Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710979-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220582607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 12:03:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,771,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.740 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.480 triệu đồng. Trong đó 9.480 triệu đồng = 2 x 4.740 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Xây mới Trạm y tế xã Chuyên Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP (Địa chỉ: Đội 12, thôn Siêu Quần, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Tp Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ (NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG)
1Ván khuôn cọc bê tôngChương V7,144100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V47,3m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,503tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,712tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,435tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,01tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V90mối nối
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V11,72100m
9Ép âm cọcChương V0,572100m
10Đập đầu cọcChương V1,34m3
11Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V160,38m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,534100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,371m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V50,338m3
15Ván khuôn bê tông lótChương V0,339100m2
16Ván khuôn giằng móng, tường thang, chân thang, tường móngChương V1,079100m2
17Ván khuôn đài cọc (Bê tông lót +đài cọc)Chương V1,451100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,13tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,351tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,655tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,867m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,777m3
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,52m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,061100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V3,19m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,777m3
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Chương V0,063tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V51 cấu kiện
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V16,24m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V21,294m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V5,412m2
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V26,706m2
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,07100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,969100m3
38Đào san đất trong phạm vi Chương V4,969100m3
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V32,29m3
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,221m3
41Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,495100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,402tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,649tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,064tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V22,763m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,08100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,827tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,618tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,112tấn
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V82,352m3
51Ván khuôn sàn máiChương V7,255100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,575tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,063m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,903m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,452100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,366100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,336tấn
59Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,406m3
60Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,257100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,064tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,378m3
64Gia công xà gồ thépChương V0,983tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,736m2
66Lắp dựng xà gồ thépChương V0,983tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V61,693m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V28,246m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V72,938m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,943m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,817m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,832m3
73Bê tông lót bồn hoa, tam cấp, chiều rộng Chương V2,599m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V339,422m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V126,236m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V250,078m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V496,632m2
78Trát má cửa, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V92,989m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V208m2
80Trát trần, vữa XM mác 50Chương V613,516m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chương V433,56m
82Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V12,099m2
83Cung cấp lắp đặt biển tên công trìnhChương V1gói
84Gia công lan canChương V0,216tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,81m2
86Gia công thang sắtChương V0,025tấn
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V589,5m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.411,137m2
89Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V42,66m2
90Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V31,59m2
91Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V1,36m2
92Cửa nhôm hệ, cửa mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V88,56m2
93Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V32,767m2
94Cửa kính cường lực, kính dày 12 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V20,511m2
95Cửa thăm mái, cửa nắp tôn hoaChương V1cái
96Cửa tường thu hồiChương V0,96m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,384tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V89,64m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,35m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,933100m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vén chân tường 200mm)Chương V72,569m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V59,764m2
103Cắt khe ram dốcChương V3,97310m
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V661,744m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V33,621m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V742,516m2
107Láng granitô cầu thangChương V21,22m2
108Láng granitô tam cấpChương V18,711m2
109Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V17,148m2
110Thi công trần bằng tấm nhựaChương V33,621m2
111Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150Chương V2hộp
112Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V14hộp
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V57cái
114Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KAChương V27cái
115Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-10KAChương V1cái
116Lắp đặt aptomat MCCB-1P-63A-10KAChương V1cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V48bộ
118Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18WChương V28bộ
119Đèn cầu thang bóng led 18W, gắn trầnChương V1bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V23cái
121móc quạt trầnChương V23cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
125Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
126Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiChương V50cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V26m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V142m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V262m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V212m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V425m
133Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V26m
134Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V142m
135Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V425m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.120m
137Lắp đặt đế âm tườngChương V78hộp
138Lắp đặt hộp phân nhánhChương V90hộp
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
140Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V95m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V28m
143Chân đỡChương V64m
144Ống PVC D25Chương V15m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,7100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,42100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,69100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,1100m
149Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V12cái
150Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V8cái
151Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V3cái
152Lắp đặt van góc, đường kính van 20mmChương V30cái
153Rắc co, đường kính 20mmChương V26cái
154Rắc co, đường kính 25mmChương V12cái
155Rắc co, đường kính 32mmChương V10cái
156Rắc co, đường kính 40mmChương V12cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V28cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V16cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V2cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmChương V1cái
162Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
163Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V6cái
164Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V8cái
165Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V16cái
166Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V12cái
167Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V10cái
168Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmChương V2cái
169Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V22cái
170Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V9cái
171Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
172Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V2cái
173Nối thẳng ren trong D20Chương V22cái
174Nối thẳng ren trong D25Chương V10cái
175Nối thẳng ren trong D32Chương V10cái
176Nối thẳng ren trong D40Chương V2cái
177Cút ren trong D20Chương V30cái
178Lắp đặt gương soiChương V10cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
180Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
181Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
184Lắp đặt chậu rửa đôi 1 vòiChương V1bộ
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,5100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,45100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,65100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,98100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,46100m
190Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V10cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V16cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V48cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V45cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V52cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V10cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmChương V20cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V12cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V12cái
200Tê kiểm tra D110Chương V8cái
201Cầu chẳn rácChương V6quả
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
203Măng sông nhựa D76Chương V8cái
204Măng sông nhựa D90Chương V10cái
205Măng sông nhựa D110Chương V18cái
206Côn thu D110/90Chương V6cái
207Côn thu 90/76Chương V8cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,692100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,234100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,745100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V28,438100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,85m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V127,2m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V148m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V0,032100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,12100m
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,828m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,232100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V83m3
14Trải nilong nềnChương V813m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V785m2
16Đào đất móng băng, rộng Chương V2,657m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,009100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,648100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,86m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,446m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V15,04m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,22100m
23Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
27Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmChương V1cái
28Máy bơm nướcChương V2cái
29CrefinChương V2cái
30Đào đất móng băng, rộng Chương V1m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1100m3
32Lưới báo hiệuChương V20m
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,01100m3
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V50m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V61m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V6m
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2Chương V85m
38Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x2.5mm2Chương V184m
39Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmChương V0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V1,14100m
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V9,734m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,245m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,8m3
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
50Bu lôngChương V20cái
51Cột bát giác liền cần đơn 6mChương V4cái
52Đèn Led không bóng 150wChương V4cái
53Bóng đèn LedChương V4cái
54Khung móng M24x300x675Chương V4cái
55Bộ timer 24hChương V4cái
56Cầu đấu dây 3 phaChương V4cái
57Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V4cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V64m
59Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V4cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V64m
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0933100m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,084100m3
64Lưới báo hiệuChương V124m
65Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,158100m3
66Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V103,24m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,344100m3
68Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,688100m3
69Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,937m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,259100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,78m3
72Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,307100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Chương V0,594tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V1201 cấu kiện
75Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V0,387m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Chương V0,04tấn
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V18,502m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V143,926m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,2m2
81Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V41,19m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,137100m3
83Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,275100m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,918m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V15,31m3
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,791m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,525100m2
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,326tấn
89Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,438m3
90Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,103tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,057m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,073m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,573m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V428,447m2
96Kẻ chỉ lõmChương V62,16m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V507,207m2
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V78,76m2
99Gia công cổng sắtChương V0,445tấn
100Gia công biển tênChương V0,014tấn
101Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V82,08m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V123,13m2
103Cung cấp và lắp đặt biển tên công trìnhChương V1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,662m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V0,887m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,018100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,525m3
5Bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 200Chương V2,048m3
6Ván khuôn lót móng, ván khuôn trụ cộtChương V0,102100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,88m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,472m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V4m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V38,659m2
11Gia công xà gồ thépChương V0,165tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,165tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,128tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,128tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,129tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,129tấn
17Bu lông neo M16Chương V16cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,84m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,382100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,093100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,031100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,062100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,71m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,918m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,528m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,528m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,048100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,021m3
16Ván khuôn sàn máiChương V0,244100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,395m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,055100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,022tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,075tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,075tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,7m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,141m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Chương V0,075m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V27,894m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V27,6m2
29Trát trần, vữa XM mác 50Chương V16m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V4,8m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V13,226m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,626m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,894m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V31,968m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V4,048m2
36Láng Granito bậc cấpChương V1,009m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chương V41,76m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V16m
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
40Tủ điện nhựa âm tườngChương V1hộp
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
46Lắp đặt đế âm tườngChương V3cái
47Lắp đặt hộp phân nhánhChương V11hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V18m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V28m
50Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V36m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V64m
52Phễu thuChương V4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,132100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
55Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,16m2
56Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V3,6m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,06tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,6m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,178m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,133100m2
E KHU TIÊU HỦY RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,043100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,433m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,029100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,356m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,684m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,154m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,051m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,319m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V31,948m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V3,289m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,019m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,124100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,001tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,065tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,065tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,039tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,195m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,05100m
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,153100m2
F BỂ SINH HOẠT, Bể PCC&NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V0,211100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V7,033m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,141100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,186m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,507m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,061100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,422m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,038100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,963m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,099100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V3,749m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V52,8m2
16Trát trần, vữa XM mác 50Chương V9,63m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V7,258m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,235m2
19Nắp bể bằng tấm tônChương V1cái
20Vật liệu, phụ kiện cho bể lọcChương V1gói
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,258100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,401100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,857100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,981m3
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,227m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,641tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,905m3
29Bê tông tường chiều dày Chương V10,379m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,915tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
32Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,653100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,655m3
34Ván khuôn sàn máiChương V0,379100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,328tấn
36Băng cản nước V200Chương V50,4m
37Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V193,688m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V32,805m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V159,855m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V159,855m2
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,239m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,348m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,032100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,102m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,018100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,003tấn
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,025m3
51Ván khuôn sàn máiChương V0,221100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,748m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V28,69m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V44,01m2
57Trát trần, vữa XM mác 50Chương V22,05m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V3,17m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,18m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,74m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V20,25m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V9,486m2
63Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
64Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
65Cầu thu rácChương V2quả
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
G PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V6,112100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V3,555tấn
3Tháo dỡ cửaChương V43,72m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V88,912m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V74,941m3
8Đào san đất, đất cấp IIChương V0,809100m3
9Tháo tấm lợp tônChương V1,283100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,26tấn
11Tháo dỡ cửaChương V22,32m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V42,845m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V28,343m3
14Đào san đất, đất cấp IIChương V0,081100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,332m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V103,525m3
17Tháo dỡ hàng rào, cổng sắtChương V53,086m2
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V3,24100m3
H BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,351m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,715m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.740 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.480 triệu đồng. Trong đó 9.480 triệu đồng = 2 x 4.740 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sang huy động1
3 Búa căn Còn tốt, sẵn sang huy động2
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sang huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sang huy động2
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
11 Máy cắt gạch đá Còn tốt, sẵn sang huy động2
12 Máy khoan Còn tốt, sẵn sang huy động2
13 Ô tô tự đổ Còn tốt, sẵn sang huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->