Gói thầu: Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709177-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy)
Số hiệu KHLCNT 20220694209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:31:00 đến ngày 2022-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,201,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy)
Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy , địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0912737856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cooe phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy , địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0912737856


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0912737856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường (có dầm), cột, trụ, má cửa (Tính 15% diện tích)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT296,3175m2
2Phá lớp vữa trát dầm, trần trong và ngoài nhà (Tính 15% diện tích)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT122,1225m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (85% diện tích tường cột, trụ tính toán)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.679,1325m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong và ngoài nhà (85% diện tích còn lại)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT692,0275m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT592,24m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT137,6685m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi sen, vòi xịt xí)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
11Tháo dỡ trần nhựa WC tầng 1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,2519m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT165,4704m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơn cửa D1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT213,72m
14Tháo dỡ vách nhôm kính mặt tiền trục ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,266m2
15Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,3m
16Tháo dỡ lan can cầu thang + xen hoa cửa sổTheo HSTK, Chương V. E-HSMT74,0388m2
17Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT140cấu kiện
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3213100m3
19Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3213100m3/1km
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập kết ra xe vận chuyểnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32,13m3
21Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình ...Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10công
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát hàn vá 15%)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT119,58m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát hàn vá 15%)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT176,73m2
24Trát xà dầm, trần trong và ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (trát hàn vá 15%)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT122,13m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.149,1864m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.639,8931m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT176,73m2
28Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT119,58m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT122,13m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT555,4057m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT38,4939m2
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT138,954m2
33Ốp viền tường Nhà vệ sinh tiết diện gạch 100x300mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,784m2
34Trần nhôm tiêu âm đục lỗ khu vệ sinh tầng 1 Nhà hiệu bộ (loại dày 0.9 mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,6464m2
35Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29,2075m2
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt tê nhựa D32mm PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
45Lắp đặt cút nhựa D32mm PN10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT229,8192m2
47Lắp dựng khuôn cửa đơn cửa D1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT213,721m
48Lắp dựng cửa vào khuôn D1Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72,16561m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT95,3264m2
50Lắp dựng khuôn cửa thép D4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,361m
51Lắp dựng cửa khung thép D4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,02m2
52SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,95m2
53SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT58,59m2
54SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,6m2
55SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,266m2
56SXLD hoa sắt Inox dày 1.0 lyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT322,1356kg
57SXLD lan can hành lang, lan can cầu thang InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT249,2883kg
58Sơn tĩnh điện hoa sắt và lan can các loại InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT571,4239kg
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan của rãnh nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1358100m2
60Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1396tấn
61Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1714m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT661 cấu kiện
63Dọn vệ sinh rãnh nước, hành lang, phế thải, vệ sinh mặt bằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10công
64Lắp đặt tủ điện phòng 400x300x250 mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
65Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 39x18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
70Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
71Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông hoặc tương đươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
72Lắp đặt máng đèn led phản quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30bộ
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,0613100m2
74Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tờiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,17410m2
75Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5817tấn
76Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,6942tấn
77Bốc xếp , vận chuyển Cát các loại ...Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,35m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT89,312m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT320,265m
3Tháo dỡ xen hoa cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT67,9309m2
4Phá lớp vữa trát lớp má cửa để trát mới:Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,6525m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3548m3
6Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,6525m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,65m2
8SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,1525m2
9SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,13m2
10SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT72,585m2
11SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8m2
12SXLD hoa sắt bằng Inox dày 1 lyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT378,6016kg
13Sơn tĩnh điện hoa sắt Inox cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT378,6016kg
14Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT210,3088m2
15Phá dỡ nền gạch látTheo HSTK, Chương V. E-HSMT210,3088m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,3093m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0631100m3
18Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0631100m3/1km
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5724100m2
20Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ công tác látTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,66210m2
21Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1524tấn
22Bốc xếp, vận chuyển Cát các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,763m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 4 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->