Gói thầu: Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định |
| Tên gói thầu | Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:24:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,126,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về hoạt động điều tra đa dạng sinh học hoặc lập dự án thành lập khu bảo tồn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chuyên gia |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Tiến sĩ thuộc một trong các ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên, xã hội học, khoa học môi trường, sinh học, môi trường, quy hoạch và phát triển, bảo tồn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Thạc sĩ thuộc một trong các ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên, khoa học môi trường, môi trường, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Thạc sĩ thuộc một trong các ngành bản đồ, viễn thám và GIS, quy hoạch và phát triển, bảo tồn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Cử nhân hoặc tương đương thuộc một trong các ngành: sinh học, môi trường, địa lý, quản lý tài nguyên thiên nhiên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại Dự toán chi tiết chi sự nghiệp môi trường năm 2022 Nhiệm vụ “Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại” 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp giấy chứng nhận thành lập (Có chứng thực). Bản chụp giấy Chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ (Có chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực (có chứng thực). Tài liệu minh chứng năng lực cán bộ chủ chốt: Bản chụp bằng cấp (có chứng thực); hợp đồng lao động hoặc hồ sơ tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định.
Địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3822109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3824853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822109. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3824853. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu cơ sở lý luận, kế hoạch và thực tiễn cho việc thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Nghiên cứu cơ sở lý luận, kế hoạch và thực tiễn cho việc thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 80 | |
| 2 | Đánh giá đặc điều kiện tự nhiên, môi trường và đa dạng sinh học đầm Thị Nại | Đánh giá đặc điều kiện tự nhiên, môi trường và đa dạng sinh học đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 240 | |
| 3 | Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất và kinh tế - xã hội khu vực đầm Thị Nại | Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất và kinh tế - xã hội khu vực đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 80 | |
| 4 | Đánh giá chính sách và năng lực của chính quyền địa phương trong bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước đầm Thị Nại | Đánh giá chính sách và năng lực của chính quyền địa phương trong bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 80 | |
| 5 | Phân tích, đánh giá các áp lực, thách thức lên công tác quản lý và bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước đầm Thị Nại | Phân tích, đánh giá các áp lực, thách thức lên công tác quản lý và bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 90 | |
| 6 | Phân tích, đánh giá sự cần thiết của việc thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Phân tích, đánh giá sự cần thiết của việc thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 5 | 90 | |
| 7 | Lập phương án quy hoạch chi tiết Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Lập phương án quy hoạch chi tiết Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 6 | 240 | |
| 8 | Đánh giá hiệu quả và tác động của Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Đánh giá hiệu quả và tác động của Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 6 | 90 | |
| 9 | Xây dựng kế hoạch quản lý khu bảo tồn đất ngập nước đầm Thị Nại | Xây dựng kế hoạch quản lý khu bảo tồn đất ngập nước đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 7 | 90 | |
| 10 | Xây dựng phương án tổ chức quản lý Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Xây dựng phương án tổ chức quản lý Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 7 | 90 | |
| 11 | Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Lập dự án thành lập Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 7 | 80 | |
| 12 | Biên tập bản đồ hiện trạng đa dạng sinh học đầm Thị Nại | Biên tập bản đồ hiện trạng đa dạng sinh học đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 6 | 80 | |
| 13 | Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng mặt đất, mặt nước đầm Thị Nại bằng tư liệu ảnh vệ tinh độ phân giải cao | Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng mặt đất, mặt nước đầm Thị Nại bằng tư liệu ảnh vệ tinh độ phân giải cao | Công kỹ sư bậc 6 | 80 | |
| 14 | Biên tập Bản đồ quy hoạch phân khu chức năng của Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Biên tập Bản đồ quy hoạch phân khu chức năng của Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại | Công kỹ sư bậc 6 | 80 | |
| 15 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (cá nhân) | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (cá nhân) | Phiếu | 100 | |
| 16 | Lập mẫu phiếu điều tra nhu cầu bảo tồn và tác động của việc quy hoạch chi tiết Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại đến sinh kế người dân địa phương | Lập mẫu phiếu điều tra nhu cầu bảo tồn và tác động của việc quy hoạch chi tiết Khu dự trữ thiên nhiên đầm Thị Nại đến sinh kế người dân địa phương | Phiếu | 1 | |
| 17 | Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi thực địa (5 người x 10 ngày) | Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi thực địa (5 người x 10 ngày) | Ngày | 50 | |
| 18 | Khoán tiền thuê phòng ngủ (5 người x 9 đêm) theo hình thức khoán | Khoán tiền thuê phòng ngủ (5 người x 9 đêm) theo hình thức khoán | Đêm | 45 | |
| 19 | Thuê ô tô khảo sát (Đoàn 5 chuyên gia) đi Đầm Thị Nại (05 ngày) | Thuê ô tô khảo sát (Đoàn 5 chuyên gia) đi Đầm Thị Nại (05 ngày) | Ngày | 5 | |
| 20 | Tiền thuê tàu khảo sát 1 tàu x 05 ngày | Tiền thuê tàu khảo sát 1 tàu x 05 ngày | Tàu | 5 | |
| 21 | Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (5 người/khứ hồi) | Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (5 người/khứ hồi) | Vé khứ hồi | 5 | |
| 22 | Phiếu điều tra | Phiếu điều tra | Tờ | 100 | |
| 23 | Tài liệu phục vụ hội thảo (06 bộ * 420 tờ/bộ phục vụ chuyên gia tham vấn ý kiến và Chủ trì, thư ký Hội thảo) | Tài liệu phục vụ hội thảo (06 bộ * 420 tờ/bộ phục vụ chuyên gia tham vấn ý kiến và Chủ trì, thư ký Hội thảo) | Tờ | 1.680 | |
| 24 | Tài liệu phục vụ nghiệm thu dự án (7 bộ*420 tờ/bộ) | Tài liệu phục vụ nghiệm thu dự án (7 bộ*420 tờ/bộ) | Tờ | 2.940 | |
| 25 | Sản phẩm dự án (06 báo cáo tổng kết*420 tờ/báo cáo) | Sản phẩm dự án (06 báo cáo tổng kết*420 tờ/báo cáo) | Tờ | 2.520 | |
| 26 | 03 bản đồ (06 bộ) | 03 bản đồ (06 bộ) | Bản đồ | 18 | |
| 27 | Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ | Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về hoạt động điều tra đa dạng sinh học hoặc lập dự án thành lập khu bảo tồn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm chuyên gia | 1 | Trình độ tối thiểu là Tiến sĩ thuộc một trong các ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên, xã hội học, khoa học môi trường, sinh học, môi trường, quy hoạch và phát triển, bảo tồn | 15 | 15 |
| 2 | Chuyên gia | 3 | Trình độ tối thiểu là Thạc sĩ thuộc một trong các ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên, khoa học môi trường, môi trường, sinh học | 10 | 10 |
| 3 | Chuyên gia | 2 | Trình độ tối thiểu là Thạc sĩ thuộc một trong các ngành bản đồ, viễn thám và GIS, quy hoạch và phát triển, bảo tồn. | 10 | 10 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu là Cử nhân hoặc tương đương thuộc một trong các ngành: sinh học, môi trường, địa lý, quản lý tài nguyên thiên nhiên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi