Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, Vật tư y tế tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676044-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất, Vật tư y tế tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220654937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2022 -2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 09:27:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,661,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.926.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Hóa chất, Vật tư y tế tổng hợp
Mua sắm hóa chất, VTYT đợt 2 năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2022 -2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An. Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang , địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. Trong trường hợp khác, nhà thầu cần có văn bản giải trình - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: TH 1: Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của Trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định) TH 2: Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Quản lý giá trang thiết bị y tế - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44, điều 52 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 054.385.0115 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 054.385 0115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VT TTB Y tế - Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 054.385 0115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 054.385 0115
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid phosphoric 37%, trám răng6CâyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2ALT (SGPT)3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Anti D IgG/IgM5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Arsenic (chất diệt tủy)1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5ASLO latex50TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6AST (SGOT)3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Băng chỉ thị nhiệt độ 18mm x 55m5CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Băng cuộn 10cm x 5m750CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Băng cuộn y tế 7cm x 5m1.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Băng dính lụa (2.5cm x 5m)1.300CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Bao camera75cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Bình dẫn lưu40túiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Bộ huyết thanh mẫu ABO10BỘChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 10ml48.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 1ml1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Bơm tiêm nhựa 20ml1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Bơm tiêm nhựa 3ml15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Bơm tiêm nhựa 50ml50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Bơm tiêm nhựa 5ml36.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Bông cọ trám composite12HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Bông thấm nuớc110KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Bột bó tự cán200kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Bột liền 10cm700cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Bột liền 20cm700cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Canuyn số 310CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Canuyn số 417CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Canxi hydroxyd10LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Cartheter 18G1.400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Cartheter 20G1.400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Cartheter 22G2.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Cartheter 24G2.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Chai cấy máu hai pha50ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí50ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Chỉ co nướu có Epinephine3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Chỉ không tiêu nylon số 3-0 ( có kim tam giác)1.200LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Chỉ không tiêu nylon số 4-0 (Có kim)222LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Chỉ không tiêu nylon số 5/0 có kim180LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 (Kim tròn)132LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 ( Kim tròn)24LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác)960LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác)420LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Chỉ silk 4-0 (Có kim)120LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 1-0 (có kim)1.200LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (kim tròn)480LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (kim tròn)60LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (kim tròn)96LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 6-0 (kim tròn)60LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim tròn)1.440LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim tròn)270LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Cloramin B105KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Composit đặc A36câyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Composit lỏng A36câyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Composit lỏng A3.56câyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Composite đặc A3.512câyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Cồn 70 độ có can700LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Cồn 90 độ có can30LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Côn giấy 2515hộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Côn Gutta Percha size 202BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Côn Gutta Percha size 252BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Côn Gutta Percha size 302BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Cồn Iod 10% có can80LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Cortisomol3LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Đai cẳng bàn chân cố định30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Đai chống xoay20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Đai cố định xương cẳng bàn tay 712CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Đai cố định xương cẳng bàn tay 812CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Đai cố định xương cẳng bàn tay 912CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Đai cố định xương cánh tay 712CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Đai cố định xương cánh tay 812CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Đai cố định xương sườn100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Đai cột sống thăng lưng 735CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Đai đùi cẳng bàn chân40CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Đai đùi cẳng chân10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Đai xương đòn số 13CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Đai xương đòn số 23CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Đai xương đòn số 33CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Đai xương đòn số 715CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Đai xương đòn số 815CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Dao điện (dùng 1 lần)125GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Dao mổ trĩ Longo10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Đầu col trắng 10 µl4.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Đầu col vàng10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Đầu col xanh500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Dây chuyền dịch số 205.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Dây đeo tay người lớn500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Dây đeo tay trẻ em300cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Dây nối bơm tiêm điện100SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Dây thở oxy 2 nhánh50SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh18SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Dây thở Oxy người lớn150SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Dây truyền máu15SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92DD Acid Uric1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93DD Amylase3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94DD Bilirubin Direct1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95DD Bilirubin Total1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96DD Calcium6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97DD Cholesterol1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98DD CK-MB3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99DD Cleanac3ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100DD Cleanac 32ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101DD Creatinine6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102DD Diluent19ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103DD Diluent / Isotonac 313ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104DD Glucose7HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105DD Hemolynac 36ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
106DD Lyse10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
107DD Rinse6CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
108DD rửa máy1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
109DD rửa ống1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
110DD Sát khuẩn tay nhanh50ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
111Dd sát trùng tay khoan10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
112DD Ure1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
113Điện cực dán điện xung48BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
114Đinh Kirschner, 1.8 mm x 31 cm20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
115Đinh kirssner 1.420CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
116Đinh kirssner 1.610CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
117Dung dịch Control P1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
118Dung dịch HCl1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
119Dung dịch khử khuẩn mức độ cao6CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
120Dung dịch khử khuẩn ống nội soi4ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
121Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ trong y tế10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
122Dung dịch rửa tay phẫu thuật120lítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
123Dung dịch sát khuẩn dụng cụ15CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
124Dung dịch Triglycerides1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
125Eugenol10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
126Fuji IX hoặc tương đương40HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
127Gạc gói vô trùng2.000góiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
128Gạc mét2.000MétChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
129Gạc ổ bụng vô trùng1.500GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
130Gạc Vaseline800MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
131Gạc vô trùng (5 x 6,5cm)7.000GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
132Gamma-GT1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
133Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy5ỐngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
134Gel điện tim5TubeChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
135Gel siêu âm150KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
136Giấy điện tim 3 cần100CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
137Giấy điện tim 3 cần (80mm x 30m)300CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
138Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng18HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
139Giấy in siêu âm80CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
140HDL DIRECT3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
141Kẽm oxyd2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
142Keo dán 1 bước10lọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
143Kẹp rốn1.100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
144Khí CO2 1m33BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
145Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 580.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
146Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 680.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
147Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần số 830.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
148Kim chọc dò tủy sống 18G20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
149Kim chọc dò tủy sống 25G1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
150Kim én 23G, 25G70cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
151Kim nha khoa số 27G1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
152Kim sạc thuốc 18G5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
153LDL DIRECT6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
154Lentulo dài 25L 25 mm28CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
155Lentulo số 25 L 21mm56CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
156Lipid Calibrator1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
157Lọ đựng phân tiệt trùng1.000LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
158Lọ lấy nước tiểu1.000LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
159Mask thở khí dung50cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
160Mask thở oxy các cỡ50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
161Máu chuẩn QC2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
162Merocel cầm máu5MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
163Mũ phẫu thuật, tiệt trùng6.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
164Mũi khoan mở tủy số 290CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
165Mũi khoan mở tủy số 360CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
166Mũi khoan ngọn lửa đỏ30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
167Mũi khoan phẫu thuật10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
168Mũi khoan tròn nhỏ50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
169Mũi khoan tròn to50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
170Mũi khoan tròn vừa50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
171Mũi khoan trụ (to, vừa)120CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
172Mũi khoan trụ đầu nhọn đỏ30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
173Mũi khoan trụ đầu nhọn vàng50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
174Mũi khoan trụ đầu tròn30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
175Mũi khoan trụ vàng12cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
176Na Conditioner1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
177Nẹp các ngón tay+ inseli8BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
178Nẹp cẳng chân3CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
179Nẹp cổ cứng cỡ M5cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
180Nẹp hàm 4 lỗ + Vít mặt 4 chấu-2x6 ly10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
181Nẹp hàm 6 lỗ + Vít mặt 4 chấu-2x6 ly5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
182Nẹp vis xương cẳng tay + vis 6 lổ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
183Nẹp vis xương đòn + vis 6 lổ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
184Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
185Nẹp vít dùng cho bàn tay3BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
186Nước cất (2 lần)50LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
187Nước cất 1 lần10LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
188Nước cất rửa dụng cụ50LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
189Ống đặt nội khí quản số 510CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
190Ống đặt nội khí quản số 690CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
191Ống đặt nội khí quản số 6.550CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
192Ống đặt nội khí quản số 730CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
193Ống hút nước bọt300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
194Ống nghiệm có chất heparin 5ml2.000ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
195Ống nghiệm EDTA15.000ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
196Ống nghiệm Natri Fluor500ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
197Ống nghiệm nhựa 5cm có nắp8.000ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
198Ống nội khi quản lò xo 6.510CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
199Oxy y tế 1m315BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
200Oxy y tế 3m325BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
201Oxy y tế 6m375BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
202Phenol1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
203Phin lọc khuẩn máy thở 150 - 1200ml80CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
204Reagent Pack5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
205Reamer số 10 dài 25mm1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
206Reamer số 15 dài 25mm1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
207Reamer số 20 dài 25mm1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
208Reamer số 25 dài 25mm1HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
209Reamer số 30 dài 25mm2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
210Reamer số 8 dài 21mm10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
211Reamer số 8 dài 25mm3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
212Reamer số 10 dài 21mm13HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
213Reamer số 15 dài 21mm10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
214Sáp Parafin3KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
215Sò đánh bóng15cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
216Sond Foley số 1660CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
217Sond Foley số 18350CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
218Sond Foley số 20100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
219Sond Nelaton 16550cáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
220Sonde hút nhớt50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
221Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng100ốngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
222Test HAV25TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
223Test CRP6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
224Test HbeAg250TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
225Test HbsAg2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
226Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng25TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
227Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết KT IgM, IgG30TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
228Test nhanh HCV25TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
229Test nhanh HIV400TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
230Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết.60TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
231Test nước tiểu 10 thông số25HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
232Test thử đường huyết100TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
233Test ureas300TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
234Túi đựng nước tiểu600CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
235Vật liệu cầm máu50GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
236Vôi Sôda25kgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
237Weekly Cleaning Solution1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
238Xanh Methylen 0,3%1ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.926.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->