Gói thầu: Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692060-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tần số vô tuyến điện
Tên gói thầu Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện
Số hiệu KHLCNT 20220688890
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Tần số vô tuyến điện (kinh phí thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 11:34:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,328,315,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự: Các công việc chính của hợp đồng là quản lý vận hành tòa nhà; Quy mô tòa nhà mà nhà thầu thực hiện quản lý vận hành có tổng diện tích sàn xây dựng từ 30.000 m2 trở lên; có từ 2 tầng hầm trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự có ít nhất một hợp đồng có công việc vận hành hệ thống bãi đỗ xe tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổng quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng dịch vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự bộ phận dịch vụ (hành chính, lễ tân, giám sát dịch vụ, nhân viên dịch vụ)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự bộ phận vận hành
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Trung cấp hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng an ninh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Tần số vô tuyến điện
E-CDNT 1.2 Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện
Dự toán mua sắm dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Tần số vô tuyến điện (kinh phí thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tần số vô tuyến điện; Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Tần số vô tuyến điện , địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tần số vô tuyến điện; Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm vận hành bãi đỗ xe tự động: bản sao hợp đồng hoặc giấy xác nhận của chủ sở hữu/sử dụng bãi đỗ xe hoặc tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tần số vô tuyến điện; Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024.39437097; Fax: 024.38228869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch và Tài chính; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024.38226608; Fax: 024.38228869
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch và Tài chính; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024.38226608; Fax: 024.38228869
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ quản lý vận hành, bảo đảm hoạt động của tòa nhà Đảm bảo Tòa nhà và các hoạt động bên trong Tòa nhà được liên tục, ổn định, an toàn, và hiệu quả, đúng công năng theo thiết kế (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2 , Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
2 Dịch vụ đảm bảo an ninh Đảm bảo trật tự, an ninh, an toàn cho Tòa nhà và các hoạt động của Tòa nhà (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
3 Dịch vụ làm sạch Đảm bảo Tòa nhà được vệ sinh an toàn, sạch đẹp. Cung cấp các vật tư sử dụng như giấy vệ sinh, giấy lau tay, xà phòng, nước rửa tay, túi đựng rác thải, hóa chất tẩy rửa vệ sinh, sàn nhà...chất lượng, có thương hiệu uy tín, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.3, Mục 2 , Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
4 Dịch vụ kiểm soát chuột, côn trùng Đảm bảo tòa nhà không bị tấn công bởi côn trùng có hại, chuột. Hóa chất sử dụng phải an toàn cho người và môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.4, Mục 2 , Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
5 Dịch vụ thu dọn rác thải Thu gom, vận chuyển toàn bộ rác thải của tòa nhà đến bãi tập kết rác thải của thành phố, đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại 2.5, Mục 2 , Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
6 Dịch vụ chăm sóc cây cảnh Chăm sóc cây xanh cho toàn bộ tòa nhà luôn tươi tốt. Cung cấp bổ sung cây cảnh trong trường hợp cây hư hỏng hoặc chết do lỗi của Nhà thầu (Không chăm sóc đúng cách) (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.6, Mục 2 , Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự: Các công việc chính của hợp đồng là quản lý vận hành tòa nhà; Quy mô tòa nhà mà nhà thầu thực hiện quản lý vận hành có tổng diện tích sàn xây dựng từ 30.000 m2 trở lên; có từ 2 tầng hầm trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự có ít nhất một hợp đồng có công việc vận hành hệ thống bãi đỗ xe tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổng quản lý 1 Đại học hoặc tương đương103
2 Kỹ sư trưởng 1 Đại học kỹ thuật hoặc tương đương103
3 Tổ trưởng dịch vụ 1 Cao đẳng hoặc tương đương53
4 Nhân sự bộ phận dịch vụ (hành chính, lễ tân, giám sát dịch vụ, nhân viên dịch vụ) 10 Cao đẳng hoặc tương đương31
5 Nhân sự bộ phận vận hành 22 Trung cấp hoặc tương đương31
6 Chỉ huy trưởng an ninh 1 Trung cấp hoặc tương đương103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->