Gói thầu: Bảo trì Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển nhà |
| Tên gói thầu | Bảo trì Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 15:16:00 đến ngày 2022-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,848,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân:+ Thợ nề ≥ 05 người+ Thợ sơn ≥ 15 người+ Lao động phổ thông ≥ 10 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (đối với thợ nề, thợ sơn);- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 2-Máy vận thăng: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa bê tông : Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan (đục) bê tông: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì Trụ sở làm việc các cơ quan Khối Mặt trận - Đoàn thể tỉnh Bảo trì Trụ sở làm việc các cơ quan Khối mặt trận - Đoàn thể tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nhà; Địa chỉ số 36 Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thanh phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ sơ tường củ, chà nhám vệ sinh bề mặt tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.271,749 | m2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh bề mặt tường (Trong nhà) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.685,839 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà,dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,699 | m2 |
| 4 | Chà nhám vệ sinh bề mặt trần (Trong nhà) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.413,398 | m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.470,449 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.470,448 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.685,839 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.413,398 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái tole sóng vuông mạ màu bằng keo chống thấm trám vào các vị trí đinh vít | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,403 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3 | m2 |
| 11 | Chống thấm sàn mái bằng màng bitum khó nóng (bao gồm nhân công và vật tư theo chỉ định bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,3 | m2 |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,44 | m3 |
| 15 | Vệ sinh lan can Inox | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,098 | 100m |
| 16 | Lắp chốt cửa Inox | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | bộ |
| 17 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.319,729 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đá granite | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 645,436 | m2 |
| 19 | Vệ sinh gạch ốp, lát | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.607,065 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,752 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 2 công trình dân dụng cấp III trở lên) (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | 01 năm tính từ ngày cấp giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân:+ Thợ nề ≥ 05 người+ Thợ sơn ≥ 15 người+ Lao động phổ thông ≥ 10 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (đối với thợ nề, thợ sơn);- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo | Còn sử dụng tốt. | 40 |
| 2 | Máy vận thăng: Máy | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa bê tông : Máy | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: Máy | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan (đục) bê tông: Máy | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi