông tin mạng viễn thông (có bao gồm ứng cứu thông tin mạng truyền dẫn) hoặc hợp đồng xây lắp các tuyến cáp quang có bao gồm công tác vận hành khai thác, ...- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.102.710.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Trình độ đại học; chuyên ngành thuộc lĩnh vực kỹ thuật.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học; chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->