Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:25:00 đến ngày 2022-07-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa dãy nhà 2 tầng phòng học, phòng chức năng Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm; Địa chỉ: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm; Địa chỉ: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm; Địa chỉ: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm; Địa chỉ: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E - HSMT | 12,912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V của E - HSMT | 7,536 | 100m2 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 440,656 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E - HSMT | 22,033 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 20,155 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E - HSMT | 420,501 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 44,066 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 298,011 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 298,011 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 298,011 | m2 |
| 9 | Sơn hoa gió không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 34,32 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà trục A | Chương V của E - HSMT | 269,32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 269,32 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E - HSMT | 269,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 269,32 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ tay vịn lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 9,546 | m2 |
| 15 | Sơn tay vịn lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 9,546 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 21,456 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 0,9m | Chương V của E - HSMT | 132,201 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E - HSMT | 485,049 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 153,657 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E - HSMT | 153,657 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 485,049 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - tường hành lang trục B | Chương V của E - HSMT | 7,951 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - hành lang trục B | Chương V của E - HSMT | 258,553 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 266,504 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 266,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 266,504 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 14,657 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 484,935 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 484,935 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 101,808 | m2 |
| 31 | Sửa chữa cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 53 | công |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 203,616 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 95,904 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 101,808 | m2 cấu kiện |
| 35 | Khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Chốt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 27 | bộ |
| 37 | Bản lề cửa | Chương V của E - HSMT | 226 | bộ |
| 38 | Nẹp cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 190,8 | md |
| 39 | Vệ sinh mài lại đánh bóng cầu thang | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 112,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 112,16 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 0,03 | m3 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 300,46 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 300,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E - HSMT | 300,46 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 9,014 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 377,254 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 377,254 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 377,254 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trục A | Chương V của E - HSMT | 340,616 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 340,616 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 340,616 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 340,616 | m2 |
| 12 | Sơn hoa gió không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 60,994 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ tay vịn lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 10,739 | m2 |
| 14 | Sơn tay vịn lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 10,739 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 13,162 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 380,738 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x,600 vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 13,162 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 380,738 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 4,831 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - hành lang trục B | Chương V của E - HSMT | 271,557 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 276,388 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 4,831 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 271,557 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 271,557 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 13,516 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 445,372 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 445,372 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 117,494 | m2 |
| 29 | Sửa chữa cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 96 | công |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 182,016 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 95,904 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 91,008 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách kính sảnh thang( khung xingfa hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 12,95 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa đi gỗ nhóm III | Chương V của E - HSMT | 13,536 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 33,36 | md |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Chốt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 27 | bộ |
| 38 | Bản lề cửa | Chương V của E - HSMT | 226 | bộ |
| 39 | Nẹp cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 190,8 | md |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái bằng tôn, khung inox | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| E | 4. CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 4,005 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V của E - HSMT | 151,75 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 128,378 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V của E - HSMT | 220,54 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E - HSMT | 400,5 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 4,553 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,978 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D110 | Chương V của E - HSMT | 100 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| F | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 173,51 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn PU | Chương V của E - HSMT | 173,51 | m2 |
| 3 | Cạo rửa rêu mốc mái ngói cổng | Chương V của E - HSMT | 3 | công |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cổng | Chương V của E - HSMT | 0,194 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 3 | Máy hàn 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 5 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi