Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chính trị quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 13:46:00 đến ngày 2022-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - tải trọng 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chính trị Quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa khu nhà làm việc 2 tầng, hội trường và khu vực sân vườn Trung tâm Chính trị quận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chính trị quận Kiến An. Địa chỉ: Số 24/119 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| B | Sân | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,898 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây cau vua, đường kính D70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | gốc cây |
| 4 | Chặt các cây ăn quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | chuyến |
| 7 | Phá tường bao ngăn sân và vườn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,083 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,301 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,301 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,648 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,818 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi đắp nền lô 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 616,407 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,172 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,053 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sân M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,53 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.605,3 | m2 |
| C | Ô trồng cây lô 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Xây tường ô trồng cây, gạch không nung, tường 110, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,163 | m3 |
| D | Hàng rào lan can thép hộp lô 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,406 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,187 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép L75x75x7 liên kết với dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Xây trụ lan can VXM M75, gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,111 | m3 |
| 8 | Trát cột lan can VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,12 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn cổ cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m |
| 10 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,73 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 576,81 | Kg |
| 13 | Quả cầu trắng sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Quả |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào, sửa rãnh thoát nước thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,065 | m3 |
| 2 | Đào móng đặt cống D400, đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,082 | m3 |
| 3 | Đào ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,728 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước và ga bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,187 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc tre 2.8m. mật độ cọc 30c/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,077 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,081 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,081 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng ga, rãnh, cống M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh và ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,669 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,57 | m3 |
| 12 | Xây hố ga VXM M75, gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,384 | m3 |
| 13 | Trát tường ga và rãnh VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,425 | m2 |
| 14 | Trát hèm giao giữa các ga và rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,014 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh và đáy ga dày 1cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,48 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng ga và rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,018 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng miệng ga và rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,882 | tấn |
| 19 | Thép viền miệng ga L63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,396 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,747 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 23 | Thép viền tấm đan L63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101 | cấu kiện |
| F | Cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | mối nối |
| 3 | Đắp mối nối ống bê tông bằng VXM M100, đường kính ống D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 5 | Đắp đất hố móng ga, rãnh và rãnh bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,792 | m3 |
| 6 | Đục tường và hoàn thiện vị trí đặt cống BTCT thoát ra ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Lượt |
| G | Bồn hoa BH xây lại lô 1 và hoàn trả bồn hoa bị hư hỏng do quá trình thi công đoạn rãnh loại 3 | |||
| 1 | Nhân công phá, dọn dẹp vệ sinh tường bồn hoa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bồn hoa, gạch không nung, tường 110, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,069 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa xây lại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,849 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,849 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,059 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.323,583 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.323,583 | m2 |
| 5 | Sơn ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.323,583 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh bề mặt sê nô mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,39 | m2 |
| 8 | Láng sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,39 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - tải trọng 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi