Gói thầu: Mua sơn bảo đảm kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Khí Tài - Vật Tư - Cục kỹ thuật- Bộ tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Mua sơn bảo đảm kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 13:00:00 đến ngày 2022-07-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.638.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng vật tư thiết bị phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh. Mọi chi phí khắc phụ lỗi do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm quản lý chung: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng chuyên ngành cơ khí. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm nhân viên kỹ thuật: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm nhân viên kỹ thuật: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kế toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kết toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Khí Tài - Vật Tư - Cục kỹ thuật- Bộ tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sơn bảo đảm kỹ thuật Kế hoạch dự toán mua sắm thiết bị, vật tư kỹ thuật ngành Khí tài công binh năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Gấy phép kinh doanh của nhà thầu Bảo đảm dự thầu Các tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt được mô tả tại chương IV E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; 2. Cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ sau: + Bản gốc của Hoá đơn thương mại hợp lệ (Invoice); + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Bản kê danh mục hàng hoá (Packing list); + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp; + Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) của hàng hóa do nhà sản xuất cấp; + Bản gốc vận đơn vận chuyển hàng hóa về cảng của Việt Nam; + Bản sao Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu 3. Catalogue, bản mô tả đặc tính kỹ thuật của từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu... |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Nhà thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của Nhà thầu trong sản xuất hàng hóa chào thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, quyết toán), - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho nhà thầu về việc ủy quyền cung cấp lô hàng này; thư ủy quyền/giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham gia dự thầu và thực hiện hợp đồng khi trúng thầu. Nhà thầu chỉ được công nhận trúng thầu sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh; Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 02437660534; Fax 069512460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh; Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 02437660534; Fax 069512460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Khí tài-Vật tư/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh; Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 02437660534; Fax 069512460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Khí tài-Vật tư/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Công binh; Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 02437660534; Fax 069512460 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn màu xanh quân sự | 8.000 | kg | Yêu cầu hàng mới 100% - Màu sắc được thể hiện bằng mẫu (có mẫu kèm theo) màu xanh cỏ úa - Độ mịn (m) 22,0 - Độ nhớt đo bằng phễu FC4 đạt 65,0 (giây) ở 25°C - Thời gian khô sau 40 phút không dính tay; đạt độ khô cấp 1 trước (giờ) 22,0 - Độ bám dính quét mẫu để kiểm tra đạt điểm 1 - Độ bền uốn (Mm) 1,0 - Độ cứng của màng sơn (%) 0,16 - Độ bền va đập (Kgcm) 50,0 - Hàm lượng chất không bay hơi (%) 60,0 - Tỷ trọng (Kg/L) 1,15-1,25- Độ bóng màng sơn(%) 78 - Không dùng chì làm khô trong sơn, Không độc hại cho sức khỏe con người và môi trường - Tăng cường độ cứng cho bề mặt sơn khi khô hoàn toàn và giảm thiểu sự phá hoại của tia UV - Quy cách đóng gói: Sơn đựng trong hộp bằng kẽm, trọng lượng 10 lít/hộp | ||
| 2 | Sơn chống gỉ | 2.500 | kg | Yêu cầu hàng mới 100% - Màu sắc được thể hiện bằng mẫu (có mẫu kèm theo) màu nâu đỏ - Độ mịn (m) 25,0 - Độ nhớt đo bằng phễu FC đạt 60,0 (giây) ở 25°C - Thời gian khô sau 40 phút không dính tay; đạt độ khô cấp 1 trước (giờ) 22,0 - Độ bám dính quét mẫu để kiểm tra đạt điểm 1 - Độ bền uốn (Mm) 1,0 - Độ bền va đập (Kgcm) 50,0 - Hàm lượng chất không bay hơi (%) 55,0 - Tỷ trọng (Kg/L) 1,10-1,20- Độ bóng màng sơn(%) 54.8 - Không dùng chì làm khô trong sơn, Không độc hại cho sức khỏe con người và môi trường - Tăng cường độ cứng cho bề mặt sơn khi khô hoàn toàn và giảm thiểu sự phá hoại của tia UV - Quy cách đóng gói: Sơn đựng trong hộp bằng kẽm, trọng lượng 10 lít/hộp | ||
| 3 | Sơn màu đen | 2.500 | kg | Yêu cầu hàng mới 100% - Màu sắc được thể hiện bằng mẫu (có mẫu kèm theo) màu đen - Độ mịn (m) 23,0 - Độ nhớt đo bằng phễu FC đạt 65,0 (giây) ở 25°C - Thời gian khô sau 40 phút không dính tay; đạt độ khô cấp 1 trước (giờ) 22,0 - Độ bám dính quét mẫu để kiểm tra đạt điểm 1 - Độ bền uốn (Mm) 1,0 - Độ bền va đập (Kgcm) 50,0 - Hàm lượng chất không bay hơi (%) 60,0 - Tỷ trọng (Kg/L) 1,05-1,15- Độ bóng màng sơn(%) 78 - Không dùng chì làm khô trong sơn, Không độc hại cho sức khỏe con người và môi trường - Tăng cường độ cứng cho bề mặt sơn khi khô hoàn toàn và giảm thiểu sự phá hoại của tia UV - Quy cách đóng gói: Sơn đựng trong hộp bằng kẽm, trọng lượng 10 lít/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.638.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng vật tư thiết bị phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh. Mọi chi phí khắc phụ lỗi do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm quản lý chung: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học/Cao đẳng chuyên ngành cơ khí. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm nhân viên kỹ thuật: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kỹ thuật; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Đại học/Cao đẳng một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai* Lưu ý: Tài liệu chứng minh (Trường hợpnhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ) gồm:1/ Văn bằng và chứng chỉ theo yêu cầu.2/ Tài liệu chứng minh từng làm nhân viên kỹ thuật: Hợp đồng cung cấp thiết bị mà cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kế toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh nhân viên kết toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi