Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa chống xuống cấp Trụ sở Công an thị xã, đổ bê tông sân đường, thoát nước Ban chỉ huy quân sự thị xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa chống xuống cấp Trụ sở Công an thị xã, đổ bê tông sân đường, thoát nước Ban chỉ huy quân sự thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (vốn tập trung) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:23:00 đến ngày 2022-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,269,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn dáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 chân, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa chống xuống cấp Trụ sở Công an thị xã, đổ bê tông sân đường, thoát nước Ban chỉ huy quân sự thị xã Chống xuống cấp các Trụ sở cơ quan năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (vốn tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị Xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958 ; Fax: (072) 3841936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị Xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG AN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: SƠN NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.028,768 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 91,083 | m2 |
| 3 | Bả matít vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.028,768 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.258,694 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 770,074 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 91,083 | m2 |
| B | HM: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG AN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,205 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 135,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,983 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,733 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,518 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,808 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,283 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 23 | Tô đá mài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,294 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 195,095 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180,355 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 438,744 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,609 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 283,96 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 199,393 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, khung sắt bảo vệ, ổ khóa tay nắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly, khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 36 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Prima, khung xương Vĩnh Tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130,095 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 131,695 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,188 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lát bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,694 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m |
| C | HM: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÔNG AN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG (HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED downlight sát trần có chụp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Điều khiển quạt trần đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 30x14 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| D | HM: CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 101,64 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Rải lớp ny lông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,708 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 15 | Thép 50x50x5 (Sơn chống sét+SX+LĐ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,55 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,55 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,7 | m3 |
| 28 | Rải lớp ny lông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,08 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 160,784 | m3 |
| 30 | Cắt ron sâu 50 rộng 5, ô vuông 1500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 224 | 10m |
| 31 | Lăn gai bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.510 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphần xâydung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ tráchkỹ thuậtthi côngphầnđiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộphụ tráchlập hồ sơnghiệmthu,thanhtoán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc (kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích >=250L | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy duỗi sắt | Công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 2 |
| 8 | Giàn dáo thép (bộ) | Loại 42 chân, 42 chéo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi