Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710857-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220465896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:06:00 đến ngày 2022-07-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,670,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.269.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 500T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị công suất : 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn : 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 50,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 12,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ kích căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị từ 60-90 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đường kính 1m.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần thi công xây lắp
Cầu cứng bản Tây Hồ, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập thiết kế + dự toán: - Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La. 2. Thẩm định thiết kế + dự toán: - Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La 3.Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: DẦM CHỦ
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 40Mpa độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,88m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất trạm trộn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8156100m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2399tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3251tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,12m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9152tấn
9Lắp đặt ống ghen DUL D 65/72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,04m
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
11Lắp neo EC5-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V80đầu neo
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5528tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5528tấn
B Hạng mục 2: DẦM NGANG
1BTCT 30MPa dầm ngang, đá 1x2, sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
2Thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2429tấn
3Thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0581tấn
4Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0804100m2
C Hạng mục 3: BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông bản mặt cầu 30MPa độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7659tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1866tấn
4Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5914100m2
5Cao su đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,65m2
D Hạng mục 4: GỐI CẦU + ĐÁ KÊ GỐI
1Lắp đặt gối cầu cao su cố định KT (350x500x78mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt gối cầu cao su di động KT (350x500x78mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0174tấn
4Lắp đặt thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0174tấn
5Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
6Thép ĐK  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176tấn
7Thép ĐK  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501tấn
8Thanh chốt mạ kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
9Lắp dựng thanh chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
10Bê tông ụ chống xô 30Mpa độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
11Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036100m2
12Vữa không co ngót 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3033m3
13Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013m3
14Chụp thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
E Hạng mục 5: LAN CAN + TAY VỊN+ CHIẾU SÁNG
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7654tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7654tấn
3Bu lông neo M22x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V296bộ
4Bu lông neo M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320bộ
5Lắp đèn Led năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
7Bu lông M16x250+Đai liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Lắp cần đèn D60/DC 04, cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cần đèn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1655tấn
11Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1757tấn
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
F Hạng mục 6: THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Nắp chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Thép ống D150 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392100m
4Đai định vị thép bản dày 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1687tấn
5Bu lông M12 L=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
6Bu lông M16 L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
G Hạng mục 7: KHE CO GIÃN
1Đổ bê tông M350 độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9975m3
2Thép thanh đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
3Thép tấm, thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
4Lắp đặt thép tấm, thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
5Tấm inox ngăn nước dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m2
H Hạng mục 8: PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,848100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9564tấn
7Khấu hao hệ giá poóctích (1,5%x 1,5+5%x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6276tấn
8Sản xuất hệ dầm dẫn, hệ đà giáo, trụ tạm (1,5%x 1,5+5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,91tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5376tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5376tấn
11Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22  Mô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm/ 10m
12Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22  Mô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
13Bê tông hố thế 15Mpa độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
14Cáp D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1635tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72tấn
I Hạng mục 9: CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0166m3
4Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi luân chuyển Khấu hao (1,17%x2t+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2735tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,4m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2472100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2472100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2472100m3
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,18100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 113mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
11Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0238tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7804tấn
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
J Hạng mục 10: KẾT CẤU MỐ + TỨ NÓN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 độ sụt 6-8cm(Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,689tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5507tấn
5Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
6Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5014100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,084m2
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,978tấn
10Lắp dựng , tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,956tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5178100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0397100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4608100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7966100m3
K Hạng mục 11: TRỤ CẦU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,49m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8827100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8827100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8827100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5063tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94tấn
8Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
9Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5339100m2
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,079tấn
12Lắp dựng , tháo dỡ kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,237tấn
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,415100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6398100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
16Cọc định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5112tấn
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6875100m
18Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5625100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25100m cọc
L Hạng mục 12: BẢN QUÁ ĐỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
3Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7527tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696100m2
M Hạng mục 13: TỨ NÓN LÒNG MỐ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5694m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,094m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7107tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4245m3
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m
6Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3793100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3903100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4354100m3
N Hạng mục 14: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1484100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0963100m3
3Lu khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,9424100m3
O Hạng mục 15: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,612m3
2Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0806100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8121100m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,810m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7812100m2
P Hạng mục 16: GIA CỐ MÁI TALUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,43m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0315m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
6Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,431m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,681100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7985100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8657100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0758100m3
Q Hạng mục 17: SỬA CHỮA CỐNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
2Vữa chèn XM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,44m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4006tấn
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3816100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
R Hạng mục 18: ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4381100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2634100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4381100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2634100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2634100m3
S Hạng mục 19: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1846100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,583m3
10Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình giao thông, từ cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu (cầu dự ứng lực, đường đầu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.269.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn: Từ Cao đẳng lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu dự ứng lực từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 16,0 T1
2 Kích nâng 250T2
3 Kích nâng 500T2
4 Máy luồn cáp công suất : 15 kW1
5 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 25,0 T1
6 Ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng trộn : 10,7 m32
7 Trạm trộn bê tông năng suất : 50,0 m3/h1
8 Xe bơm bê tông, tự hành năng suất : 50 m3/h1
9 Máy lu bánh thép 16T1
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 1,25 m31
11 Máy ủi công suất : 108,0 CV1
12 Ô tô tự đổ trọng tải : 10,0 T2
13 Ô tô tự đổ trọng tải : 12,0 T2
14 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu2
15 Bộ kích căng kéo cáp từ 60-90 tấn1
16 Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính 1m.1
17 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW2
18 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW2
19 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
20 Pa lăng xích sức nâng : 3,0 T2
21 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
22 Tời điện 5T2
23 Máy đầm dùi 1,5KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->