Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao y tế, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705457-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao y tế, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy
Số hiệu KHLCNT 20220666559
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:27:00 đến ngày 2022-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,896,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Mua vật tư tiêu hao y tế, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy
Mua vật tư tiêu hao y tế, sinh phẩm xét nghiệm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy; Thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3824.131 - Fax: 0260.3824.131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn đấu thầu Minh Anh, địa chỉ 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 13 – Xã Đắk Ruồng – Huyện Kon Rẫy – Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy; Thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3824.131 - Fax: 0260.3824.131


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam, bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ tên hàng hóa dự thầu, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nước chủ sở hữu, nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu, các thông số kỹ thuật phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng, an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; Chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ) do hãng sản xuất cấp; Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng. - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Kon Rẫy; Thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3824.131 - Fax: 0260.3824.131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 -Fax: (0260)3.662.493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cá nhân2.000MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
2Băng cuộn gạc1.000CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng vô trùng các loại, các cỡ
3Băng dính lụa Neosilk600CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng dính các loại,các cỡ
4Băng thun 3 móc500CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
5Bơm tiêm 1ml200CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
6Bơm tiêm 10 ml1.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
7Bơm tiêm 5 ml14.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
8Bông thấm nước 100g900KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBông (gòn),bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
9Bông mỡ 1kg10KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBông (gòn),bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
10Bột bó lớn580CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
11Chỉ Caresilk 3/0 kim cắt1.200SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
12Chỉ Caresilk 4/0 kim cắt96SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
13Chỉ Trustigut 3/0 kim cắt360SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
14Lưỡi dao mổ các số200CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCác loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẩu thuật các loại, các cỡ
15Cốc đựng bệnh phẩm200CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCốc đựng bệnh phẩm
16Đầu col vàng 20-200 µl có khía và không khía2.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐầu col các loại các cỡ
17Đầu col xanh 200-2000 µl2.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐầu col các loại các cỡ
18Dây 3 chạc có dây10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học các loại, các cỡ
19Dây hút nhớt có khóa các số 6-1810CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ
20Dây truyền dịch có kim bướm1.300BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ(bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chìa, ống nối đi kèm
21Đè lưỡi gỗ tiệt trùng1.500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐe lưỡi(gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
22Điện cực tim50CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMiếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
23Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clearwateris 0,5%240LọChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loai
24Gạc Vaselin700MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc các loại, các cỡ
25Gạc vô khuẩn30.000MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc các loại, các cỡ
26Găng tay phẫu thuật các số5.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay vô trùng dùng trong thủ thuật,phảu thuật các loại, các cỡ
27Găng tay trần17.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
28Greenax OPA2CanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
29Kẹp rốn tiệt trùng300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKẹp rốn
30Kim châm cứu các số50.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim châm cứu các loại, các cỡ
31Kim luồn ven có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa các số300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim luồn mạch máu các loại, các cỡ
32Kim luồn ven có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa G24700CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim luồn mạch máu các loại, các cỡ
33Kim tiêm số 181.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
34Mặt nạ oxy có dây người lớn240CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMặt nạ(mask) các loại, các cỡ
35Mặt nạ oxy có dây trẻ em40CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMặt nạ(mask) các loại, các cỡ
36Nẹp cổ cứng2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
37Sonde dạ dày có nắp các số10SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng, dây cho ăn các loại, các cỡ
38Sonde Foley 2 nhánh các số10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng thông(catheter) các loại, các cỡ
39Sonde Nelaton các số20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng thông(catheter) các loại, các cỡ
40Đai xương đòn các số5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
41Dây ga rô100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây garo
42Gel siêu âm10CanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGel siêu âm
43Giấy in siêu âm trắng đen10CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy siêu âm
44Khẩu trang y tế 3 lớp95.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhẩu trang giấy
45Ống nghiệm EDTA7.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm EDTA
46Ống nghiệm Heparin3.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm Heparin
47Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml4.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm 5ml có nắp
48Túi đựng nước tiểu10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTúi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
49Phim X-Quang DIHL 20 x 25 cm7.800TờChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- quang các loại, các cỡ
50Mũ giấy con sâu1.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMũ giấy
51Bóng đèn hồng ngoại10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBóng đèn hồng ngoại các loại các cỡ
52Cầm máu Spongel30MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCầm máu Spongel
53Chỉ nha khoa1CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ nha khoa
54Chổi đánh bóng144CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChổi đánh bóng
55Cọ tăm bông100ỐngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCọ tăm bông
56Composite đặc denfit 4g A31ỐngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtComposite đặc
57Fuji 9 lớn màu A31HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtFuji 9 lớn
58Dung dịch Acid lactic1ChaiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch acid lactic
59Giấy cắn nha khoa1HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy cắn nha khoa
60Keo dán Spectrum Bond Dentsply1HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKeo dán Spectrum Bond Dentsply
61B& E Etch -371TubeChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtB& E Etch
62Khăn choàng bệnh nhân100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhăn choàng bệnh nhân
63Ống hút nước bọt100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng hút nước bọt
64Sò đánh bóng Aceclean30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtSò đánh bóng răng
65Kim tiêm nha khoa 27G100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim tiêm nha khoa 27G
66Giấy điện tim 80mmx20m10CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy điện tim 80*20m
67Giấy in nhiệt 58mm*30m40CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy in nhiệt nước tiểu
68Ống Sample cup30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCốc đựng mẫu
69Cồn 70 độ100LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCồn 70 độ
70Nước cất360LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNước cất
71Cloramin B50KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCloramin B
72Giemsas1ChaiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiemsa
73Dengue IgG/IgM30TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDengue IgG/IgM
74Dengue NS1Ag3.000TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDengue NS1Ag
75Que thử Ma túy (4 chân)150TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtQue thử Ma túy (4 chân)
76Test thử đường huyết50TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest thử đường huyết
77Test HBsAg500TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHBsAg
78Test HCV100TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHCV
79Test thử nước tiểu 10 thông số1.300TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest thử nước tiểu
80Test HIV 1/250TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHIV 1/2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người 5 Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->