Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị viễn thông và văn phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị viễn thông và văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 11:45:00 đến ngày 2022-07-08 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,696,148 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị viễn thông và văn phòng năm 2022 Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đơṭ 4) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Analog Input Module (Simatic S7-300) / 6ES7 331-7PF01-0AB0 AI 8xRTD | 2 | Cái | Thiết bị Analog Input Module (Simatic S7-300) / 6ES7 331-7PF01-0AB0 AI 8xRTD | ||
| 2 | Long não chống côn trùng, loại đóng gói 0,5kg/bịch | 50 | Kg | Long não chống côn trùng, loại đóng gói 0,5kg/bịch | ||
| 3 | Tủ quần áo loại đứng 2 cánh có các ngăn hộc bên trong tủ, gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc gỗ sồi) kích thước 1200x600x2200mm | 2 | Cái | Tủ quần áo loại đứng 2 cánh có các ngăn hộc bên trong tủ, gỗ tự nhiên (gỗ xoan đào hoặc gỗ sồi) kích thước 1200x600x2200mm (Xem hình ảnh minh họa Tủ quần áo đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 4 | Ghế ngồi làm việc GTChair Marrit X 2022 (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | 9 | Cái | Ghế ngồi làm việc GTChair Marrit X 2022 (Xem hình ảnh minh họa ghế ngồi đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 5 | Bàn làm việc Hòa Phát 1m2 HR120SC1Y1 | 20 | Cái | Bàn làm việc Hòa Phát 1m2 HR120SC1Y1 (Xem hình ảnh minh họa bàn làm việc đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 6 | Ghế gấp Hòa Phát G14 | 40 | Cái | Ghế gấp Hòa Phát G14 (Xem hình ảnh minh họa ghế gấp đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 7 | Biến điện áp 24V, 50Hz.- Tiêu chuẩn: IEC 61869-3- Tỷ số biến: 22000/110V- Công suất, cấp chính xác: 1,0 - 100VA- Cách điện: 24/50/125kV- Model: 2VTB-20, Arteche | 1 | Cái | Biến điện áp 24V, 50Hz.- Tiêu chuẩn: IEC 61869-3- Tỷ số biến: 22000/110V- Công suất, cấp chính xác: 1,0 - 100VA- Cách điện: 24/50/125kV- Model: 2VTB-20, Arteche | ||
| 8 | Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, 7211 3One Data, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo, sử dụng nguồn 220VAC. | 4 | Cặp | Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, 7211 3One Data, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo, sử dụng nguồn 220VAC. | ||
| 9 | Chống sét tín hiệu RJ45/CS, loại dùng ngoài trời. APC | 20 | Cái | Chống sét tín hiệu RJ45/CS, loại dùng ngoài trời. APC | ||
| 10 | Chống sét tín hiệu E1/120Ω SLP10-K1F Erico | 5 | Cái | Chống sét tín hiệu E1/120Ω SLP10-K1F Erico | ||
| 11 | Khay đựng thiết bị gắn trong tủ 19 Inch | 6 | Cái | Khay đựng thiết bị gắn trong tủ 19 Inch | ||
| 12 | Modem chuẩn RJ45/SC 1FO/SM/20km Wintop, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | 4 | Cặp | Modem chuẩn RJ45/SC 1FO/SM/20km Wintop, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | ||
| 13 | Modem chuẩn RJ45/SC 1FO/MM-2Km, 3One data, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo. | 2 | Cặp | Modem chuẩn RJ45/SC 1FO/MM-2Km, 3One data, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo. | ||
| 14 | Dây cáp tín hiệu camera Cat6, Commscope loại dùng ngoài trời. | 1 | Cuộn | Dây cáp tín hiệu camera Cat6, Commscope loại dùng ngoài trời. | ||
| 15 | Ổ cắm 04 lỗ Lioa, loại có cầu chì bảo vệ | 10 | Cái | Ổ cắm 04 lỗ Lioa, loại có cầu chì bảo vệ | ||
| 16 | Dây nhảy quang chuẩn SC/FC loại 10m SM, Saicom | 12 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn SC/FC loại 10m SM, Saicom | ||
| 17 | Dây nhảy quang chuẩn SC/FC loại 20m SM, Saicom | 4 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn SC/FC loại 20m SM, Saicom | ||
| 18 | Dây nhảy quang chuẩn SC/SC loại 3m MM, Saicom | 12 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn SC/SC loại 3m MM, Saicom | ||
| 19 | Switch RJ45/Cisco 08prts, SG95D-08, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | 5 | Cái | Switch RJ45/Cisco 08prts, SG95D-08, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | ||
| 20 | Switch RJ45/Cisco 16prts, SG95-16, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | 3 | Cái | Switch RJ45/Cisco 16prts, SG95-16, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo | ||
| 21 | Ống nhựa bao vệ cáp tín hiệu Ф25 | 250 | Mét | Ống nhựa bao vệ cáp tín hiệu Ф25 | ||
| 22 | Nối thẳng ống nhưa Ф25 | 30 | Cái | Nối thẳng ống nhưa Ф25 | ||
| 23 | Nối co 90 độ ống nhựa Ф25 | 30 | Cái | Nối co 90 độ ống nhựa Ф25 | ||
| 24 | Accu khô dung lượng 12VDC/100Ah, Delkor, bao gồm cả cọc bình bằng đồng và nắp bảo vệ cực bình. | 16 | Bình | Accu khô dung lượng 12VDC/100Ah, Delkor, bao gồm cả cọc bình bằng đồng và nắp bảo vệ cực bình. | ||
| 25 | Accu khô dung lượng 12VDC/50Ah, Delkor, bao gồm cà cọc bình bằng đồng và nắp bảo vệ cực bình. | 5 | Bình | Accu khô dung lượng 12VDC/50Ah, Delkor, bao gồm cà cọc bình bằng đồng và nắp bảo vệ cực bình. | ||
| 26 | Bộ chuyển đổi 12VDC sang 5VDC/3A. | 9 | Cái | Bộ chuyển đổi 12VDC sang 5VDC/3A. | ||
| 27 | Chống sét RJ45/CS, APC, loại dùng ngoài trời. | 25 | Cái | Chống sét RJ45/CS, APC, loại dùng ngoài trời. | ||
| 28 | Bộ nguồn camera Korean SC-VTP0601, Reciver SC-VRP0601. | 2 | Bộ | Bộ nguồn camera Korean SC-VTP0601, Reciver SC-VRP0601. | ||
| 29 | Giao tiếp nguồn DPU_6, nguồn vào -48VDC-3A, nguồn ra cấp điện áp 24VDC, 12VDC, 5VDC, bao gồm cả phụ kiện kèm theo, dùng cho thiết bị SDH TJ1270. | 2 | Cái | Giao tiếp nguồn DPU_6, nguồn vào -48VDC-3A, nguồn ra cấp điện áp 24VDC, 12VDC, 5VDC, bao gồm cả phụ kiện kèm theo, dùng cho thiết bị SDH TJ1270. | ||
| 30 | Giao tiếp tín hiệu E1, LOOP AM3440 Mini Quad E1, kết nối SCADA và Hotline A0, A2, bao gồm cả cáp kết nối | 1 | Cái | Giao tiếp tín hiệu E1, LOOP AM3440 Mini Quad E1, kết nối SCADA và Hotline A0, A2, bao gồm cả cáp kết nối | ||
| 31 | Camera IP thân cố định Độ phân giải 3.0Mp; Chuẩn nén: H.265/ H.265, Hồng ngoại ≥ 60m, loại dùng ngoài trời IP66, Kbvision KX-C200N3, bao gồm cả thể nhớ 256GB, chống sét tín hiệu RJ45, nguồn 12VDC-2A và các phụ kiện kèm theo. | 1 | Cái | Camera IP thân cố định Độ phân giải 3.0Mp; Chuẩn nén: H.265/ H.265, Hồng ngoại ≥ 60m, loại dùng ngoài trời IP66, Kbvision KX-C200N3, bao gồm cả thể nhớ 256GB, chống sét tín hiệu RJ45, nguồn 12VDC-2A và các phụ kiện kèm theo. | ||
| 32 | Camera Speedome PTZ KbvisionKX-CAi2008ePN, độ phân giải 3.0Mp, Hồng ngoại ≥100m, góc quay 360 độ, góc quét 180 độ, Zoom 25x, có chức năng chống ánh sáng ngược, loại dùng ngoài trời chiệu được nhiệt độ cao, dùng nguồn 12VDC ÷ 16VDC/4A, kèm theo bao gồm nguồn 12VDC/4A, thẻ nhớ 256Gb, và các phụ kiện kèm theo. | 1 | Cái | Camera Speedome PTZ KbvisionKX-CAi2008ePN, độ phân giải 3.0Mp, Hồng ngoại ≥100m, góc quay 360 độ, góc quét 180 độ, Zoom 25x, có chức năng chống ánh sáng ngược, loại dùng ngoài trời chiệu được nhiệt độ cao, dùng nguồn 12VDC ÷ 16VDC/4A, kèm theo bao gồm nguồn 12VDC/4A, thẻ nhớ 256Gb, và các phụ kiện kèm theo. | ||
| 33 | Accu 12V/7,2Ah, Delkor, kích thước cao: 10cm, rộng: 6cm, dài: 15cm | 2 | Cái | Accu 12V/7,2Ah, Delkor, kích thước cao: 10cm, rộng: 6cm, dài: 15cm | ||
| 34 | Điện thoại UA để bàn Alcatel lucent-8039, bao gồm cả license | 1 | Cái | Điện thoại UA để bàn Alcatel lucent-8039, bao gồm cả license | ||
| 35 | Modem quang chuẩn kết nối SC/RJ45-1FO SM, 3Onedata, bao gồm cả nguồn và giao tiếp chống sét tín hiệu, khay gắn thiết bị trong tủ 19 inch. | 1 | Cặp | Modem quang chuẩn kết nối SC/RJ45-1FO SM, 3Onedata, bao gồm cả nguồn và giao tiếp chống sét tín hiệu, khay gắn thiết bị trong tủ 19 inch. | ||
| 36 | Bộ ghi âm điện thoại Hotline Tansonic T5U16/16line. bao gồm cả dây USB, phần mềm và các phụ kiện kèm theo. | 2 | Bộ | Bộ ghi âm điện thoại Hotline Tansonic T5U16/16line. bao gồm cả dây USB, phần mềm và các phụ kiện kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi