Gói thầu: Sửa chữa lớn biến tần quạt ID thuộc hệ thống điện - máy móc động lực Lò nung hydrat
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn biến tần quạt ID thuộc hệ thống điện - máy móc động lực Lò nung hydrat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:58:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,258,076,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.258.076.953(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.377.423.085VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt và/hoặc sửa chữa biến tần trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.629.038.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.258.076.952 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách chung ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin hoặc các ngành nghề tương đương.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn biến tần quạt ID thuộc hệ thống điện - máy móc động lực Lò nung hydrat Sửa chữa lớn biến tần quạt ID thuộc hệ thống điện - máy móc động lực Lò nung hydrat 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ các module công suất biến tần trung áp ES9000-A3-227-06K | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | bộ | 18 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 2 | Tháo dỡ bộ nguồn tại tủ điều khiển, loại 220VAC | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 6 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 3 | Tháo dỡ bo mạch tín hiệu, điều khiển chính, bo mạch nguồn tại tủ biến tần | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 4 | Tháo dỡ các rơ le điều khiển, loại 220V, 10A | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 20 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 5 | Tháo dỡ máy biến áp nguồn điều khiển, loại 380/220VAC | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 6 | Tháo dỡ aptomat 3 pha tại tủ điều khiển biến tần, loại 380VAC, 10A | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 4 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 7 | Tháo dỡ các khởi động từ tại tủ điều khiển biến tần, loại 380VAC, 10A | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 4 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 8 | Tháo dỡ bộ điều khiển PLC, loại S7-200, CPU 226 CN AC/DC/RLY | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 9 | Tháo dỡ module I/O, loại EM235, 4AI/1AO | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 10 | Tháo dỡ module I/O, loại EM232, 2AO | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 11 | Tháo dỡ module I/O, loại EM231, 4AI | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 12 | Tháo dỡ máy biến áp dịch pha, loại 3 pha, công suất 2250kVA, điện áp 6kV, ở trong khoang tủ biến tần | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | máy | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 13 | Tháo dỡ quạt thông gió, loại quạt ly tâm, công suất ≤2,5kW | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | cái | 8 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 14 | Tháo dỡ đường ống thông gió tủ biến tần, kích thước 600x600x1110mm | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | m | 1,11 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 15 | Tháo dỡ đường ống thông gió tủ biến tần, kích thước 2050x1950mm | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | m | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 16 | Tháo dỡ vỏ biến tần, kích thước 7450*2740*1300mm | Tháo dỡ kiểm tra đánh giá tình trạng tủ biến tần quạt ID | tủ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 17 | Lắp đặt thay thế vỏ tủ biến tần (bao gồm: ngăn tủ điều khiển + ngăn máy module công suất + ngăn máy biến áp) | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | tủ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió làm mát tủ biến tần, loại quạt ly tâm, 3AC 400V, 50Hz | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | cái | 6 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 19 | Lắp đặt thay thế module công suất (power cell) biến tần trung thế 6kV | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | bộ | 18 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 20 | Lắp đặt thay thế cầu chì bảo vệ module công suất biến tần, loại 500A, điện áp >1200V | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | bộ | 18 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn động lực 3x70mm2, điện áp 6kV | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | m | 40 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 22 | Lắp đặt cáp tiếp địa 0,6/1kV, 1x50 mm2 | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | m | 10 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 23 | Ép đầu cốt cáp điện, tiết diện cáp 70mm2 | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | cái | 36 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 24 | Lắp đặt thay thế máy biến áp dịch pha, loại 3 pha, công suất >2200kVA, điện áp 6kV, vị trí lắp đặt trong khoang tủ biến tần | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | máy | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 25 | Lắp đặt đầu nối mạch nhị thứ điều khiển máy biến áp (mạch điều khiển giám sát nhiệt độ, quạt làm mát, mạch tín hiệu) | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điện động lực | tủ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 26 | Lắp đặt bộ điều khiển PLC tủ biến tần (bao gồm module nguồn, các module I/O, module truyền thông...+ chương trình điều khiển biến tần) | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 27 | Lắp đặt màn hình HMI điều khiển giám sát biến tần | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 28 | Lắp đặt bảng mạch điều khiển tủ biến tần (bao gồm bo mạch điều khiển + bo mạch công suất) | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 29 | Lắp đặt bảng mạch giám sát tín hiệu tủ biến tần | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 30 | Lắp đặt bảng mạch nguồn tủ biến tần | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 31 | Lắp đặt bo mạch đo lường, hiệu chuẩn tín hiệu (điện áp, dòng điện) tủ biến tần | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 32 | Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Loại rơ le điều khiển 220VAC | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 20 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 33 | Lắp đặt bo mạch truyền thông, kéo rải đấu nối cáp quang vào bảng mạch giám sát tín hiệu | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 34 | Lắp đặt MCB 3 pha, loại | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 5 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 35 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha, loại | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | cái | 5 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 36 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS, công suất 2 KVA | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 37 | Kéo rải, lắp đặt thay thế dây cáp điều khiển, loại cáp 8x1.5mm2 | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | m | 350 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 38 | Kéo rải, lắp đặt thay thế dây cáp điều khiển, loại cáp 14x1.5mm2 | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | m | 210 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 39 | Lắp đặt, đấu nối mạch nhị thứ tủ biến tần: điều khiển, bảo vệ, đo lường..., điện áp 6kV | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | tủ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 40 | Lắp đặt, đấu nối mạch tín hiệu tại tủ DCS | Sửa chữa lắp đặt thay thế thiết bị tại tủ biến tần ID - phần điều khiển | tủ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 41 | Cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh biến tần | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | chương trình | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 42 | Vận hành, thử nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống tín hiệu biến tần | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 43 | Kiểm tra, thiết lập cơ sở dữ liệu trên database của máy chủ hệ thống DCS | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 44 | Kiểm tra chức năng, giao diện điều khiển vận hành biến tần | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 45 | Kiểm tra chức năng Trent, History, Alarm, Report | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 46 | Kiểm tra, chạy thử, đào tạo hướng dẫn vận hành hệ thống | Cài đặt biến tần, cấu hình dữ liệu điều khiển kết nối biến tần vào hệ thống DCS | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 47 | Thí nghiệm máy biến áp, điện áp 6KV, 3pha, công suất >2200VA | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | máy | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6kV | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | sợi | 6 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 49 | Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, điện áp 6kV | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | bộ | 2 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 50 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha, điện áp 6kV | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | cái | 3 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 51 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tủ biến tần | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 52 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ tủ biến tần | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | hệ thống | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 53 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ: chức năng bảo vệ quá dòng | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | chức năng | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 54 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ: chức năng bảo vệ quá tải | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | chức năng | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 55 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ: chức năng bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | chức năng | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 56 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ: chức năng bảo vệ tần số | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | chức năng | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 57 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ: chức năng bảo vệ thứ tự pha | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | chức năng | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 58 | Thí nghiệm bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện, chức năng bảo vệ tủ biến tần | bộ | 1 | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT |
| 59 | Bộ điều khiển + cáp quang (Optical fiber board) | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 60 | Bộ điều khiển PLC | Bao gồm module nguồn, các module I/O, module truyền thông + chương trình điều khiển biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | bộ | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 61 | Bộ lưu điện UPS | 2kVA/1,8kW; nguồn cấp 220 VAC; lưu trữ điện cấp cho phần điều khiển trong thời gian ít nhất là 40 phút | bộ | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 62 | Bo mạch công suất tích hợp | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA. Đường truyền tín hiệu kích IGBT: cáp quang | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 63 | Bo mạch điều khiển biến tần 6kV | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 64 | Bo mạch đo lường hiệu chuẩn tín hiệu điện áp | Tích hợp cho biến tần 6kV, công ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 65 | Bo mạch đo lường, hiệu chuẩn tín hiệu dòng điện | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 66 | Bo mạch I/O biến tần 6kV | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 67 | Bo mạch nguồn tủ biến tần 6kV | Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 68 | Cầu chì bảo vệ bán dẫn, | Semiconductor fuses, 500A, 1200V. Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA | bộ | 18 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 69 | Màn hình HMI | Kích thước ≥10 inch, màn hình màu, cảm ứng LCD. Tích hợp cho biến tần 6kV, công suất ≥ 1910kW/2390kVA + bao gồm chương trình điều khiển | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 70 | Máy biến áp dịch pha | Biến áp khô có ngõ ra dịch pha, đáp ứng số lượng ≥ 18 ngõ ra. Công suất ≥2250kVA; Điện áp đầu vào 6.3kV+/-10% 50Hz; vật liệu cuộn dây bằng đồng; Cấp cách điện: Class 180 (H) | cái | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 71 | Module công suất biến tần trung thế 6kV | 700/720V; dòng định mức của Power cell ≥220A; Bộ nghịch lưu Power cell: IGBT hạ thế, điều khiển PWM; Đường truyền tín hiệu kích IGBT: Cáp quang | bộ | 18 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 72 | Quạt thông gió làm mát tủ biến tần | 3AC 400V, 50Hz | cái | 6 | VẬT TƯ CHÍNH |
| 73 | Vỏ tủ biến tần, sơn tĩnh điện | Kích thước 3400x2380x12740 (W+: 1700 mm) hoặc nhà thầu đề xuất kích thước bố trí thiết bị phù hợp trong nhà biến tần đảm bảo vận hành thuận tiện và đáp ứng quy phạm an toàn điện. Có bản vẽ lắp đặt kèm theo hồ sơ dự thầu. | Tủ | 1 | VẬT TƯ CHÍNH |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1258076953E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.377.423.085VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.258.076.953(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.377.423.085VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt và/hoặc sửa chữa biến tần trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.629.038.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.258.076.952 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ phụ trách chung ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin hoặc các ngành nghề tương đương.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm (kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn ≥ 02 dự án/hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hệ thống biến tần trung thế ≥6kV có quy mô tương tự. Có xác nhận của khách hàng về việc nhân sự đã tham gia thực hiện dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung thế và thiết bị điện tương tự.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi