Gói thầu: Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:31:00 đến ngày 2022-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,201,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy) Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Trường THPT Điềm Thụy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0912737856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (có dầm), cột, trụ, má cửa (Tính 15% diện tích) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 296,3175 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong và ngoài nhà (Tính 15% diện tích) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122,1225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (85% diện tích tường cột, trụ tính toán) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.679,1325 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong và ngoài nhà (85% diện tích còn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 692,0275 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 592,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,6685 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi sen, vòi xịt xí) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa WC tầng 1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,2519 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 165,4704 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn cửa D1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 213,72 | m |
| 14 | Tháo dỡ vách nhôm kính mặt tiền trục A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,266 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,3 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang + xen hoa cửa sổ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74,0388 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3213 | 100m3/1km |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập kết ra xe vận chuyển | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,13 | m3 |
| 21 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình ... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát hàn vá 15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 119,58 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát hàn vá 15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 176,73 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, trần trong và ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (trát hàn vá 15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.149,1864 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.639,8931 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 176,73 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 119,58 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 555,4057 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,4939 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 138,954 | m2 |
| 33 | Ốp viền tường Nhà vệ sinh tiết diện gạch 100x300mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,784 | m2 |
| 34 | Trần nhôm tiêu âm đục lỗ khu vệ sinh tầng 1 Nhà hiệu bộ (loại dày 0.9 mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,6464 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,2075 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D32mm PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D32mm PN10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 229,8192 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn cửa D1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 213,72 | 1m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn D1 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,1656 | 1m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 95,3264 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa thép D4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,36 | 1m |
| 51 | Lắp dựng cửa khung thép D4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,59 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,266 | m2 |
| 56 | SXLD hoa sắt Inox dày 1.0 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 322,1356 | kg |
| 57 | SXLD lan can hành lang, lan can cầu thang Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,2883 | kg |
| 58 | Sơn tĩnh điện hoa sắt và lan can các loại Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 571,4239 | kg |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan của rãnh nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1396 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1714 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 63 | Dọn vệ sinh rãnh nước, hành lang, phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng 400x300x250 mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 39x18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máng đèn led phản quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,0613 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng hoặc tời | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,174 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5817 | tấn |
| 76 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,6942 | tấn |
| 77 | Bốc xếp , vận chuyển Cát các loại ... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,35 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 89,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 320,265 | m |
| 3 | Tháo dỡ xen hoa cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,9309 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lớp má cửa để trát mới: | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,6525 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3548 | m3 |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,6525 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,1525 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,585 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | SXLD hoa sắt bằng Inox dày 1 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 378,6016 | kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện hoa sắt Inox cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 378,6016 | kg |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 210,3088 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 210,3088 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,3093 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0631 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5724 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao phục vụ công tác lát | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,662 | 10m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1524 | tấn |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển Cát các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,763 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 4 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi