Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện điện tử, tin học và cung cấp mực máy in, máy photocopy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện điện tử, tin học và cung cấp mực máy in, máy photocopy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:16:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,669,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,400,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội.- Thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA) đối với hàng hóa, dịch vụ trong gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện điện tử, tin học và cung cấp mực máy in, máy photocopy năm 2022 Sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện điện tử, tin học và cung cấp mực máy in, máy photocopy năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo quy định tại mục 10, Phần 1, chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng hợp lệ. - Bảng đánh giá đáp ứng kỹ thuật so với tiêu chuẩn kỹ thuật mà Bên Mời thầu đưa ra; |
| E-CDNT 12.2 | - Báo giá chi tiết cho mỗi hàng hóa, dịch vụ (bắt buộc). - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng trong bảng giá. - Bảng chào giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, vật tư liên quan, chi phí lắp đặt, cài đặt, kết nối, chi phí vận chuyển, giao hàng và các yêu cầu về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu kèm theo sản phẩm cung cấp theo Mẫu số 13 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh đang còn hiệu lực. - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành bảo trì 24/7. Trường hợp liên danh, từng thanh viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất phải đảm bảo có nội dung không được kèm theo các điều kiện ràng buộc bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Trung ương ; Địa chỉ: 463 Hoàng Hoa Thám - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội ; Số điện thoại: 0243.8326.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS. Nguyễn Viết Nhung - Giám đốc Bệnh viện Phổi Trung ương; Địa chỉ: Số 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 0243.8326.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Trung ương - Phòng Công nghệ Thông tin, 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.; Điện thoại: 0243.8326.249 máy lẻ 123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phổi Trung ương; Địa chỉ: Số 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Accesspoint (chuyền wireless) loại 2 Ăngten | 2 | Cái | Băng tần kép (2.4GHz + 5 GHz), 2x2 WiFi 6Dual-Band Gigabit 574 + 1201 Mbps | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Accesspoint (chuyền wireless) loại 3 Ăngten 2 băng tần | 4 | Cái | Tốc độ cao 1900Mbps (N600 + AC1300)Vi xử lý lõi kép @880 MHz, RAM 128 MB, Flash 128 MB | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Accesspoint (chuyền wireless) loại Ăngten ngầm 2 băng tần | 3 | Cái | Wireless Access Point chuẩn N, Hoạt động đồng thời với 2 tần số 2.4 GHz và 5GHzCổng kết nối LAN Gbit hỗ trợ cấp nguồn PoE.Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN,hỗ trợ tối đa kết nối 64 Users. | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Bộ chuột+Bàn phím không dây | 2 | Cái | Kết nối không dây 2.4Ghz | Bảo hành 06 tháng | |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 | 5 | Cái | Hỗ trợ 2 chuẩn kết nối 10/100/1000Base-T và 1000Base-SX/LX | Bảo hành 06 tháng | |
| 6 | Cáp HDMI loại 1,5m đến 3m | 2 | Cuộn | Hỗ trợ 4K60Hz | Bảo hành 06 tháng | |
| 7 | Cáp máy in 1,5m - 3m loại có chống nhiễu | 5 | Cái | Hỗ trợ 4K60Hz | Bảo hành 06 tháng | |
| 8 | Cáp máy in 5m loại có chống nhiễu | 2 | Cái | Cáp màu đen to, có 1 cục chống nhiễu | Bảo hành 06 tháng | |
| 9 | Card màn hình -Card VGA 1GB | 2 | Cái | Bộ nhớ: 1Gb DDR5/ 64BitCổng giao tiếp: 1 x DVI-D/ 1 x HDMI | Bảo hành 06 tháng | |
| 10 | Card NIC 10/100/1000 Mbp | 4 | Cái | Dual Port Gigabit LAN Ethernet 10/100/1000 Mbps | Bảo hành 06 tháng | |
| 11 | Card NIC USB to Lan 10/100Mbp | 3 | Cái | USB 2.0 10/100Mbps Ethernet | Bảo hành 06 tháng | |
| 12 | Chia cổng usb 1-4 | 2 | Cái | Đầu ra (output): 4 cổng USB 2.0 Type A | Bảo hành 06 tháng | |
| 13 | Chuột không dây (Mouse Optical wireless, ) | 2 | Cái | Độ phân giải: 1600 DPIGiao tiếp: Wireless | Bảo hành 06 tháng | |
| 14 | Dây mạng Cate 5e cao cấp | 10 | Thùng | Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz, chất liệu đồng nguyên chất | Bảo hành 06 tháng | |
| 15 | Dây mạng Cate 6e cao cấp | 10 | Thùng | Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz, chất liệu đồng nguyên chất | Bảo hành 06 tháng | |
| 16 | DDRAM 3 - 4GB | 9 | Cái | Bus Ram • bus 1600Mhzn | Bảo hành 03 năm | |
| 17 | DDRAM 3 - 8GB | 3 | Cái | Bus Ram • bus 1600Mhzn | Bảo hành 03 năm | |
| 18 | DDRAM 4 - 4GB | 4 | Cái | Bus Ram hỗ trợ 2666 MHz | Bảo hành 03 năm | |
| 19 | Đầu nối connector RJ45 | 5 | Hộp | Cấu tạo chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 20 | Hàn cáp quang bao gồm vật tư | 3 | Công/ ngày | Hàn cáp quang 12 sợi ngầm | Bảo hành 06 tháng | |
| 21 | HDD chuẩn SATA 3TB/7200rpm | 2 | Cái | Chuẩn Sata 3 (6MB/s)Tốc độ vòng quay 7200rpm | Bảo hành 03 năm | |
| 22 | Keyboard (bàn phím) USB | 36 | Cái | Màu đen, kết nối USB | Bảo hành 06 tháng | |
| 23 | Main máy tính Sockcet 1151 chip set H110-H270… | 5 | Cái | Hỗ trợ CPU: Supports 7th and 6th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Pentium®/Celeron® Processors | Bảo hành 03 năm | |
| 24 | Modem Wireless loại 4 cổng 2 Ăngten | 3 | Cái | Bao phủ lên tới 500 met vuông, xử lý hơn 20+ thiết bị và Tốc độ lên tới 1,8 Gbps. | Bảo hành12 tháng | |
| 25 | Mouse Optical (chuột quang) USB | 45 | Cái | Màu đen, kết nối USB | Bảo hành12 tháng | |
| 26 | Mực đổ máy in | 1.316 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 27 | Hộp mưc máy in HP 2055 | 4 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 28 | Hộp mưc máy in HP 6230 | 20 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 29 | Hộp mưc máy in HP CP1025 đen | 4 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%'In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 30 | Hộp mưc máy in màu HP 8710 | 15 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 31 | Hộp mực máy in Brother 2230 | 4 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 32 | Hộp mực máy in Brother 2701 | 4 | Hộp | Nguyên hộp. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 33 | Hộp mực máy in Brother 5350 | 3 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 34 | Hộp mực máy in Brother 5440 | 4 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 35 | Hộp mực máy in Canon 151 | 9 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 36 | Hộp mực máy in Canon 251 | 6 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 37 | Hộp mực máy in Canon 2900 | 63 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 38 | Hộp mực máy in Canon 3300 | 56 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 39 | Hộp mực máy in Canon 6030 | 15 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 40 | Hộp mực máy in Canon 6200 | 14 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 41 | Hộp mực máy in Canon 6230 | 4 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 42 | Mực máy in Canon G1000 | 5 | 1 Màu | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 43 | Hộp mực máy in HP 1006 | 10 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 44 | Hộp mực máy in HP 1022 | 2 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 45 | Hộp mực máy in HP 1102 | 3 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 46 | Hộp mực máy in HP 1160 | 4 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 47 | Hộp mực máy in HP 1212NF | 2 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 48 | Hộp mực máy in HP 2015 | 2 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 49 | Hộp mực máy in HP 2035 | 3 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 50 | Hộp mực máy in HP M1132 | 5 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 51 | Hộp mực máy in HP M125 | 5 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 52 | Hộp mực máy in HP M127FN | 5 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 53 | Hộp mực máy in HP M201 | 18 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 54 | Hộp mực máy in HP M203 | 3 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 55 | Hộp mực máy in HP M400 | 42 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 56 | Hộp mực máy in HP M401 | 21 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 57 | Hộp mực máy in HP M402 | 730 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 58 | Hộp mực máy in HP M404 | 242 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 59 | Hộp mực máy in HP MFP M28 | 12 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 60 | Mực máy in kim Epson LQ 590 | 6 | Băng | Kích thước : 10 mét | Bảo hành 10 mét | |
| 61 | Mực máy in màu Epson L310 | 10 | 1 Màu | Dung lượng chứa 70ml/ màu | Bảo hành 1200 bản ghi độ phủ 5% | |
| 62 | Mực máy in màu epson L800 | 15 | 1 Màu | Dung lượng chứa 70ml/ màu | Bảo hành 1200 bản ghi độ phủ 5% | |
| 63 | Mực máy in màu epson L805 | 48 | 1 Màu | Dung lượng chứa 70ml/ màu | Bảo hành 1200 bản ghi độ phủ 5% | |
| 64 | Mực máy in màu Epson T60 | 11 | Bộ màu | Dung lượng chứa 70ml/ màu | Bảo hành 1200 bản ghi độ phủ 5% | |
| 65 | Hộp mực máy in màu HP M252 | 54 | Hộp | Năng suất trang : ~1.400 trang | Bảo hành 1200 bản ghi | |
| 66 | Hộp mực máy in Xeror 3155 | 3 | Hộp | Dạng bột từ mịn. Mới 100%In được 2200 đến 2500 bản | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 67 | Hộp mực máy photo Gestetner MP 4054 | 11 | Hộp | Trọng lượng : 700 Gram | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 68 | Hộp mực máy photo Ricoh 2500 | 2 | Hộp | Số bản in : 9.000 trang in | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 69 | Hộp mực máy photo Ricoh 2501 | 59 | Hộp | Số bản in : 9.000 trang in | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 70 | Hộp mực máy photo Sharp M453 | 6 | Hộp | Số bản in : 20.000 trang in tiêu chuẩn | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 71 | Hộp mực máy photo Sharp M464 | 5 | Hộp | Số bản in: 40.000 trang in tiêu chuẩn | Bảo hành 2300 bản ghi | |
| 72 | Nguồn máy tính công suất từ 350 đến 450W | 23 | Cái | Công suất danh định: 450W (công xuất thực 300w ) | Bảo hành12 tháng | |
| 73 | PCI-E to Lan 10/100/1000 Mbs | 2 | Cái | Tốc độ: liên kết tốc độ 10/100/1000Mbps | Bảo hành12 tháng | |
| 74 | Quạt chíp socket 775/1150/1151… | 6 | Cái | Nhôm nguyên chất | Bảo hành12 tháng | |
| 75 | Sạc nguồn (Adapter) | 2 | Cái | Công suất: 65w | Bảo hành 03 năm | |
| 76 | SSD 240 GB | 2 | Cái | Tốc độ đọc: 550Mb/s | Bảo hành 03 năm | |
| 77 | SSD chuẩn SATA 120GB/ 450Mb/s | 8 | Cái | Tốc độ ghi: 450 MB/s | Bảo hành 03 năm | |
| 78 | SSD chuẩn SATA 250Gb/ 460Mb/s | 18 | Cái | Tốc độ đọc 560 MB/s và tốc độ ghi 530 MB/s | Bảo hành 03 năm | |
| 79 | SSD chuẩn SATA 500Gb/ 540Mb/s | 3 | Cái | Tốc độ đọc: 700MB/s | Bảo hành 03 năm | |
| 80 | Sửa chữa cao áp - màn hình LCD | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 81 | Sửa chữa IC và tụ nguồn | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 82 | Sửa chữa main màn hình - màn hình LCD | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 83 | Sửa chữa và bảo dưỡng cơ | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 84 | Sửa main máy tính | 5 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 85 | Swicth 05 port 10/100/1000 Mbs | 2 | Cái | Tốc độ tối đa 1Gb, 5 cổng RJ45 | Bảo hành12 tháng | |
| 86 | Swicth 08 port 10/100 Mbs | 8 | Cái | Tốc độ tối đa 100Mbs, 8 cổng RJ45 | Bảo hành12 tháng | |
| 87 | Swicth 08 port 10/100 Mbs hãng Cisco, hãng Linksys | 2 | Cái | Tốc độ tối đa 100Mbs, 8 cổng RJ45 hãng Cisco, hãng Linksys | Bảo hành12 tháng | |
| 88 | Swicth 16 port 10/100 Mbs hãng Cisco, hãng Linksys | 3 | Cái | Tốc độ tối đa 100Mbs, 16 cổng RJ45 hãng Cisco, hãng Linksys | Bảo hành12 tháng | |
| 89 | Switch 8 port 10/100/1000 Mbs Mbs hãng Cisco, hãng Linksys | 5 | Cái | Tốc độ tối đa 1Gb, 8 cổng RJ45 hãng Cisco, hãng Linksys | Bảo hành12 tháng | |
| 90 | Thay bàn phím màn hình máy in HP M401/M402/M405 | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 91 | Thay bảng điều khiển | 6 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 92 | Thay bánh răng sấy, bánh răng đảo mặt | 5 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 93 | Thay bánh răng từ | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 94 | Thay bộ bánh răng chính | 18 | Bộ | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 95 | Thay bộ chia giấy máy in | 15 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 96 | Thay card Formater | 8 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 97 | Thay cụm sấy máy in | 38 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 98 | Thay cụm sấy máy photo Gestetner | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 99 | Thay cụm sấy máy photo Ricoh | 10 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 100 | Thay cụm sấy máy photo Sharp | 4 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 101 | Thay cụm trống máy in | 12 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 102 | Thay cụm trống tạo ảnh máy photo Gestetner | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 103 | Thay cụm trống tạo ảnh máy photo Ricoh | 12 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 104 | Thay cụm trống tạo ảnh máy photo Sharp | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 105 | Thay cụm trống từ máy photo Gestetner | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 106 | Thay cụm trống từ máy photo Ricoh | 4 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 107 | Thay cụm trống từ máy photo Sharp | 4 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 108 | Thay dây curoa máy in màu Epson T60/L310/L800/L805 | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 109 | Thay đầu in mã vạch máy in Zebra GT800 (203dpi) | 6 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 110 | Thay Hopper máy photo Ricoh | 4 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 111 | Thay hộp Lazer máy in | 5 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 112 | Thay hộp quang máy in HP M401/M402/M404 | 5 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 113 | Thay hộp quang máy photo Ricoh | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 114 | Thay khay giấy đảo mặt máy in HP | 20 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 115 | Thay khay giấy gầm máy photo Ricoh | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 116 | Thay khay giấy máy in HP M401/M402/M404 | 5 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 117 | Thay khay giấy tay máy in HP | 8 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 118 | Thay khay giấy tay máy photo Sharp | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 119 | Thay Laze máy photo | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 120 | Thay lô kéo giấy máy in | 21 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 121 | Thay lô kéo giấy máy Scan HP Pro 3000 S3 | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 122 | Thay main điều khiển chính | 15 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 123 | Thay Main nguồn | 10 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 124 | Thay mắt Laze máy in | 17 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 125 | Thay Motor khay giấy máy photo Ricoh | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 126 | Thay motor máy in | 6 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 127 | Thay Riset bộ đếm máy in màu | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 128 | Thay sensor nhận giấy | 30 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 129 | Thay sensor nhiệt | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 130 | Thay từ in máy photo Ricoh | 6 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 131 | Thay thanh nhiệt sấy máy in | 22 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 132 | Thay thế lô ép | 14 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 133 | Thay thế vỏ lô sấy A4 | 24 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 134 | Thay thước dẫn mực máy in màu Epson T60/L310/L800/L805 | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 135 | Thay trống từ | 3 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 136 | Thay trục dẫn giấy máy in HP M401/M402/M404 | 5 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 137 | Thiết bị chuyển mạch máy in ( USB Switch Printer) | 2 | Cái | Output interface: USB Port x 1 | Bảo hành 06 tháng | |
| 138 | Sửa chữa main màn hình cảm ứng máy lấy số | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 139 | Sửa chữa nguồn màn hình cảm ứng máy lấy số | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 140 | Thay màn hình cảm ứng máy lấy số | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 141 | Thay màn hình cây lấy số tự động | 2 | Cái | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 142 | Máy chấm công vân tay, nhận diện khuôn mặt Ronald Jack | 2 | Cái | Dung lượng nhớ 100.000 IN/OUT | Bảo hành 06 tháng | |
| 143 | Sửa chữa máy chấm công | 2 | Lần | Linh kiện mới, chính hãng | Bảo hành 06 tháng | |
| 144 | Bút cảm ứng máy tính bảng | 2 | Cái | Tích hợp trên các loại máy | Bảo hành 06 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội.- Thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA) đối với hàng hóa, dịch vụ trong gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng đại học chuyên ngành CNTT | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi