Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên đợt 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 11:16:00 đến ngày 2022-07-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,100,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên đợt 2 năm 2022 Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đơṭ 4) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông M12x50mm chịu lực cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng | 800 | Cái | Bu lông M12x50mm chịu lực cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 2 | Vòng bi SKF 6209-2Z | 8 | Cái | Vòng bi SKF 6209-2Z | ||
| 3 | Vòng bi SKF 6205-2Z | 2 | Cái | Vòng bi SKF 6205-2Z | ||
| 4 | Vòng bi SKF 6203-2Z | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6203-2Z | ||
| 5 | Vòng bi SKF 6210-2Z | 4 | Cái | Vòng bi SKF 6210-2Z | ||
| 6 | Đá mài tinh chuôi Ø6mm, thân đá kiểu hình trụ Ø25mm dài 50mm, đầu bằng hoặc bo tròn, màu nâu đen, hồng hoặc xanh | 80 | Viên | Đá mài tinh chuôi Ø6mm, thân đá kiểu hình trụ Ø25mm dài 50mm, đầu bằng hoặc bo tròn, màu nâu đen, hồng hoặc xanh | ||
| 7 | Cút hàn inox Ø27mm (DN20), SCH 80S (dày 3,912mm) vật liệu A312 TP304 | 60 | Cái | Cút hàn inox Ø27mm (DN20), SCH 80S (dày 3,912mm) vật liệu A312 TP304 | ||
| 8 | Cút hàn inox Ø34mm (DN25), SCH 80S (dày 4,547mm) vật liệu A312 TP304 | 12 | Cái | Cút hàn inox Ø34mm (DN25), SCH 80S (dày 4,547mm) vật liệu A312 TP304 | ||
| 9 | Cút hàn inox Ø42mm (DN32), SCH 80S (dày 4,851mm) vật liệu A312 TP304 | 48 | Cái | Cút hàn inox Ø42mm (DN32), SCH 80S (dày 4,851mm) vật liệu A312 TP304 | ||
| 10 | Cút hàn inox Ø60mm (DN50), SCH 80S (dày 5,537mm) vật liệu A312 TP304 | 40 | Cái | Cút hàn inox Ø60mm (DN50), SCH 80S (dày 5,537mm) vật liệu A312 TP304 | ||
| 11 | Đá mài tinh chuôi lỗ ren M10, thân đá kiểu hình trụ Ø38mm dài 66mm, đầu bằng hoặc bo tròn, màu nâu hoặc màu xanh | 20 | Viên | Đá mài tinh chuôi lỗ ren M10, thân đá kiểu hình trụ Ø38mm dài 66mm, đầu bằng hoặc bo tròn, màu nâu hoặc màu xanh | ||
| 12 | Đá mài trụ (đường kính lỗ x đường kính ngoài x chiều dày = Ø10 x Ø50 x 20mm), màu đen | 20 | Viên | Đá mài trụ (đường kính lỗ x đường kính ngoài x chiều dày = Ø10 x Ø50 x 20mm), màu đen | ||
| 13 | Nắp chụp bảo vệ bu lông lắp vòi phun M42x4, dài 130mm bằng thép không rỉ | 200 | Cái | Nắp chụp bảo vệ bu lông lắp vòi phun M42x4, dài 130mm bằng thép không rỉ | ||
| 14 | Giấy lọc dầu Turbine độ tinh lọc 10µm | 200 | Tờ | Giấy lọc dầu Turbine độ tinh lọc 10µm | ||
| 15 | Vật liệu bảo ôn ống nước dạng tấm dày 6mm | 56 | m2 | Vật liệu bảo ôn ống nước dạng tấm dày 6mm | ||
| 16 | Dây gai bảng rộng 50m (dài 50mét/cuộn) | 27 | Cuộn | Dây gai bảng rộng 50m (dài 50mét/cuộn) | ||
| 17 | Keo con chó dán gỗ loại 200ml | 12 | Lon | Keo con chó dán gỗ loại 200ml | ||
| 18 | Keo dán nhanh 502 loại 50ml | 5 | Chai | Keo dán nhanh 502 loại 50ml | ||
| 19 | Tếch chèn tẩm mỡ chì 6mm2 | 10 | Mét | Tếch chèn tẩm mỡ chì 6mm2 | ||
| 20 | Mỡ chì MOLYKOTE (loại 1kg/1 lon) | 3 | Kg | Mỡ chì MOLYKOTE (loại 1kg/1 lon) | ||
| 21 | Cùm ống inox 3/8inch, cỡ lớn | 50 | Cái | Cùm ống inox 3/8inch, cỡ lớn | ||
| 22 | Cùm ống inox Φ16mm, cỡ lớn | 50 | Cái | Cùm ống inox Φ16mm, cỡ lớn | ||
| 23 | Cùm ống inox Φ28mm, cỡ lớn | 50 | Cái | Cùm ống inox Φ28mm, cỡ lớn | ||
| 24 | Cùm ống inox Φ42mm, cỡ lớn | 50 | Cái | Cùm ống inox Φ42mm, cỡ lớn | ||
| 25 | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ 17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ 17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 26 | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ 27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ 27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 27 | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Khớp nối thẳng 02 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 28 | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 29 | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 30 | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Tê nối ống 3 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 31 | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/8’’ (Φ17mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 32 | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 3/4’’ (Φ27mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 33 | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | 20 | Cái | Co vuông nối ống 2 đầu hạt bắp inox, cỡ 1 1/4’’ (Φ42mm) SCH80S, vật liệu A312 TP304 hoặc tương đương | ||
| 34 | Khớp nối ren ngoài ống khí inox, cỡ 1/4’’ (đầu đực) | 10 | Cái | Khớp nối ren ngoài ống khí inox, cỡ 1/4’’ (đầu đực) | ||
| 35 | Khớp nối ren ngoài ống khí inox, cỡ 1/4’’ (đầu cái) | 10 | Cái | Khớp nối ren ngoài ống khí inox, cỡ 1/4’’ (đầu cái) | ||
| 36 | Card digital Output PLC Siemen Loại: SM322: DO 16x REL AC120/230V (322-1HH01-0AA0 | 2 | Cái | Card digital Output PLC Siemen Loại: SM322: DO 16x REL AC120/230V (322-1HH01-0AA0 | ||
| 37 | Rơle lưu lượng làm mát máy phát (Bao gồm màn hình hiển thị + đầu dò cảm biến) Loại: MGF 10C-K1B-X-X Prod: B-C6976-41-045 Nguồn cấp: DC88 ÷ 132V 50Hz 11W; Thân Cảm biến: 10K-100SS400Y64429 YAMATAKE Azbil | 1 | Cái | Rơle lưu lượng làm mát máy phát (Bao gồm màn hình hiển thị + đầu dò cảm biến) Loại: MGF 10C-K1B-X-X Prod: B-C6976-41-045 Nguồn cấp: DC88 ÷ 132V 50Hz 11W; Thân Cảm biến: 10K-100SS400Y64429 YAMATAKE Azbil | ||
| 38 | RTD gối turbine Yuchang, loại: PT50 Chiều dài: 300mm Đường kính: Φ 12mm; Dây cáp dài: 2m Thân: Inox | 2 | Cái | RTD gối turbine Yuchang, loại: PT50 Chiều dài: 300mm Đường kính: Φ 12mm; Dây cáp dài: 2m Thân: Inox | ||
| 39 | Đầu cos pin rỗng loại 1,0 mm2 | 200 | Cái | Đầu cos pin rỗng loại 1,0 mm2 | ||
| 40 | Cáp quang ngầm, luồn cống, 24FO, có giáp thép chống gặm nhấm, côn trùng, đơn mode | 2.000 | Mét | Cáp quang ngầm, luồn cống, 24FO, có giáp thép chống gặm nhấm, côn trùng, đơn mode | ||
| 41 | Cảm biến đo mưa tự động TB4/0.2 (đầy đủ phụ kiện, bao gồm 25 mét cáp tín hiệu loại 0,6mm có giáp bọc chống nhiễu cho mỗi cảm biến, bát gắn cảm biến đo mưa trên các trụ Ф34, Ф64, thiết bị chống sét ngõ vào của Datalogger và (Các phụ kiện kèm theo, giấy kiểm định ban đầu của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | Bộ | Cảm biến đo mưa tự động TB4/0.2 (đầy đủ phụ kiện, bao gồm 25 mét cáp tín hiệu loại 0,6mm có giáp bọc chống nhiễu cho mỗi cảm biến, bát gắn cảm biến đo mưa trên các trụ Ф34, Ф64, thiết bị chống sét ngõ vào của Datalogger và (Các phụ kiện kèm theo, giấy kiểm định ban đầu của cơ quan có thẩm quyền) | ||
| 42 | Bộ nguồn Quint 24VDC/40A Phoenix Contact; Hãng: Phoenix; Loại: QUINT-PS/1AC/24DC/40; Input: 85 ÷ 265VAC, 90 ÷ 350VDC; Output: 24VDC, 40A | 8 | Cái | Bộ nguồn Quint 24VDC/40A Phoenix Contact; Hãng: Phoenix; Loại: QUINT-PS/1AC/24DC/40; Input: 85 ÷ 265VAC, 90 ÷ 350VDC; Output: 24VDC, 40A | ||
| 43 | Bộ cầu 40A để nối 2 nguồn 24VDC redundant Hãng: Phoenix; Loại: QUINT-ORING/24VDC/2x20/1x40; Input1: 24VDC, 20A; Input2: 24VDC, 20A; Output: 24VDC, 40A | 8 | Cái | Bộ cầu 40A để nối 2 nguồn 24VDC redundant Hãng: Phoenix; Loại: QUINT-ORING/24VDC/2x20/1x40; Input1: 24VDC, 20A; Input2: 24VDC, 20A; Output: 24VDC, 40A | ||
| 44 | Dây điện đơn mềm 4,0mm2 (màu đen) | 2 | Cuộn | Dây điện đơn mềm 4,0mm2 (màu đen) | ||
| 45 | Dây điện đơn mềm 4,0mm2 (màu đỏ) | 2 | Cuộn | Dây điện đơn mềm 4,0mm2 (màu đỏ) | ||
| 46 | MCCB 2 pha 10A, S202M-C10A, kèm tiếp điểm phụ | 10 | Cái | MCCB 2 pha 10A, S202M-C10A, kèm tiếp điểm phụ | ||
| 47 | Relay phụ Hãng: Phoenix contact; Loại: PLC-RSC-230UC/21-21 (Cuộn dây: 220V AC/DC), kèm theo đế | 10 | Cái | Relay phụ Hãng: Phoenix contact; Loại: PLC-RSC-230UC/21-21 (Cuộn dây: 220V AC/DC), kèm theo đế | ||
| 48 | Ắc quy khô Delkor 12V 100Ah | 10 | Bình | Ắc quy khô Delkor 12V 100Ah | ||
| 49 | Thanh jump card cách ly Phoenix contact Continuous plug-in bridge - FBST 500-PLC RD | 20 | Thanh | Thanh jump card cách ly Phoenix contact Continuous plug-in bridge - FBST 500-PLC RD | ||
| 50 | Dây điện đơn mềm (màu đen) Cadivi 1,5mm | 10 | Cuộn | Dây điện đơn mềm (màu đen) Cadivi 1,5mm | ||
| 51 | Chuột quang máy tinh Logitech M220 | 4 | Cái | Chuột quang máy tinh Logitech M220 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi