Gói thầu: Gói thầu số 81: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn các khoảng cột T08-T09, T13-T14 thuộc khoảng néo T08-T17 ĐD 220kV Hòa Khánh-Huế thuộc TTĐ Đà Nẵng quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 81: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn các khoảng cột T08-T09, T13-T14 thuộc khoảng néo T08-T17 ĐD 220kV Hòa Khánh-Huế thuộc TTĐ Đà Nẵng quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 13:57:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,000,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.023E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữađường dây có cấp điện áp 220kV. Tương tự về quymô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn1.638.000.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thicông xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.638.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồngtương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặcKỹ sư xây dựng;Đã từng làm chỉhuy trưởng côngtrường ít nhất 01công trình cho đườngdây 220kV hoặc02 công trình cho đường dây110kVNhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực:văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệmvà khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điệnĐã từng làm giám xác thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho đường dây 220kV hoặc02 công trình cho đường day 110kVNhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực:văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệmvà khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sátATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu loại 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu loại 100 tấn (01 cái/vị trí) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cẩu loại 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu loại 20 tấn (01 cái/vị trí) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ lấy độ võng (dây dẫn phân pha 04 dây/pha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ lấy độ võng (dây dẫn phân pha 04 dây/pha) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trụ neo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trụ neo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Khóa thi công kéo dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khóa thi công kéo dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Khóa thi công kéo dây cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khóa thi công kéo dây cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Puly nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 64 |
| 10-Máy ép khóa néo 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép khóa néo 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 81: Nâng cao khoảng cách pha đất đảm bảo vận hành an toàn các khoảng cột T08-T09, T13-T14 thuộc khoảng néo T08-T17 ĐD 220kV Hòa Khánh-Huế thuộc TTĐ Đà Nẵng quản lý Sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà
Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh,TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 2 | Quét Sikadur 732 (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | tấn |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 7 | Quét Sikadur 732 (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | tấn |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 12 | Quét Sikadur 732 (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | tấn |
| B | Phần điện (Phần lắp đặt vật tư mới) | |||
| 1 | Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột<=5 tấn (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,211 | tấn |
| 2 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cẩu 20T, chiều cao cột<=15m (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 3 | Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột<=5 tấn (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,296 | tấn |
| 4 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cẩu 20T, chiều cao cột<=15m (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 5 | Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột<=5 tấn (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,211 | tấn |
| 6 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cẩu 20T, chiều cao cột<=15m (VT 014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| C | Phần điện (Phần tháo hạ và lắp dựng lại) | |||
| 1 | Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện dây <= 400mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | km |
| 2 | Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (có sử dụng dây mồi). Tiết diện <= 70mm2 (02 dây cáp quang) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,53 | km |
| 3 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 40m (bát cách điện <= 18) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | chuỗi |
| 4 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay <= 50m - chuỗi đỡ | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại chống rung dây dẫn. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại chống rung dây chống sét. Chiều cao lắp đặt <= 50m | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| D | Phần điện (Tháo lắp lại cột) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới. Chiều cao cột <= 40m (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,37 | tấn |
| 2 | Tháo và lắp cột hiện trạng bằng cẩu 100T tầm với >60m (VT009) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | ca |
| 3 | Tháo và lắp lại cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới. Chiều cao cột <= 50m (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,17 | tấn |
| 4 | Tháo và lắp cột hiện trạng bằng cẩu 100T tầm với >60m (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | ca |
| 5 | Tháo và lắp lại cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới. Chiều cao cột <= 40m (VT 014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,37 | tấn |
| 6 | Tháo và lắp cột hiện trạng bằng cẩu 100T tầm với >60m (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | ca |
| E | Phần mua sắm vật liệu điện | |||
| 1 | Gia công đoạn thân mới 5m+ bản đế (sau khi mạ kẽm) (VT09) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,211 | tấn |
| 2 | Gia công đoạn thân mới 5m+ bản đế (sau khi mạ kẽm) (VT013) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,296 | tấn |
| 3 | Gia công đoạn thân mới 5m+ bản đế (sau khi mạ kẽm) (VT014) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,211 | tấn |
| F | Đền bù hoa màu thi công | |||
| 1 | Thuê đất làm đường tạm | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.365 | m2 |
| 2 | Đền bù lúa vị trí làm đường tạm | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.365 | m2 |
| G | Thi công đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,09 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đường | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,88 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,88 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,88 | 10m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hoàn trả đường vận hành tạm) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Hoàn trả đường vận hành tạm) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hoàn trả đường vận hành tạm) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,09 | 100m3 |
| H | Thi công giàn giáo giao chéo đường bộ, đường thủy, đường trung, hạ thế | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 400mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây <= 400mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây <= 400mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| 4 | Vượt sông rộng <=50m. Tiết diện dây <= 400mm2 | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ Đà Nẵng đến vị trí thi công (9.72 tấn) | Theo chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữađường dây có cấp điện áp 220kV. Tương tự về quymô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn1.638.000.000 đồng. - Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thicông xây lắp, sửa chữa đường dây có cấp điện áp110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là1.638.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồngtương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Kỹ sư điện hoặcKỹ sư xây dựng;Đã từng làm chỉhuy trưởng côngtrường ít nhất 01công trình cho đườngdây 220kV hoặc02 công trình cho đường dây110kVNhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực:văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệmvà khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹthuật | 1 | Kỹ sư điệnĐã từng làm giám xác thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho đường dây 220kV hoặc02 công trình cho đường day 110kVNhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực:văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệmvà khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sátATLĐ | 1 | Trung cấp điện hoặc trung cấp xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu loại 100 tấn | Xe cẩu loại 100 tấn (01 cái/vị trí) | 3 |
| 2 | Xe cẩu loại 20 tấn | Xe cẩu loại 20 tấn (01 cái/vị trí) | 3 |
| 3 | Máy phát điện 4,5KW | Máy phát điện 4,5KW | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ lấy độ võng (dây dẫn phân pha 04 dây/pha) | Bộ dụng cụ lấy độ võng (dây dẫn phân pha 04 dây/pha) | 1 |
| 5 | Tời máy 05 tấn | Tời máy 05 tấn | 2 |
| 6 | Trụ neo | Trụ neo | 3 |
| 7 | Khóa thi công kéo dây dẫn | Khóa thi công kéo dây dẫn | 3 |
| 8 | Khóa thi công kéo dây cáp quang | Khóa thi công kéo dây cáp quang | 1 |
| 9 | Puly nhôm | Puly nhôm | 64 |
| 10 | Máy ép khóa néo 100T | Máy ép khóa néo 100T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi