Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, dụng vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, dụng vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:29:00 đến ngày 2022-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hạng mục hóa chất trong các cơ quan nhà nước. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô(9): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 cán bộ+ Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên,+ Chuyên ngành: Hóa học hoặc tương đương.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, dụng vụ Lựa chọn nhà thầu của đề tài độc lập “Nghiên cứu đánh giá đa dạng vi sinh vật đáy đầm phá Miền Trung và tiềm năng ứng dụng trong y dược”. Mã số ĐTĐL.CN-114/21 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ kế hoạch và đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CA) (Bản sao công chứng) đối với các hàng hóa chính nhập khẩu hoặc theo yêu cầu của chủ đầu tư khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu lắp đặt bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nếu giấy phép là do đại lý phân phối cấp thì nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho đại lý phân phối. Trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch thuật được công chứng.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoai: 0234.3523339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hồng Thái, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Bích Ngọc, Chuyên viên Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung, 0913941747. 321 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid succinic | 3 | Kg | - Sigma Aldrich (Sigma) hoặc tương đương.- Độ tinh khiết ≥ 99%; - Khối lượng phân tử: 118,09 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 2 | Agar | 3 | Kg | - Dạng bột; Màu trắng;- Độ pH (25 oC): 6,0 - 7,0.- Quy cách: 1 kg/túi. | ||
| 3 | Agarose | 3 | Kg | - Merck hoặc tương đương.- Dạng bột; Màu trắng; - Độ ẩm: ≤ 10%; - Nhiệt độ tạo gel: 34 - 38 oC; Lưu huỳnh (như SO₄) ≤ 0,14%; Tro sunfat (800 °C) ≤ 0,4%.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 4 | CaCl2 | 5 | Kg | - Merck hoặc tương đương.- Độ tinh khiết ≥ 98,0%; - Kiềm tự do (như Ca(OH)₂) ≤ 0,2%; Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, độ ẩm tương đối 80%) ≥ 25,0%; - Khối lượng phân tử: 110,99 g/mol.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 5 | Cồn 96 VN | 44 | Lít | - Nồng độ cồn ≥ 96 oC; - Công thức hóa học: C2H5OH. | ||
| 6 | FeSO4 | 2 | Kg | - Sigma hoặc tương đương.- Độ tinh khiết ≥ 99%; - Khối lượng phân tử: 278,01 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 7 | K2HPO4 | 10 | Kg | - Sigma hoặc tương đương.- Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS ≥ 98.0%; - Khối lượng phân tử: 174,18 g/mol;Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 8 | KOH | 6 | Kg | - Độ tinh khiết ≥ 85%, Kalicacbonat (K₂CO₃) (axitmetric) ≤ 2%, 10-15% nước;- Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 9 | HCl | 6 | Lít | - Sigma hoặc tương đương.- Hàm lượng 36,5 - 38%;- Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol.- Quy cách: 500 mL/chai. | ||
| 10 | MgSO4 | 6 | Kg | - Sigma hoặc tương đương.- Độ tinh khiết ≥ 97%;- Khối lượng phân tử: 120,37 g/mol.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 11 | NaCl | 7 | Kg | - Sigma hoặc tương đương.- Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS ≥ 99%; - Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 12 | NaOH | 6 | Kg | - Độ tinh khiết ≥ 98%; Dạng viên trắng;- Giá trị pH: 13-14.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 13 | NH4Cl | 8 | Kg | - Độ tinh khiết ≥ 99,5%; - pH (dung dịch 50g/L, 25 °C): 4,5-5,5.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 14 | Parafilm | 20 | Cuộn | - Bemis hoặc tương đương.- Cuộn màng nhựa dẻo Parafilm M dài 38 mét, rộng 10cm. | ||
| 15 | Pepton | 3 | Kg | - Merck hoặc tương đương.- pH: 6,0 – 7,0 (20 g/L, H2O, 20 °C); - Độ hòa tan 1500 g/L tan hoàn toàn; - Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ; - pH (5%; nước) 6,5 - 7,5; - Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,0 - 14,0%; Nitơ amin (như N) 3,4 - 5,0%; Tro sunfat (800 °C) ≤ 17,0%; Mất mát khi sấy (105 °C) ≤ 6,0%.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 16 | Nước deion | 15 | Lọ | - Sigma hoặc tương đương.- pH: 6.0-8.0 (25 °C).- Quy cách: 1 lít/lọ. | ||
| 17 | ZnSO4 | 1,5 | Kg | - Merck hoặc tương đương.- Độ tinh khiết ≥ 99,5%;- Giá trị pH (5%; nước, 25 °C) 4,4 - 5,6; - Khối lượng phân tử: 287,54 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 18 | Trypton | 2 | Kg | - Màu vàng; pH 6,2 - 7,2; - Nitrogen tổng số ≥12,0% AminoNitrogen ≥ 3,50% Sodium chloride ≤ 5,0%.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 19 | Cặp mồi (primers) | 300 | NU | - Sigma hoặc tương đương;- Dạng đông khô, 10 mg/mL. | ||
| 20 | EDTA | 2 | Hộp | - Sigma hoặc tương đương;- Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS ≥ 99,4-100,6%; - Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol.- Đóng gói: 500 g/hộp. | ||
| 21 | Ladder DNA | 5 | Ống | - Thermo Fisher Scientific (Thermo) hoặc tương đương;- Nồng độ 0,5 μg/μL;- Khối lượng nạp mẫu 1 mL;- Phạm vi kích thước: 100 bp-15.000 bp. | ||
| 22 | Taq polymerase | 5 | 500 UI | - Sigma hoặc tương đương;- Nồng độ 5 units/μL, optimum pH ~9,0 (20 °C). | ||
| 23 | Tris hydrochloride | 3 | Hộp | - Bột tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %;- pH (1.0% ở 25 oC: 4.2 ~ 5.0; - Quy cách: 250 g/hộp. | ||
| 24 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR | 10 | Kít | - Thermo hoặc tương đương;- Sử dụng cho PCR, qPCR, Southern Blotting…; - Thời gian thực hiện khoảng 5 - 10 phút.- Quy cách: 50 phản ứng/kít. | ||
| 25 | Thuốc nhuộm DNA SYBR™ Safe | 10 | Hộp | - Phát hiện DNA trong gel agarose bằng phương pháp huỳnh quang.- Quy cách: 400 µL/hộp. | ||
| 26 | DreamTaq PCR Master Mix | 10 | Hộp | - Thermo hoặc tương đương;- DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, 4 mM MgCl2, 4 x 1,25 mL nước không chứa Nuclease.- Quy cách: 200 phản ứng/hộp. | ||
| 27 | Kit tách DNA tổng số trực tiếp từ mẫu môi trường | 10 | Kít | - Sử dụng cho PCR, qPCR, real-time RT-PCR, microarray, Northern blot, poly-A purification;- Quy cách: 50 phản ứng/kít. | ||
| 28 | Kít thôi gel | 10 | Kít | - Thermo hoặc tương đương;- Loại cột: Cột Spin, Sử dụng cho qPCR, Cloning, Southern Blotting, Nucleic Acid Labeling, Sequencing, PCR.- Quy cách: 50 phản ứng/kít. | ||
| 29 | Bao tay (nhiều kích thước) | 10 | Hộp | - Cao su chống nước, chịu nhiệt, độ đàn hồi tốt.- Quy cách: 50 cái/hộp. | ||
| 30 | Bình tam giác có vạch 2000 mL | 6 | Cái | - Schott hoặc tương đương;- Dung tích: 2000 mL;- Đường kính đáy: 153 mm;- Đường kính cổ: 72 mm;- Chiều cao: 276 mm;- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao. | ||
| 31 | Bình tam giác có vạch 250 mL | 10 | Cái | - Dung tích: 250 mL;- Đường kính đáy: 85mm;- Đường kính cổ: 50mm;- Chiều cao: 140mm;- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao. - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 32 | Bình tam giác có vạch 500 mL | 11 | Cái | - Dung tích: 500 mL;- Đường kính đáy: 105mm;- Đường kính cổ: 50mm;- Chiều cao: 175mm;- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt cao. - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 33 | Cone các loại | 20 | Túi | - Eppendorf hoặc tương đương;- Dùng được với nhiều loại pipet, chưa tiệt trùng, chất liệu polypropylene, màu tự nhiên, không chứa RNase-/DNase và pyrogenic; - Quy cách: 1.000 cái/túi. | ||
| 34 | Đĩa Petri | 215 | Đĩa | - Schott hoặc tương đương.- Kích thước: 150x25mm, Chất liệu: thủy tinh Borosilicate;- Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. | ||
| 35 | Hộp trữ mẫu | 110 | Hộp | - Hộp nhựa trữ Cryo vial 81 chỗ màu đỏ cho tuýp 1,2-2 mL. - Làm bằng nhựa Eastman Tritan ™ không chứa BPA, chống vỡ;- Quy cách: 10 cái/hộp. | ||
| 36 | Ống đong thủy tinh 100 mL | 10 | Cái | - Schott hoặc tương đương;- Dung tích Ống đong: 100 mL;- Giới hạn chính xác: 0,5mm; - Độ chia: 1mm; - Chiều cao: 256mm; - Chất liệu thủy tinh; loại class A. | ||
| 37 | Ống đong thủy tinh 50 mL | 10 | Cái | - Schott hoặc tương đương;- Dung tích Ống đong: 50 mL; - Giới hạn chính xác: 0,5mm; - Độ chia: 1mm; - Chiều cao: 196mm; - Chất liệu thủy tinh, loại class A. | ||
| 38 | Ống đong thủy tinh 5 mL | 10 | Cái | - Schott hoặc tương đương;- Dung tích Ống đong: 5 mL; - Giới hạn chính xác: 0,05mm; - Độ chia: 0,1mm; - Chiều cao: 112mm; - Chất liệu thủy tinh, loại class A. | ||
| 39 | Ống eppendorf 0,2 mL (cho PCR) | 5 | Túi | - Eppendorf hoặc tương đương;- Loại ống riêng lẻ, chất liệu polypropylene, nắp vòm, trong suốt;- Dung tích 0,2 mL;- Chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 40 | Ống eppendorf 1,5 mL | 5 | Túi | - Eppendorf hoặc tương đương;- Chất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu,;- Chịu được nhiệt độ cao, chịu lực 30.000×g, không màu.- Quy cách: 500 cái/túi. | ||
| 41 | Ống eppendorf 2,0 mL | 5 | Túi | - Eppendorf hoặc tương đương;- Chất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu;- Chịu được nhiệt độ cao;- Chịu lực 30.000×g, không màu.- Quy cách: 500 cái/túi. | ||
| 42 | Ống nghiệm có nút chịu nhiệt | 10 | Ống | - Schott hoặc tương đương;- Ống nghiệm có nắp vặn đen, kích thước 16x160 mm; - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime. | ||
| 43 | Khẩu trang cá nhân | 50 | Cái | - Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp nano bạc. | ||
| 44 | Giấy nhôm | 52 | Cuộn | - Cuộn giấy nhôm, có thành phần kim loại nhôm. | ||
| 45 | Gòn không thấm | 52 | Kg | - Dạng trơn, có khả năng cách nhiệt tốt. | ||
| 46 | Gòn thấm | 52 | Kg | - Màu trắng, không thấm nước. | ||
| 47 | PD agar | 3 | Hộp | - Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng, tan trong nước (39 g/L); - pH: 5,2 - 6,2. - Quy cách: 250 g/hộp. | ||
| 48 | Agar | 6 | Hộp | - Dạng bột mịn, màu kem, tan trong nước.- Quy cách: 5 kg/hộp. | ||
| 49 | Beef extract | 5 | Kg | - Sigma hoặc tương đương;- Hàm lượng nitrogen: ~12%; - Tan hoàn toàn trong nước; - pH: 6,5-7,5.- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 50 | CaCO3 | 2 | Lọ | - Merck hoặc tương đương;- Chất rắn, màu xám nhạt; - Độ tinh khiết 99,95%; - Khối lượng phân tử: 100,09 g/mol; - Nhiệt độ nóng chảy 825 °C;- pH: 9,5 - 10,5 (100 g/l, H₂O, 20 °C); - Mật độ lớn: 300 - 1.400 kg/m3; - Độ tan: 0,017 g/l ở 20°C.- Quy cách: 50 g/lọ. | ||
| 51 | Casein | 1 | Kg | - Bột mịn màu trắng;- Hàm lượng nitrogen 14,5 - 15,5 g;- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 52 | NaHCO3 | 2 | Hộp | - Merck hoặc tương đương;- Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS ≥ 99%;- Khối lượng phân tử: 84,01 g/mol;- Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 53 | Cao nấm men | 3 | Kg | - Merck hoặc tương đương;- Dạng bột mịn; Màu vàng đến nâu vàng;- Độ pH (sau khi khử trùng): 6,3 - 6,7 ở 35 g/L, 25 oC; - Tính tan trong nước: 35 g/L ở 100 °C; - Khối lượng riêng: 750 kg/m3; - Quy cách: 500 g/hộp | ||
| 54 | Glucose | 5 | Kg | - Merck hoặc tương đương;- Chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS: 97,5 - 102,0%; - Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol.- Quy cách: 1 kg/lọ. | ||
| 55 | KBr | 2 | Lọ | - Chất rắn, màu trắng nhạt, không mùi; - Độ pH: 5,0 - 6 (119 g/L, H₂O, 25 °C); - Khối lượng phân tử: 119,01 g/mol;- Quy cách: 100 g/lọ. | ||
| 56 | KNO3 | 1 | Kg | - Độ tinh khiết 99%; - Dạng tinh thể, màu trắng;- Khối lượng phân tử: 101,10 g/mol;- Quy cách: 500 g/lọ. | ||
| 57 | H3BO3 | 2 | Hộp | - Merck hoặc tương đương;- Độ tinh khiết tiêu chuẩn ACS, ISO, Reag. Ph Eur ≥ 99,5%; - pH (3,3%, nước) 3,8 - 4,8;- Clorua (Cl) ≤ 0,0003%, Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%, Sulfate (SO₄) ≤ 0,0005%; - Khối lượng phân tử: 61,8 g/mol.- Quy cách: 100 g/hộp. | ||
| 58 | MgCl2 | 2 | Hộp | - Merck hoặc tương đương;- Độ tinh khiết ≥ 98%;- pH > = 7 (50 g/L, H₂O, 20 °C); - Độ hòa tan 542 g/L; - Khối lượng phân tử: 95,22g/mol.- Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 59 | NaF | 2 | Lọ | - Merck hoặc tương đương;- Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; - Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,01%; Kiềm tự do (như NaOH) ≤ 0,04%; - Axit tự do (như axit hydrofloric) ≤ 0,05%, Clorua (Cl) ≤ 0,01%;- Khối lượng phân tử: 41,99 g/mol.- Quy cách: 250 g/lọ. | ||
| 60 | Na2O3Si | 1 | Hộp | - Sigma hoặc tương đương;- Độ tinh khiết: ≥ 98%;- Khối lượng phân tử: 284,20 g/mol.- Quy cách: 250 g/hộp. | ||
| 61 | NH4NO3 | 1 | Hộp | - Độ tinh khiết ≥ 99%.- Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 62 | Na2HPO4 | 1 | Hộp | - Độ tinh khiết ≥ 99%.- Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 63 | Nước cất 2 lần | 30 | Lít | - Chất lỏng không màu, không mùi, không cháy; pH 5,5 - 6,5. | ||
| 64 | Starch Soluble | 1 | Hộp | - Dạng bột màu trắng; - pH: 6,0 - 7,5 ở 20 g/L 25 oC;- Chloride (Cl) : | ||
| 65 | SnCl2 | 1 | Lọ | - Sigma hoặc tương đương;- Độ tinh khiết ≥ 98%; - pH: 2,18 (20 °C); - Khối lượng phân tử: 189,62 g/mol.- Quy cách: 100 g/lọ. | ||
| 66 | ɑ-chymotrypsin | 1 | Lọ | - Sigma hoặc tương đương;- Thành phần Protein ≥85%, hoạt động ≥40 đơn vị/mg protein, mol wt: 25 kDa.- Quy cách: 250 mg/lọ. | ||
| 67 | Thermolysin | 1 | Lọ | - Sigma hoặc tương đương;- Hoạt động: 30 - 350 units/mg protein, mol wt: 34,6 kDa.- Quy cách: 25 mg/lọ. | ||
| 68 | Trypton | 1 | Hộp | - Sigma hoặc tương đương;- Sodium chloride, 8 g/L; tryptone, 10 g/L.- Quy cách: 500 g/hộp. | ||
| 69 | Trypsin | 1 | Lọ | - Sigma hoặc tương đương;- Hoạt động: 1,000 - 2,000 units/mg, mol wt: 23,8 kDa.- Quy cách: 10 g/lọ. | ||
| 70 | Găng tay y tế | 4 | Hộp | - Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. - Không bột, có tính đàn hồi cao, khó đâm thủng và khó rách. | ||
| 71 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | - Khẩu trang 4 lớp dày dặn, chất liệu vải không dệt 2 mặt và màng lọc vi khuẩn ở lớp giữa.- Quy cách: 50 cái/hộp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hạng mục hóa chất trong các cơ quan nhà nước. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô(9): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tối thiểu 03 cán bộ+ Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên,+ Chuyên ngành: Hóa học hoặc tương đương.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi